Nguyên nhân dẫn đến thương mại quốc tế theo lý thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo là do 2 quốc gia:
A. có công nghệ sản xuất giống nhau
B. có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất khác nhau
C. có công nghệ sản xuất khác nhau
D. có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất giống nhau
Chính sách thương mại bảo hộ là chính sách mà:
A. Nhà nước dỡ bỏ các rào cản thuế quan và phi thuế quan với hàng hóa nhập khẩu
B. Nhà nước xây dựng các hàng rào cản thuế quan và phi thuế quan đối với hàng hóa nhập khẩu
C. Nhà nước không can thiệp vào ngoại thương
D. Nhà nước hạ thấp thuế quan
Nhược điểm của chính sách thương mại bảo hộ là:
A. thúc đẩy sự tự do hóa lưu thông hàng hóa giữa các nước
B. tạo môi trường cạnh tranh gay gắt trên thị trường nội địa, kích thích các nhà sản xuất phát triển và hoàn thiện
C. cạnh tranh phát triển, kích thích nâng cao chất lượng hạ giá sản phẩm
D. thị trường hàng hóa kém đa dạng, mẫu mã, kiểu dáng, chất lượng hàng hóa kém cải tiến, giá cả hàng hóa đắt
Chính sách tự do hóa thương mại là chính sách mà:
A. Nhà nước bảo vệ các nhà kinh doanh nội địa
B. Nhà nước can thiệp vào ngoại thương bằng các công cụ thuế quan và phi thuế quan
C. Nhà nước không can thiệp vào ngoại thương
D. Nhà nước nâng đỡ các nhà kinh doanh nội địa để bành trướng ra thị trường nước ngoài
Chi phí cơ hội là không đối khi:
A. hiệu suất tăng dần theo quy mô
B. đường giới hạn khả năng sản xuất là đường cong lồi so với gốc tọa độ
C. đường giới hạn khả năng sản xuất là đường thẳng
D. hiệu suất giảm dần theo quy mô
Nguyên tắc tối huệ quốc (MFN - Most Favoured Nation) là nguyên tắc mà:
A. các bên tham gia sẽ giành cho nhau những ưu đãi không kém hơn những ưu đãi giành cho nước khác
B. các bên dành cho nhau những ưu đãi và nhân nhượng tương xứng nhau trong quan hệ buôn bán với nhau
C. các công dân của các bên tham gia trong quan hệ kinh tế thương mại được hưởng mọi quyền lợi và nghĩa vụ như nhau (trừ quyền bầu cử, ứng cử và tham gia nghĩa vụ quân sự).
D. các nhà kinh doanh trong nước và nước ngoài được đối xử đẳng như nhau
Tác động tích cực của toàn cầu hóa là:
A. Mở rộng được thị trường
B. Né tránh được sự kiểm soát của chính phủ
C. Gia tăng sự không an toàn trong công việc
D. Gia tăng được khoảng cách xã hội
Hình thức liên kết kinh tế mà các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, hàng hóa và dịch vụ, vốn, sức lao động được tự do di chuyển giữa các nước thành viên là:
A. Thị trường chung (common Market)
B. Khu vực mậu dịch tự do (FTA)
C. Đồng minh thuế quan (Custom Union)
D. Liên minh kinh tế (Economic Union)
Hình thức hội nhập khu vực nào dưới đây cho phép các nước thành viên cùng phối hợp và thống nhất chính sách tiền tệ?
A. Liên minh hải quan
B. Liên minh tiền tệ
C. Liên minh kinh tế
D. Thị trường chung
Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) hiện nay được coi là hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào?
A. Thị trường chung (common Market)
B. Khu vực mậu dịch tự do (FTA)
C. Liên minh kinh tế (Economic Union)
D. Đồng minh thuế quan (Custom Union)
Tác động tiêu cực của toàn câu hóa là:
A. Giá cả bị hạ thấp
B. Tạo thất nghiệp tại các nước đã phát triển
C. Công nghệ, kỹ năng quản trị bị chuyển giao
D. Tạo môi trường cạnh tranh
Thị trường chung (common Market) là khu vực mà:
A. hàng hóa, dịch vụ, vốn, sức lao động được tự do trong khối, các nước thành viên, phát hành đồng tiền chung, thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ,chính sách kinh tế
B. hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên
C. hàng hóa và dịch vụ, vốn, sức lao động được tự do trong khối; đồng thời các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan với các nước ngoài khối
D. hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên, các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan với các nước ngoài khối
Hình thức hội nhập khu vực nào dưới đây hình thành được cơ cấu kinh tế khu vực?
A. Liên minh hải quan
B. Liên minh kinh tế
C. Khu vực thương mại tự do
D. Thị trường chung
Liên minh kinh tế xuất hiện trong tổ chức nào dưới đây?
A. EU
B. WTO
C. AFTA
D. NOFTA
Lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng là điểm mà
A. Đường bàng quan tiếp xúc với với đường đồng lượng
B. Đường giới hạn khả năng sản xuất tiếp xúc với đường đồng lượng
C. Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách
D. Đường giới hạn khả năng sản xuất tiếp xúc với đường ngân sách
Trong mô hình lợi thế so sánh của David Ricardo:
A. đường giới hạn khả năng sản xuất là đường cong lồi so với gốc tọa độ và có chi phí cơ hội là không đổi
B. đường giới hạn khả năng sản xuất là đường cong lồi so với gốc tọa độ
C. đường giới hạn khả năng sản xuất là đường cong lồi so với gốc tọa độ và có chi phí cơ hội tăng dần
D. đường giới hạn khả năng sản xuất là đường thẳng và có chi phí cơ hội là không đổi
Di chuyển vốn chính thức là hình thức di chuyển vốn được tiến hành bởi
A. Ngân hàng thương thương mại
B. doanh nghiệp liên doanh
C. Ngân hàng trung ương
D. doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài
Trong đầu tư quốc tế:
A. vốn có thể tồn tại dưới các dạng: tiền, hiện vật, phi hiện vật
B. vốn chỉ tồn tại dưới dạng cổ phiếu, trái phiếu chính phủ
C. vốn chỉ tồn tại dưới dạng tiền
D. vốn chỉ tồn tại dưới dạng hiện vật
Đối với nước đi đầu tư, FDI có hiệu ứng tích cực là:
A. Tăng sản lượng của ngành tại trong nước
B. Tránh được các ràm cản thương mại
C. Tăng sản lượng xuất khẩu
D. Tạo công an việc làm ở trong nước
Trong hình thức đầu tư quốc tế trực tiếp thì:
A. chủ đầu tư bỏ vốn và trực tiếp quản lý, điều hành hoạt động sử dụng vốn
B. chủ đầu tư bỏ vốn mua cổ phiểu công ty
C. chủ đầu tư bỏ vốn và không trực tiếp quản lý, điều hành hoạt động sử dụng vốn
D. chủ đầu tư bỏ vốn mua cổ phiểu chờ hưởng lãi