Giá thực tế của hàng nhập khẩu bao gồm:
A. Giá mua của hàng nhập khẩu, các khoản thuế không được hoàn lại, các chi phí phát sinh trong quá trình nhập khẩu, loại trừ các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá được hưởng
B. Giá mua của nhập khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB (nếu có), thuế GTGT của hàng nhập khẩu
C. Giá mua của hàng nhập khẩu, các khoản thuế không được hoàn lại, các chi phí phát sinh trong quá trình nhập khẩu
D. Giá mua của hàng nhập khẩu, các khoản thuế không được hoàn lại
Thuế GTGT phải nộp của hàng nhập khẩu được tính trên giá?
A. Giá mua của hàng tương tự trong nước
B. Giá nhập khẩu đã có thuế TTĐB, thuế bảo vệ môi trường (nếu có) nhưng chưa có thuế nhập khẩu và thuế GTGT.
C. Giá nhập khẩu
D. Giá nhập khẩu đã có thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế bảo vệ môi trường (nếu có)
Tại bên giao ủy thác nhập khẩu, khi chuyển tiền cho bên nhận ủy thác để nhập khẩu hàng hóa, kế toán ghi
A. Nợ TK 131/Có TK 1112, 1122
B. Nợ TK 1388/Có TK 1112, 1122
C. Nợ TK 3388/Có TK 1112, 1122
D. Nợ TK 331/Có TK 1112, 1122
Tại bên nhận ủy thác nhập khẩu, khi nhập khẩu hàng ủy thác, kế toán phản ánh giá trị hàng nhập về
A. TK 1561
B. Không hạch toán trên tài khoản mà chỉ theo dõi trên hệ thống quản trị và thuyết minh trên Báo cáo tài chính về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất của hàng nhập khẩu ủy thác, thời hạn nhập khẩu, đối tượng thanh toán...,
C. TK 1388
D. TK 131
Khi doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa các khoản phí phải nộp cho hàng nhập khẩu như phí hải quan, phí ngân hàng... được hạch toán vào TK:
A. TK 1561
B. TK 1562
C. TK 642
D. TK 632
Thời điểm ghi chép hàng nhập khẩu là:
A. Thời điểm người nhập khẩu đã thanh toán xong tiền hàng
B. Thời điểm người nhập khẩu đã hoàn thành các nghĩa vụ về các khoản thuế phải nộp cho hàng nhập khẩu
C. Thời điểm người nhập khẩu nhận hàng từ phía người xuất khẩu
D. Thời điểm người nhập khẩu đã hoàn thành các thủ tục hải quan tại sân bay, cảng biển, biên giới để đưa hàng hóa vào Việt Nam
Hoa hồng ủy thác nhập khẩu bên giao ủy thác phải trả cho bên nhận ủy thác, tại nhận ủy thác kế toán ghi:
A. Giảm chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Tăng thu nhập khác
C. Tăng doanh thu cung cấp dịch vụ
D. Giảm chi phí bán hàng
Tại bên nhận ủy thác nhập khẩu, các khoản chi phí chi hộ bên giao ủy thác được kế toán ghi:
A. Nợ TK 1562/Có TK liên quan (111, 112, 331)
B. Nợ TK 131/Có TK liên quan (111, 112, 331)
C. Nợ TK 1388/Có TK liên quan (111, 112, 331..)
D. Nợ TK 1561/Có TK liên quan (111, 112, 331)
Giá CIF bao gồm
A. Giá trị của hàng hóa tại cửa khẩu xuất theo quy định
B. Giá trị của hàng hóa và cước phí vận chuyển hàng hóa đến cảng quy định
C. Giá trị của hàng hóa và chi phí bảo hiểm hàng hóa đến cảng đến theo quy định
D. Giá trị của hàng hóa, chi phí bảo hiểm và cước phí vận chuyển hàng hóa đến cảng quy định
Thủ tục phí ngân hàng phải nộp khi nhập khẩu hàng hóa được kế toán phản ánh:
A. Tăng chi phí khác
B. Tăng giá mua của hàng nhập khẩu
C. Tăng giá vốn hàng bán
D. Tăng chi phí thu mua hàng hóa nhập khẩu
Khi hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, cuối kỳ nhà thầu phải:
A. Không có đáp án nào đúng
B. Nhà thầu tự lựa chọn phương pháp xác định phần công việc hoàn thành để xác định doanh thu mà không cần xác nhận của chủ đầu tư
C. Căn cứ vào hóa đơn GTGT do chủ đầu tư chuyển đến để xác định doanh thu
D. Cùng với chủ đầu tư xác định phần khối lượng công việc xây lắp đã hoàn thành để lập hóa đơn GTGT
Khi hết thời hạn bảo hành công trình, chi phí bào hành đã trích không dùng hết được kế toán ghi:
A. Nợ TK 3522/Có TK 642
B. Nợ TK 3522/Có TK 627
C. Nợ TK 3522/Có TK 711
D. Nợ TK 3522/Có TK 632
Nếu vận chuyển hàng hóa xuất khẩu bằng đường biển,hàng được xác định là đã được xuất khẩu khi:
A. Khách hàng nhận được hàng và thanh toán tiền hàng
B. Hàng được xuất khỏi kho để chuyển ra cảng bốc theo quy định
C. Thuyền trưởng ký vào vận đơn, hải quan đã ký xác nhận mọi thủ tục hải quan để hàng rời cảng bốc theo quy định
D. Hàng đã được xếp lên tầu tại cảng bốc theo quy định
Hàng hóa sau đây không được coi là xuất khẩu:
A. Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại của các tổ chức kinh tế hoặc cá nhân người Việt Nam cho các Chính phủ, các tổ chức thuộc Liên hợp quốc, các tổ chức liên Chính phủ, các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi Chính phủ nước ngoài (NGO), các tổ chức kinh tế hoặc cá nhân người nước ngoài
B. Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài; hàng hóa đưa từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác.
C. Tất cả các phương án
D. Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam theo quy định của pháp luật
Căn cứ để ghi vào bên nợ của tài khoản 337 “Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng” là:
A. Hóa đơn GTGT theo tiến độ kế hoạch
B. Không có đáp án nào đúng
C. Chứng từ xác định doanh thu tương ứng với phần công việc đã hoàn thành
D. Chứng từ thu tiền của khách hàng
Chi phí nhân công trực tiếp vượt định mức được kế toán định khoản:
A. Nợ TK 154/
Có TK 622
B. Nợ TK 811/
Có TK 622
C. Nợ TK 334/
Có TK 622
D. Nợ TK 632/
Có TK 622
Chi phí bảo hiểm cho xe cơ giới trong doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải, kế toán ghi tăng:
A. Chi phí khác
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C. Chi phí sản xuất chung
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp
Tại bên giao ủy thác xuất khẩu, hoa hồng ủy thác xuất khẩu phải trả cho bên nhận ủy thác được kế toán phản ánh
A. Tăng chi phí bán hàng
B. Tăng chi phí khác
C. Giảm doanh thu bán hàng
D. Tăng giá vốn hàng bán
Bút toán kết chuyển giá trị hàng hóa tồn kho cuối kỳ được ghi như sau:
A. Nợ 6112
Có 156
B. Nợ 156
Có 1381
C. Nợ 156
Có 6112
D. Nợ 156
Có 3381
Tại bên nhận ủy thác xuất khẩu, số thuế xuất khẩu phải nộp được kế toán phản ánh:
A. Nợ TK 3388/Có TK 3333
B. Không phải phản ánh
C. Nợ TK 131/Có TK 3333
D. Nợ TK 1388/Có TK 3333