Kế toán tài chính 3 - AC03 (84)

Câu hỏi 567430:

Giá trị hàng hóa nhập khẩu được ghi nhận theo:

A. Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch ngoại tệ
B. Tỷ giá thực tế tại thời điểm người nhập khẩu thanh tóa tiền cho người bán nước ngoài
C. Tỷ giá xuất ngoại tệ của người nhập khẩu
D. Tỷ giá ghi sổ

Câu hỏi 567429:

Tại bên nhận ủy thác nhập khẩu, số thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế BVMT, thuế GTGT của hàng nhâp khẩu phải nộp được kế toán phản ánh

A. Không phải phản ánh
B. Nợ TK 1388, 3388/Có TK 3332, 3333, 33312, 33381
C. Nợ TK 131/Có TK 3332, 3333, 33312, 33381
D. Nợ TK 1561/Có TK 3332, 3333, 33312, 33381

Câu hỏi 567428:

Tại bên nhận ủy thác nhập khẩu, khi nhận tiền của bên giao ủy thác để nhập khẩu hàng hóa, kế toán ghi:

A. Nợ TK 1112, 1122/Có TK 331
B. Nợ TK 1112, 1122/Có TK 3388
C. Nợ TK 1112, 1122/Có TK 341
D. Nợ TK 1112, 1122/Có TK 131

Câu hỏi 567427:

Khi nhập khẩu hàng hóa, phí lưu kho hàng hóa tại cảng được kế toán phản ánh?

A. Tăng giá vốn hàng bán
B. Tăng chi phí khác
C. Tăng chi phí thu mua hàng hóa nhập khẩu
D. Tăng giá mua của hàng nhập khẩu

Câu hỏi 567426:

Tại bên giao ủy thác nhâp khẩu, hoa hồng ủy thác phải trả cho bên nhận ủy thác được kế toán phản ánh:

A. Nợ TK 632
Nợ TK 1331
Có TK 3388
B. Nợ TK 1562
Nợ TK 1331
Có TK 331
C. Nợ TK 1562
Nợ TK 1331
Có TK 3388
D. Nợ TK 1561
Nợ TK 1331
Có TK 331

Câu hỏi 567425:

Tại bên giao ủy thác nhập khẩu khi nhận được thông báo về nghĩa nộp thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, Thuế BVMT phải nộp, kế toán số thuế phải nộp, ghi:

A. Nợ TK 1561/ Có TK 3332, 3333, 33381
B. Nợ TK 3388/ Có TK 3332, 3333, 33381
C. Nợ TK 331/ Có TK 3332, 3333, 33381
D. Nợ TK 1561/Có TK 331

Câu hỏi 567424:

Trường hợp hàng bán có bao bì đi kèm, tính giá riêng, khi xuất kho bao bì chuyển đến cho bên mua, kế toán ghi

A. Nợ 1388
Có 1532
B. Nợ 641
Có 1532
C. Nợ 632
Có 1532
D. Nợ 131
Có 1532

Câu hỏi 567423:

Các trường hợp sau được coi là hàng bán:

A. Xuất hàng hóa khuyến mại cho khách hàng
B. Xuất hàng hóa trả lương cho nhân viên
C. Tất cả các phương án

Câu hỏi 567422:

Trong doanh nghiệp thương mại, doanh thu chủ yếu gồm:

A. Doanh thu cung cấp dịch vụ
B. Doanh thu trợ cấp trợ giá
C. Doanh thu bán hàng hóa
D. Doanh thu bán thành phẩm

Câu hỏi 567421:

Trong PP KKĐK, khi nhập kho hàng bán trả lại trong kỳ, kế toán ghi:

A. Không định khoản
B. Nợ 156
Có 6112
C. Nợ 156
Có 632
D. Nợ 6112
Có 632

Câu hỏi 567420:

Trong PP KKTX, giá vốn hàng tiêu thụ được phản ánh tại thời điểm:

A. Đầu kỳ
B. Trong kỳ
C. Không phải các phương án trên
D. Cuối kỳ

Câu hỏi 567419:

Bán buôn trực tiếp là phương thức:

A. Bên bán giao hàng hoá trực tiếp cho bên mua tại kho hoặc bên bán bàn giao tay ba cho bên mua. Bên bán mất quyền về số hàng hoá đã bàn giao
B. Bên mua đã thanh toán tiền hàng hoặc chấp nhận thanh toán tiền hàng
C. Tất cả các phương án
D. Số hàng hoá khi bàn giao cho bên mua chính thức đã bán

Câu hỏi 567418:

Số tiền bán hàng nộp thừa khi chưa rõ nguyên nhân được hạch toán vào tài khoản:

A. TK 3388
B. TK 3381
C. TK 1381
D. TK 1388

Câu hỏi 567417:

Số tiền bán hàng nộp thiếu khi chưa rõ nguyên nhân được hạch toán vào tài khoản:

A. TK 3381
B. TK 3388
C. TK 1388
D. TK 1381

Câu hỏi 567416:

Chi phí môi giới bán buôn vận chuyển thẳng không qua kho theo hình thức chuyển hàng không tham gia thanh toán:

A. Nợ 521,133
Có 111
B. Nợ 641,133
Có 111
C. Nợ 511,133
Có 111
D. Nợ 632, 133
Có 111

Câu hỏi 567415:

Bán lẻ hàng hoá trong kinh doanh thương mại bao gồm:

A. Bán hàng trả góp, bán hàng đại lý ký gửi
B. Bán lẻ tự phục vụ, bán hàng tự động
C. Tất cả các phương án
D. Bán lẻ thu tiền tập trung, bán lẻ thu tiền trực tiếp

Câu hỏi 567414:

Chi phí thuê ngoài máy thi công được kế toán ghi vào:

A. Bên nợ tài khoản 627
B. Bên nợ tài khoản 623
C. Bên nợ tài khoản 621
D. Bên nợ tài khoản 154

Câu hỏi 567413:

Nội dung khoản mục chi phí nhân công trực tiếp trong hoạt động xây lắp bao gồm:

A. Tiền lương, tiền công tiền thưởng thi đua phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
B. Tiền lương, tiền công, các khoản trích theo lương phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
C. Tiền lương, tiền công, tiền thưởng thi đua và các khoản trích theo lương phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
D. Tiền lương, tiền công phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp

Câu hỏi 567412:

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp xây lắp công trình vượt định mức được kế toán định khoản:

A. Nợ TK 152/
Có TK 621
B. Nợ TK 632/
Có TK 621
C. Nợ TK 811/
Có TK 621
D. Nợ TK 154/
Có TK 621

Câu hỏi 567411:

Chi phí trả cho công nhân vận chuyển vật tư phục vụ xây dựng được kế toán ghi:

A. Tăng chi phí sản xuất chung
B. Tăng chi phí xây dựng cơ bản dở dang
C. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Tăng chi phí nhân công trực tiếp
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.