Số tiền bán hàng nộp thiếu khi chưa rõ nguyên nhân được hạch toán vào tài khoản:
A. TK 3381
B. TK 3388
C. TK 1388
D. TK 1381
Chi phí môi giới bán buôn vận chuyển thẳng không qua kho theo hình thức chuyển hàng không tham gia thanh toán:
A. Nợ 521,133
Có 111
B. Nợ 641,133
Có 111
C. Nợ 511,133
Có 111
D. Nợ 632, 133
Có 111
Bán lẻ hàng hoá trong kinh doanh thương mại bao gồm:
A. Bán hàng trả góp, bán hàng đại lý ký gửi
B. Bán lẻ tự phục vụ, bán hàng tự động
C. Tất cả các phương án
D. Bán lẻ thu tiền tập trung, bán lẻ thu tiền trực tiếp
Chi phí thuê ngoài máy thi công được kế toán ghi vào:
A. Bên nợ tài khoản 627
B. Bên nợ tài khoản 623
C. Bên nợ tài khoản 621
D. Bên nợ tài khoản 154
Nội dung khoản mục chi phí nhân công trực tiếp trong hoạt động xây lắp bao gồm:
A. Tiền lương, tiền công tiền thưởng thi đua phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
B. Tiền lương, tiền công, các khoản trích theo lương phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
C. Tiền lương, tiền công, tiền thưởng thi đua và các khoản trích theo lương phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
D. Tiền lương, tiền công phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp xây lắp công trình vượt định mức được kế toán định khoản:
A. Nợ TK 152/
Có TK 621
B. Nợ TK 632/
Có TK 621
C. Nợ TK 811/
Có TK 621
D. Nợ TK 154/
Có TK 621
Chi phí trả cho công nhân vận chuyển vật tư phục vụ xây dựng được kế toán ghi:
A. Tăng chi phí sản xuất chung
B. Tăng chi phí xây dựng cơ bản dở dang
C. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Tăng chi phí nhân công trực tiếp
Các khoản trích theo lương của công nhân viên toàn đội xây lắp được kế toán phản ánh vào tài khoản:
A. Chi phí nhân công trực tiếp
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Không có đáp án nào đúng
D. Chi phí sản xuất chung
Tài khoản 154 trong doanh nghiệp xây lắp được mở chi tiết:
A. Theo yêu cầu quản lý của công ty
B. 1541”Xây lắp”, 1542”Sản phẩm khác”, 1543” Dịch vụ”, 1544”Chi phí bảo hành xây lắp”
C. 1541”Xây lắp”, 1542”Sản phẩm khác”, 1543” Dịch vụ”, 1548”Chi phí bảo hành xây lắp”
D. 1541”Xây lắp”, 1542”Sản phẩm khác”, 1543”Dịch vụ”
Khi hợp đồng xây dựng quy định bên nhận thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, các phương pháp mà bên nhận thầu có thể lựa chọn để xác định phần công việc hoàn thành:
A. Tất cả các phương án
B. Phương pháp đánh giá phần công việc hoàn thành
C. Phương pháp tỷ lệ phần trăm giữa khối lượng xây lắp đã hoàn thành so với tổng khối lượng xây lắp phải hoàn thành của hợp đồng
D. Phương pháp tỷ lệ phần trăm giữa chi phí thực tế đã phát sinh của phần công việc hoàn thành tại một thời điểm với tổng chi phí dự toán của hợp đồng
Trường hợp doanh nghiệp xây dựng theo hình thức giao khoán nội bộ, khi đơn vị nhận khoán không tổ chức công tác kế toán riêng, giá trị tiền vốn, vật tư giao cho đơn vị nhận khoán được kế toán định khoản:
A. Nợ TK 142
Có TK liên quan
B. Nợ TK 138(1388)
Có TK liên quan
C. Nợ TK 136(chi tiết)
Có TK liên quan
D. Nợ TK 141(chi tiết)
Có TK liên quan
Khi trích dự phòng bảo hành công trình xây lắp được kế toán ghi:
A. Nợ TK 627
Có TK 3522
B. Nợ TK 632
Có TK 3522
C. Nợ TK 642
Có TK 3522
D. Nợ TK 641
Có TK 3522
Khi hợp đồng xây dựng quy định bên nhận thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, doanh thu của phần công việc hoàn thành được xác định dựa trên:
A. Số tiền chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu
B. Cơ sở tiến độ thanh toán theo kế hoạch đã được quy định trong hợp đồng
C. Khối lượng công việc đã hoàn thành do nhà thầu tự xác định theo những phương pháp thích hợp
D. Thỏa thuận với chủ đầu tư
Chi phí sản xuất hoạt động xây lắp bao gồm các khoản mục sau:
A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sử dụng máy thi công, chi phí sản xuất chung và chi phí bán hàng
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sử dụng máy thi công và chi phí sản xuất chung
C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sử dụng máy thi công, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung
Chi phi sử dụng máy thi công vượt định mức được kế toán định khoản:
A. Nợ TK 138
Có TK 623
B. Nợ TK 154
Có TK 623
C. Nợ TK 632
Có TK 623
D. Nợ TK 811
Có TK 623
Chi phí sửa chữa thường xuyên máy thi công được kế toán phản ánh
A. Tăng chi phí sử dụng máy thi công
B. Tăng chi phí sản xuất chung
C. Tăng chi phí khác
D. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
Doanh thu của hợp đồng xây dựng bao gồm:
A. Doanh thu ban đầu được ghi trong hợp đồng
B. Tất cả các phương án
C. Các khoản tăng, giảm khi thực hiện hợp đồng
D. Các khoản tiền thưởng và các khoản thanh toán khác nếu các khoản này có khả năng làm thay đổi doanh thu
Đối với các công trình, hạng mục công trình mà doanh nghiệp là chủ đầu tư doanh nghiệp được ghi nhận doanh thu:
A. Tương ứng với số tiền thu trước của khách hàng theo tiến độ
B. Theo hợp đồng xây dựng
C. Khi thỏa mãn điều kiện: Bất động sản đã hoàn thành toàn bộ và bàn giao cho người mua, doanh nghiệp đã chuyển giao rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu bất động sản cho người mua; Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý bất động sản như người sở hữu bất động sản hoặc quyền kiểm soát bất động sản;
D. Khi thỏa mãn điều kiện: Bất động sản đã hoàn thành toàn bộ và bàn giao cho người mua, doanh nghiệp đã chuyển giao rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu bất động sản cho người mua; Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý bất động sản như người sở hữu bất động sản; Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn; Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán bất động sản; Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán bất động sản.
Trường hợp doanh nghiệp xây dựng theo hình thức giao khoán nội bộ, khi đơn vị nhận khoán có tổ chức công tác kế toán riêng và phân cấp quản lý, giá trị tiền vốn, vật tư nhận khoán được kế toán định khoản:
A. Chỉ mở sổ theo dõi riêng, không hạch toán tăng tài sản, tiền vốn nhận về
B. Nợ TK liên quan
Có TK 336 8(chi tiết)
C. Nợ TK liên quan
Có TK 3388
D. Nợ TK liên quan
Có TK 331
Tài khoản 337 “Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng” được dùng để phản ánh quan hệ thanh toán với chủ đầu tư trong trường hợp:
A. Hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán với chủ đầu tư theo giá trị khối lượng thực hiện
B. Không theo hình thức nào trong 2 hình thức trên
C. Theo cả 2 hình thức trên
D. Hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán với chủ đầu tư theo tiến độ kế hoạch