Có tin nói rằng chính phủ Mỹ sẽ viện trợ KHÔNG hoàn lại cho chính phủ Việt Nam số tiền là 10 tỷ USD để phát triển ngành công nghệ thông tin. Thái độ của chính phủ Việt Nam nên là:
A. không tỏ thái độ gì cả cho đến khi chính phủ Mỹ có tuyên bố chính thức
B. từ chối khoản viện trợ nói trên
C. không suy nghĩ gì cả mà nhận luôn khoản viện trợ nói trên
D. chờ đợi những điều kiện đặt ra từ phía Mỹ
Khi lạm phát ở Việt Nam tăng lớn hơn lạm phát ở Trung Quốc sẽ làm cho
A. sức mua của VND giảm và tỷ giá NDT/VND tăng
B. sức mua của VND tăng và tỷ giá NDT/VND tăng
C. sức mua của VND tăng và tỷ giá NDT/VND giảm
D. sức mua của VND gỉam và tỷ giá NDT/VND gỉam
Hình thức giao dịch ngoại hối mua tiền có giá trị thấp ở một thị trường tiền tệ và bán ngay ở một thị trường tiền tệ có giá lơn hơn để lấy lãi là:
A. nghiệp vụ hoán đổi (SWAP)
B. nghiệp vụ kỳ hạn (Forward)
C. nghiệp vụ mua bán giao ngay (Spot)
D. nghiệp vụ quyền chọn (Option)
Cán cân thanh toán quốc tế là Bảng cân đối để đối chiều và so sánh:
A. Những khoản tiền thu được từ nước ngoài với những khoản tiền thu từ trong nước trong một khoảng thời gian nhất định
B. Những khoản tiền thu được từ nước ngoài với những khoản tiền chi trả cho nước ngoài trong một khoảng thời gian nhất định
C. Những khoản tiền chi trả cho nước ngoài với những khoản tiền chi trả trong nước trong một khoảng thời gian nhất định
D. Những khoản tiền chi trả cho nước ngoài với những khoản tiền thu được trong nước trong một khoảng thời gian nhất định
Một trong các biện pháp khắc phục thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế là:
A. Nâng giá tiền tệ
B. Hạn chế xuất khẩu
C. Đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài
D. Phá giá tiền tệ
Niêm yết tỷ giá hối đoái theo hình thức niêm yết gián tiếp là
A. niêm yết tỷ giá của 2 đồng tiền dựa vào đồng thứ 3
B. niêm yết tỷ giá của đồng ngoại tệ tính theo đồng nội tệ
C. niêm yết tỷ giá của 2 đồng tiền
D. niêm yết tỷ giá của đồng nội tệ tính theo đồng ngoại tệ
Mục tiêu ngân hàng trung ương khi tham gia thị trường ngoại hối là mua bán ngoại tệ trên thị trường để:
A. điều tiết tỷ giá hối đoái
B. điều tiết mức hoa hồng trên thị trường này
C. điều tiết phí môi giới trên thị trường này
D. điều tiết lợi nhuân
NAFTA được coi là:
A. Liên minh tiền tệ (Monetary Union)
B. Liên minh kinh tế (Economic Union)
C. Khu vực mậu dịch tự do (FTA-Free Trade Area)
D. Thị trường chung (common Market)
Liên minh tiền tệ (Monetary Union) là khu vực mà:
A. hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên, các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan với các nước ngoài khối
B. hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên và các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ
C. hàng hóa, dịch vụ, vốn, sức lao động được di chuyển tự do trong khối, các nước thành viên, phát hành đồng tiền chung, thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ, chính sách kinh tế
D. hàng hóa, dịch vụ, vốn, sức lao động được di chuyển tự do trong khối, và các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ
Trong thời gian đầu tư quốc tế theo hình thức gián tiếp, nhận định SAI là:
A. Quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn tách rời ở hai chủ thể
B. Bên tiếp nhận đầu tư được trao quyền sử dụng vốn của bên chủ đầu tư
C. Quyền sở hữu vốn thuộc bên đầu tư, nhưng quyền sử dụng vốn lại thuộc bên tiếp nhận đầu tư
D. Quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn luôn gắn liền nhau và thuộc về chủ đầu tư
Lý thuyết triết trung được xác định dựa trên:
A. Lợi thế của địa phương, Lợi thế thích nghi và Lợi thế sử dụng
B. Lợi thế của địa phương, Lợi thế thích nghi và Lợi thế sở hữu
C. Lợi thế của địa phương, lợi thé thương mại và Lợi thế sở hữu
D. Lợi thế của địa hình, Lợi thế thích nghi và Lợi thế sở hữu
Đối với nước đi đầu tư, FDI có hiệu ứng tiêu cực là:
A. Không tăng được GDP
B. Không tránh được các ràm cản thương mại
C. Không tăng đươck tỷ suất lợi nhuận
D. Ảnh hưởng đến sản lượng của xuất khẩu
Trong định hướng phát triển đầu tư quốc tế, Việt Nam KHÔNG xác định:
A. vốn đầu tư quốc tế là nguồn vốn quyết định để xây dựng và phát triển đất nước
B. Việt Nam sẽ ngày càng hoàn thiện hệ thống pháp luật để thu hút ngày càng nhiều hơn vốn đầu tư quốc tế
C. thu hút vốn đầu tư quốc tế trên cơ sở giữ vững chủ quyền lãnh thổ, độc lập về kinh tế, chính trị
D. vốn đầu tư quốc tế là một nguồn vốn quan trọng
Trên thị trường ngoại hối, nếu thực hiện mua bán giao ngay thì 2 bên sẽ thực hiện thanh toán:
A. ngay sau khi Hợp đòng được ký kết
B. trong phạm vi 1 tuần làm việc kể từ ngày ký kết Hợp đồng
C. trong phạm vi 2 ngày làm việc kể từ ngày ký kết Hợp đồng
D. ngay trong ngày Hợp đòng được ký kết
Để khắc phục tình trạng thặng dư cán cân thanh toán quốc tế cần:
A. tiết kiệm chi tiêu
B. tăng nhập khẩu vốn
C. giảm dự trữ ngoại tệ
D. tăng nhập khẩu cho sản xuất và tiêu dùng
Chế độ tỷ giá thả nổi có điều tiết (Managed Floating Exchange Rate):
A. là chế độ tỷ giá mà nhà nước ấn định tỷ lệ trao đổi giữa các đồng tiền
B. là một chế độ tỷ giá mà giá trị của một đồng tiền được không chịu bất kỳ một sự quản lý và điều tiết của nhà nước
C. là chế độ tỷ giá mà giá trị của một đồng tiền được gắn với giá trị của một đồng tiền khác hay với một rổ các đồng tiền khác, hay với một thước đo giá trị khác
D. là chế độ tỷ giá mà ở đó giá cả đồng tiền một mặt được xác định trên cơ sở cung - cầu tiền tệ thị trường, mặt khác cũng chịu sự điều tiết từ phía chính phủ
Ngân hàng công bố tỷ giá EUR/USD = 1,2985/26. Công ty A thu về 65.000 USD, trước nhu cầu cần mua nguyên vật liệu công ty đã bán số USD trên để lấy EUR. Số EUR mà công ty thu về sau khi bán số USD trên là:
A. 49.900,2
B. 84.403
C. 50.057,76
D. 84.669
Thuế đối kháng là thuế áp dụng cho:
A. Hàng hóa của nước đánh thuế cao với hàng hóa của nước mình
B. Hàng hóa của nước đánh thuế thấp với hàng hóa của nước mình
C. Hàng hóa của nước trong cùng khu vực
D. Hàng hóa của nước đối tác
Để khắc phục tình trạng thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế cần điều chỉnh tỷ giá hối đoái theo hướng
A. hạn chế nhập khẩu, tăng cường xuất khẩu
B. hạn chế xuất khẩu, tăng cường nhập khẩu
C. hạn chế xuất nhập khẩu
D. tăng cường xuất nhập khẩu
Tổ chức nào được coi là hội nhập kinh tế quốc tế?
A. NAFTA
B. EU
C. WTO
D. AFTA