Tại một công ty cung cấp dịch vụ vận tải, do làm thất lạc một kiện hàng của khách nên phải bồi thường khách hàng bằng tiền mặt theo trị giá của lô đó, khoản đền bù này được kế toán ghi:
A. Nợ TK 641/Có TK111
B. Nợ TK 624/Có TK111
C. Nợ TK 632/Có TK111
D. Nợ TK 811/Có TK111
Trong doanh nghiệp kinh doanh vận tải, khi trích trước chi phí săm lốp được kế toán ghi:
A. Nợ TK 632
Có TK 335
B. Nợ TK 642
Có TK 335
C. Nợ TK 627
Có TK 335
D. Nợ TK 621
Có TK 335
Tại một nhà hàng, chi phí may đồng phục cho nhân viên bán hàng được kế toán phản ánh
A. Tăng chi phí khác
B. Tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C. Tăng chi phí sản xuất chung
D. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thường không kiểm kê và xác định giá trị sản phẩm dở dang vì:
A. Sản phẩm dịch vụ là vô hình nên chi phí dở dang ít không đáng kể.
B. Sản phẩm dịch vụ là vô hình nên không thể có sản phẩm dở dang.
C. Tất cả các phương án
D. Sản phẩm dịch vụ là vô hình nên không thể kiểm kê sản phẩm dở dang
Chi phí bảo hiểm cho khách du lịch được định khoản:
A. Nợ TK 627
Có TK 3383
B. Nợ TK 642
Có TK 111, 112, 131
C. Nợ TK 622
Có TK 3383
D. Nợ TK 621
Có TK 111, 112, 131
Trong hoạt động vận tải, chi phí sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ phương tiện vận tải, được kế toán hạch toán vào khoản mục
A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Chi phí bán hàng
C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D. Chi phí sản xuất chung
Tại bên nhận ủy thác xuất khẩu, các khoản chi phí phát sinh liên quan đến hàng xuất khẩu được kế toán phản ánh:
A. Nợ TK 1388/ Có TK 111, 112
B. Nợ TK 1388, 133/Có TK 111, 112
C. Nợ TK 641 133/Có TK 111, 112
D. Nợ TK 131/Có TK 111, 112
Giá vốn của hàng xuất khẩu bao gồm
A. Giá mua của hàng xuất khẩu và chi phí thu mua được phân bổ cho hàng đã xuất khẩu được trong kỳ
B. Chi phí phát sinh trong quá trình xuất khẩu
C. Giá mua của hàng xuất khẩu
D. Chi phí thu mua được phân bổ cho hàng đã xuất khẩu được trong kỳ
Doanh thu của hợp đồng xây dựng bao gồm:
A. Doanh thu ban đầu được ghi trong hợp đồng
B. Tất cả các phương án
C. Các khoản tăng, giảm khi thực hiện hợp đồng
D. Các khoản tiền thưởng và các khoản thanh toán khác nếu các khoản này có khả năng làm thay đổi doanh thu
Chi phí sửa chữa thường xuyên máy thi công được kế toán phản ánh
A. Tăng chi phí sử dụng máy thi công
B. Tăng chi phí sản xuất chung
C. Tăng chi phí khác
D. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phi sử dụng máy thi công vượt định mức được kế toán định khoản:
A. Nợ TK 138
Có TK 623
B. Nợ TK 154
Có TK 623
C. Nợ TK 632
Có TK 623
D. Nợ TK 811
Có TK 623
Chi phí thuê ngoài máy thi công được kế toán ghi vào:
A. Bên nợ tài khoản 627
B. Bên nợ tài khoản 623
C. Bên nợ tài khoản 621
D. Bên nợ tài khoản 154
Bán lẻ hàng hoá trong kinh doanh thương mại bao gồm:
A. Bán hàng trả góp, bán hàng đại lý ký gửi
B. Bán lẻ tự phục vụ, bán hàng tự động
C. Tất cả các phương án
D. Bán lẻ thu tiền tập trung, bán lẻ thu tiền trực tiếp
Trong doanh nghiệp thương mại, doanh thu chủ yếu gồm:
A. Doanh thu cung cấp dịch vụ
B. Doanh thu trợ cấp trợ giá
C. Doanh thu bán hàng hóa
D. Doanh thu bán thành phẩm
Các trường hợp sau được coi là hàng bán:
A. Xuất hàng hóa khuyến mại cho khách hàng
B. Xuất hàng hóa trả lương cho nhân viên
C. Tất cả các phương án
Trường hợp hàng bán có bao bì đi kèm, tính giá riêng, khi xuất kho bao bì chuyển đến cho bên mua, kế toán ghi
A. Nợ 1388
Có 1532
B. Nợ 641
Có 1532
C. Nợ 632
Có 1532
D. Nợ 131
Có 1532
Tại bên giao ủy thác nhập khẩu khi nhận được thông báo về nghĩa nộp thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, Thuế BVMT phải nộp, kế toán số thuế phải nộp, ghi:
A. Nợ TK 1561/ Có TK 3332, 3333, 33381
B. Nợ TK 3388/ Có TK 3332, 3333, 33381
C. Nợ TK 331/ Có TK 3332, 3333, 33381
D. Nợ TK 1561/Có TK 331
Tại bên giao ủy thác nhâp khẩu, hoa hồng ủy thác phải trả cho bên nhận ủy thác được kế toán phản ánh:
A. Nợ TK 632
Nợ TK 1331
Có TK 3388
B. Nợ TK 1562
Nợ TK 1331
Có TK 331
C. Nợ TK 1562
Nợ TK 1331
Có TK 3388
D. Nợ TK 1561
Nợ TK 1331
Có TK 331
Trường hợp mua hàng gửi bán thẳng, giá trị hàng mua được kế toán ghi như sau
A. Nợ 1561
Nợ 133
Có 111,331
B. Nợ 6112
Nợ 133
Có 111,331
C. Nợ 632
Nợ 133
Có 111,331
D. Nợ 157
Nợ 133
Có 111,331
Giá thực tế của hàng hóa mua vào là giá mua:
A. Không bao gồm thuế GTGT
B. Bao gồm cả thuế GTGT
C. Bao gồm cả thuế GTGT hoặc Không bao gồm thuế GTGT, phụ thuộc vào PP tính thuế GTGT của DN