Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng mua được hưởng hoặc hàng đã mua trả lại ghi vào tài khoản:
A. TK 156 hoặc TK 611
B. TK 611
C. TK 521,531,532
D. TK 156
Chi phí thu mua hàng hóa bao gồm:
A. Chi phí vận chuyển bốc dỡ, chi phí của bộ phận thu mua
B. Tất cả các phương án
C. Hao hụt trong định mức trong quá trình thu mua
D. Chi phí thuê kho, thuê bãi, tiền phạt lưu kho, lưu bãi,...
Mua lô hàng trị giá 300 chưa thuế GTGT, Chiết khấu thương mại 2%, công tác phí của bộ phận thu mua 5, trị giá lô hàng đó là:
Chế độ kế toán được áp dụng trong kế toán hoạt động kinh doanh thương mại nội địa:
A. QĐ15/2006 ngày 20/3/2006 cuả Bộ Tài Chính
B. TT 244/2009 ngày 31/12/2009 của Bộ tài chính
C. QĐ48/2006 ngày 14/09/2006 cuả Bộ Tài Chính
D. TT200/2014 ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
Khi xác định giá thực tế hàng hóa mua vào, cần tuân thủ nguyên tắc:
A. Khách quan
B. Thận trọng
C. Giá phí
D. Phù hợp
Tiền công tác phí của nhân viên mua hàng được hạch toán vào tài khoản:
A. TK 641 “Chi phí bán hang”
B. Không có phương án nào đúng
C. TK 1562 “Chi phí mua hàng hóa”
D. TK 1561”Giá mua hàng hóa”
Theo phương pháp kiểm kê định kỳ, các TK 151, TK156, TK 157 được sử dụng để phản ánh hàng đang đi đường, trong kho, gửi bán tại thời điểm:
A. Cuối kỳ
B. Đầu kỳ
C. Đầu kỳ và cuối kỳ
D. Tăng, giảm trong kỳ
Giá thực tế của hàng hóa mua ngoài trong doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ bao gồm:
A. Giá mua thực tế ( cả thuế GTGT)
B. Giá mua thực tế và chi phí thu mua
C. Giá mua chưa thuế GTGT (trừ các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua) cùng các khoản thuế không được hoàn lại và chi phí thu mua
D. Không có phương án nào đúng
Giá thực tế của hàng hóa mua vào là giá mua:
A. Không bao gồm thuế GTGT
B. Bao gồm cả thuế GTGT
C. Bao gồm cả thuế GTGT hoặc Không bao gồm thuế GTGT, phụ thuộc vào PP tính thuế GTGT của DN
Trường hợp mua hàng gửi bán thẳng, giá trị hàng mua được kế toán ghi như sau
A. Nợ 1561
Nợ 133
Có 111,331
B. Nợ 6112
Nợ 133
Có 111,331
C. Nợ 632
Nợ 133
Có 111,331
D. Nợ 157
Nợ 133
Có 111,331
Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng ghi:
A. Nợ TK 156
Có TK 111,112
B. Nợ TK 111, 112
Có TK 515
C. Nợ TK 111, 112
Có TK 156
D. Nợ TK 111,112
Có TK 515
Có TK 333
Hàng hóa trong hoạt động thương mại là các loại hàng mà doanh nghiệp mua về với mục đích để
A. Tất cả các phương án
B. Tiêu dùng nội bộ
C. Sản xuất
D. Bán
Mua lô hàng trị giá 300 chưa thuế GTGT, Chiết khấu thanh toán 2%, công tác phí của bộ phận thu mua 5, trị giá lô hàng đó là:
Các phương thức thanh toán quốc tế trong kinh doanh xuất- nhập khẩu:
A. Tất cả các phương án
B. Thanh toán chuyển tiền
C. Thanh toán thư tín dụng
D. Thanh toán nhờ thu
Các phương thức thanh toán quốc tế trong kinh doanh xuất nhập khẩu bao gồm:
A. Tất cả các phương án
B. Thư tín dụng
C. Thanh toán nhờ thu
D. Thanh toán chuyển tiền
Hàng hóa được coi là nhập khẩu trong trường hợp
A. Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại của các Chính phủ, các tổ chức, cá nhân
B. Hàng hóa nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam và hàng hóa được đưa từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước
C. Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam
D. Hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan; hàng hóa đưa từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác.
Các doanh nghiệp có thể thực hiện hoạt động xuất, nhập khẩu:
A. Hỗn hợp (vừa có thể trực tiếp, vừa có thể ủy thác)
B. Tất cả các phương án
C. Ủy thác
D. Trực tiếp
Giá trị hàng hóa nhập khẩu được ghi nhận theo:
A. Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch ngoại tệ
B. Tỷ giá thực tế tại thời điểm người nhập khẩu thanh tóa tiền cho người bán nước ngoài
C. Tỷ giá xuất ngoại tệ của người nhập khẩu
D. Tỷ giá ghi sổ
Tại bên nhận ủy thác nhập khẩu, số thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế BVMT, thuế GTGT của hàng nhâp khẩu phải nộp được kế toán phản ánh
A. Không phải phản ánh
B. Nợ TK 1388, 3388/Có TK 3332, 3333, 33312, 33381
C. Nợ TK 131/Có TK 3332, 3333, 33312, 33381
D. Nợ TK 1561/Có TK 3332, 3333, 33312, 33381
Tại bên nhận ủy thác nhập khẩu, khi nhận tiền của bên giao ủy thác để nhập khẩu hàng hóa, kế toán ghi:
A. Nợ TK 1112, 1122/Có TK 331
B. Nợ TK 1112, 1122/Có TK 3388
C. Nợ TK 1112, 1122/Có TK 341
D. Nợ TK 1112, 1122/Có TK 131