[Unable to find Component]

Kế toán doanh nghiệp - BF18 (204)

Câu hỏi 147680:

Tại một doanh nghiệp có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).

- Tiền lương còn nợ người lao động đầu tháng 8/N: 150.000

- Trong tháng 8/N có các nghiệp vụ phát sinh:

1. Thanh toán lương kỳ trước cho công nhân viên bằng chuyển khoản, trong đó có 5.000 công nhân viên đi vắng chưa lĩnh.

2. Tính các khoản phải trả trong tháng 8/N cho CNV là:

3. Trích các khoản các khoản theo lương theo tỷ lệ quy định.

4. Các khoản khấu trừ vào lương của người lao động:

- Thu hồi tạm ứng của nhân viên quản lý DN 2.000

- Phải thu về bồi thường thiệt hại vật chất của công nhân sản xuất 1.200

5. Nộp các khoản theo lương cho các cơ quan quản lý quỹ bằng chuyển khoản.

6. Thanh toán cho người lao động bằng chuyển khoản:

- Lương 200.000

- Thanh toán toàn bộ tiền thưởng, tiền ăn ca, BHXH

Theo nghiệp vụ 2, tổng số tiền phải trả cho người lao động là:

A. 293.600
B. 333.650
C. Tất cả các phương án đều sai
D. 316.450

Câu hỏi 147679:

Số cổ tức, lợi nhuận được chia phát sinh trong kỳ từ hoạt động góp vốn cổ phần, liên doanh với doanh nghiệp khác là:

A. Doanh thu trợ cấp, trợ giá
B. Doanh thu cung cấp dịch vụ
C. Doanh thu bán hàng hóa
D. Doanh thu từ hoạt động tài chính

Câu hỏi 612990:

Tại một doanh nghiệp kỳ này có tài liệu như sau: (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).

Chi phí nhân công tiếp phát sinh trong kỳ là:

A. Tất cả các phương án đều sai
B. Mục 4, 5 12, 13
C. Mục 4 và 12
D. Mục 4 và 5

Câu hỏi 612989:

Tại một doanh nghiệp có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).

- Tiền lương còn nợ người lao động đầu tháng 8/N: 150.000

- Trong tháng 8/N có các nghiệp vụ phát sinh:

1. Thanh toán lương kỳ trước cho công nhân viên bằng chuyển khoản, trong đó có 5.000 công nhân viên đi vắng chưa lĩnh.

2. Tính các khoản phải trả trong tháng 8/N cho CNV là:

3. Trích các khoản các khoản theo lương theo tỷ lệ quy định.

4. Các khoản khấu trừ vào lương của người lao động:

- Thu hồi tạm ứng của nhân viên quản lý DN 2.000

- Phải thu về bồi thường thiệt hại vật chất của công nhân sản xuất 1.200

5. Nộp các khoản theo lương cho các cơ quan quản lý quỹ bằng chuyển khoản.

6. Thanh toán cho người lao động bằng chuyển khoản:

- Lương 200.000

- Thanh toán toàn bộ tiền thưởng, tiền ăn ca, BHXH

Theo nghiệp vụ 2, tổng số tiền bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm y tế (BHYT), bảo hiểm thất nghiệp (BHTN), kinh phí công đoàn (KPCĐ) phải trích theo lương của lao động trừ vào số tiền phải trả người lao động là:

A. 35.033,25
B. Tất cả các phương án đều sai
C. 30.828
D. 33.277,25

Câu hỏi 612988:

Tại một doanh nghiệp có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).

- Tiền lương còn nợ người lao động đầu tháng 8/N: 150.000

- Trong tháng 8/N có các nghiệp vụ phát sinh:

1. Thanh toán lương kỳ trước cho công nhân viên bằng chuyển khoản, trong đó có 5.000 công nhân viên đi vắng chưa lĩnh.

2. Tính các khoản phải trả trong tháng 8/N cho CNV là:

3. Trích các khoản các khoản theo lương theo tỷ lệ quy định.

4. Các khoản khấu trừ vào lương của người lao động:

- Thu hồi tạm ứng của nhân viên quản lý DN 2.000

- Phải thu về bồi thường thiệt hại vật chất của công nhân sản xuất 1.200

5. Nộp các khoản theo lương cho các cơ quan quản lý quỹ bằng chuyển khoản.

6. Thanh toán cho người lao động bằng chuyển khoản:

- Lương 200.000

- Thanh toán toàn bộ tiền thưởng, tiền ăn ca, BHXH

Theo nghiệp vụ 3, kế toán định khoản là:

A. Nợ TK 622: 60.472; Nợ TK 627: 4.260; Nợ TK 641: 3.288; Nợ TK 642: 4.056; Nợ TK 334: 35.033,25/ Có TK 338: 115.109,25; Có TK 3382: 6.673; Có TK 3383: 86.749; Có TK 3384: 15.014,25; Có TK 3389: 6.673
B. Nợ TK 622: 65.520; Nợ TK 627: 3.660; Nợ TK 641: 2.880; Nợ TK 642: 3.888; Nợ TK 334: 33.227,25/ Có TK 338: 109.175,25; Có TK 3382: 6.329; Có TK 3383: 82.277; Có TK 3384: 14.240,25; Có TK 3389: 6.329
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Nợ TK 622: 61.320; Nợ TK 627: 3.144; Nợ TK 641: 2.400; Nợ TK 642: 3.600; Nợ TK 334: 30.828/ Có TK 338: 101.292; Có TK 3382: 5.872; Có TK 3383: 76.336; Có TK 3384: 13.212; Có TK 3389: 5.872

Câu hỏi 612987:

Tại một doanh nghiệp K kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp, kỳ này (đơn vị tính: 1.000đ), (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định) có tài liệu như sau:

I. Số dư đầu kỳ của một số tài khoản:

- Số dư đầu tháng của tài khoản 154: 2.000

II. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ:

1. Các khoản chi phí sản xuất tập hợp trong kì như sau:

( Các chi phí dịch vụ mua ngoài ở trên chưa bao gồm thuế GTGT 10%)

2. Bộ phận sản xuất hoàn thành 400 sản phẩm nhập kho, còn 50 sản phẩm dở dang cuối kỳ.

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh trong kỳ là:

A. 168.000
B. 160.000
C. Tất cả các phương án đều sai
D. 168.600

Câu hỏi 730820:

Biên bản loại nào sử dụng trong trường hợp tăng TSCĐ và là căn cứ để ghi thẻ TSCĐ và các sổ kế toán TSCĐ liên quan khác?

A. Biên bản giao nhận TSCĐ (mẫu 01-TSCĐ):
B. Biên bản kiểm kê TSCĐ (mẫu 05-TSCĐ)
C. Biên bản thanh lý TSCĐ (mẫu 02-TSCĐ):
D. Biên bản đánh giá lại TSCĐ (mẫu 04-TSCĐ)

Câu hỏi 730819:

Tại một doanh nghiệp có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).

- Tiền lương còn nợ người lao động đầu tháng 8/N: 150.000

- Trong tháng 8/N có các nghiệp vụ phát sinh:

Thanh toán lương kỳ trước cho công nhân viên bằng chuyển khoản, trong đó có 5.000 công nhân viên đi vắng chưa lĩnh.

Tính các khoản phải trả trong tháng 8/N cho CNV là:

Trích các khoản các khoản theo lương theo tỷ lệ quy định.

Các khoản khấu trừ vào lương của người lao động:

Thu hồi tạm ứng của nhân viên quản lý DN 2.000

Phải thu về bồi thường thiệt hại vật chất của công nhân sản xuất 1.200

Nộp các khoản theo lương cho các cơ quan quản lý quỹ bằng chuyển khoản.

Thanh toán cho người lao động bằng chuyển khoản:

Lương 200.000

Thanh toán toàn bộ tiền thưởng, tiền ăn ca, BHXH

Theo nghiệp vụ 1, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 334: 145.000/ Có TK 112: 145.000
B. Nợ TK 334: 5.000/ Có TK 3388: 5.000
C. Nợ TK 334: 145.000/ Có TK 112: 145.000; Nợ TK 334: 5.000/ Có TK 3388: 5.000
D. Tất cả các phương án đều sai
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.