[Unable to find Component]

Kế toán tài chính 3 - AC03 (152)

Câu hỏi 370625:

Trường hợp mua hàng bán thẳng, giá trị hàng mua được kế toán ghi như sau:

A. Nợ 157
Nợ 133
Có 111,331
B. Nợ 1561
Nợ 133
Có 111,331
C. Nợ 632
Nợ 133
Có 111,331
D. Nợ 6112
Nợ 133
Có 111,331

Câu hỏi 370624:

Trong doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, để phán ánh tình hình biến động hàng hóa trong kỳ, kế toán sử dụng tài khoản:

A. TK 632
B. Không phải các tài khoản trên
C. TK 6112
D. TK 6111

Câu hỏi 370623:

Thuế Tiêu thụ đặc biệt phải nộp của hàng nhập khẩu được tính trên giá?

A. Giá nhập khẩu
B. Giá giá nhập khẩu đã có thuế GTGT
C. Giá nhập khẩu đã có thuế nhập khẩu, thuế bảo vệ môi trường (nếu có)
D. Giá nhập khẩu đã có thuế nhập khẩu

Câu hỏi 370622:

Bút toán kết chuyển giá trị hàng hóa tồn kho cuối kỳ được ghi như sau:

A. Nợ 6112
Có 156
B. Nợ 156
Có 1381
C. Nợ 156
Có 6112
D. Nợ 156
Có 3381

Câu hỏi 370621:

Bán buôn chuyển hàng chờ chấp nhận là phương thức:

A. Số hàng chuyển đi vẫn thược quyền sở hữu của bên bán
B. Tất cả các phương án
C. Bên bán chuyển hàng đến cho bên mua tới một địa điểm quy định trong hợp đồng
D. Khi bên mua nhận được hàng và thanh toán tiền hàng hoặc chấp nhận thanh toán tiền hàng, số hàng này được coi là đã bán

Câu hỏi 370620:

Trong PP KKĐK, giá vốn hàng tiêu thụ được phản ánh:

A. Có TK 156
B. Nợ TK 632
C. Nợ TK 6112
D. Nợ TK 911

Câu hỏi 370609:

Hoa hồng ủy thác nhập khẩu phải trả cho bên nhận ủy thác, tại bên giao ủy thác kế toán ghi:

A. Tăng chi phí thu mua của hàng nhập khẩu
B. Tăng giá mua của hàng nhập khẩu
C. Tăng giá vốn hàng bán
D. Tăng chi phí khác

Câu hỏi 344031:

Trong PP KKĐK, giá vốn hàng bán là:

A. Giá mua – Chi phí mua
B. Giá mua hàng hóa
C. Giá mua + Chi phí mua
D. Các phương án trên đều sai

Câu hỏi 276724:

Nếu giá hoá đơn đúng bằng giá tạm tính, kế toán ghi:

A. Phản ánh bổ sung thuế GTGT nếu tính thuế theo PP khấu trừ
Nợ 133
Có 331
B. Phản ánh bổ sung thuế GTGT nếu tính thuế theo PP trực tiếp
Nợ 156
Có 331
C. Phản ánh bổ sung thuế GTGT nếu tính thuế theo PP khấu trừ
Nợ 133
Có 331
hoặc
Phản ánh bổ sung thuế GTGT nếu tính thuế theo PP trực tiếp
Nợ 156
Có 331

Câu hỏi 276723:

Trong PP kế toán HTK KKĐK, chiết khấu thanh toán được hưởng ghi:

A. Nợ 111,331
Có 635
B. Nợ 111,331
Có 156
C. Nợ 111,331
Có 515
D. Nợ 515
Có 111,331

Câu hỏi 276722:

Thuế GTGT phải nộp của hàng nhập khẩu tại doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, được kế toán định khoản:

A. Nợ TK 1562/Có 33312
B. Nợ TK 133/Có 33312
C. Nợ TK 1561/Có 33312
D. Nợ TK 632/Có 33312

Câu hỏi 276721:

Bút toán kết chuyển giá trị hàng hóa tồn kho đầu kỳ được ghi như sau:

A. Nợ 156
Có 3381
B. Nợ 156
Có 1381
C. Nợ 156
Có 6112
D. Nợ 6112
Có 156

Câu hỏi 276720:

Các khoản giảm doanh thu gồm chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, doanh thu hàng bán bị trả lại được phản ánh trên TK

A. TK 531
B. TK 532
C. Cả ba phương án trên
D. TK 521

Câu hỏi 276719:

Trong PP KKĐK, khi xuất kho hàng hóa gửi bán cho khách hàng ghi

A. Nợ 157
Có 6112
B. Không định khoản vì đầu kỳ đã kết chuyển hàng gửi bán rồi
C. Nợ 157
Có 156
D. Nợ 632
Có 6112

Câu hỏi 276718:

Chi phí vận chuyển hàng xuất khẩu đến cảng xuất theo quy định được kế toán hạch toán:

A. Tăng giá vốn hàng bán
B. Tăng chi phí khác
C. Tăng chi phí bán hàng
D. Giảm doanh thu xuất khẩu

Câu hỏi 276717:

Đối với doanh nghiệp xuất khẩu, khi mua hàng về để xuất khẩu phải có giai đoạn sơ chế, chi phí phát sinh trong giai đoạn này được tập hợp vào TK?

A. TK 157
B. TK 156
C. TK 154
D. TK 155

Câu hỏi 276716:

Khách sạn Hòa bình có 3 loại buồng cho thuê. Giá cho thuê buồng loại 1, 2, 3 tương ứng là 400.000 đồng, 300.000 đồng và 250.000 đồng/ ngày đêm. Biết rằng buồng loại 3 có hệ số = 1. Hãy cho biết hệ số buồng loại 1 và 2:

A. 1,6 và 1,25
B. 1,2 và 1,6
C. 1,8 và 1,2
D. 1,6 và 1,2

Câu hỏi 276688:

Tổ chức kinh doanh thương mại có thể theo nhiều mô hình khác nhau như

A. Tất cả các phương án
B. Công ty kinh doanh tổng hợp
C. Tổ chức bán buôn, bán lẻ
D. Công ty môi giới...

Câu hỏi 276685:

Doanh thu về xuất khẩu hàng hóa tính theo giá FOB được ghi theo:

A. Tỷ giá thực tế tại thời điểm chuyển hàng đi để xuất khẩu
B. Tỷ giá tại thời điểm thu tiền của khách hàng
C. Tỷ giá thực tế tại thời điểm hàng đến cửa khẩu nhập của người mua theo quy định
D. Tỷ giá thực tế tại thời điểm thực tế khi hàng đã hoàn thành các thủ tục xuất khẩu

Câu hỏi 276684:

Theo phương thức xuất khẩu trực tiếp, khi xuất kho hàng hóa chuyển đi làm thủ tục xuất khẩu, với trị giá hàng xuất kho kế toán ghi Nợ TK?

A. TK 131
B. TK632
C. TK 157
D. TK911
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.