Chế độ tỷ giá cố định (Fix Exchange Rate):
A. là chế độ tỷ giámà ở đó giá cả đồng tiền một mặt được xác định trên cơ sở cung - cầu tiền tệ thị trường, mặt khác cũng chịu sự điều tiết từ phía chính phủ.
B. là chế độ tỷ giá mà giá trị của một đồng tiền được gắn với giá trị của một đồng tiền khác hay với một rổ các đồng tiền khác, hay với một thước đo giá trị khác
C. là chế độ tỷ giá mà tỷ giá hối đoán được tự do thả nổi trên thị trường
D. là một chế độ tỷ giá mà giá trị của một đồng tiền được không chịu bất kỳ một sự quản lý và điều tiết của nhà nước
Ngân hàng công bố tỷ giá EUR/USD = 1,2985/26. Công ty A thu về 120.000 USD, trước nhu cầu cần mua nguyên vật liệu công ty đã bán số USD trên để lấy EUR. Số EUR mà công ty thu về sau khi bán số USD trên là:
A. 156.312
B. 92.123,45
C. 92.414,32
D. 155.820
Cái nào được coi là khu mậu dịch tự do (FTA)?
A. EU
B. BRIC
C. AFTA
D. WTO
Loại trợ cấp được phép sử dụng không giới hạn theo Hiệp định nông nghiệp là:
A. Trợ cấp xuất khẩu
B. Trợ cấp hộp hổ phách (Amber box)
C. Trợ cấp hộp xanh lơ (Blue Boza0
D. Trợ cấp hộp xanh lá cây (Green Box)
Nhược điểm của chính sách thương mại tự do là:
A. cạnh tranh phát triển, kích thích nâng cao chất lượng hạ giá sản phẩm
B. thị trường trong nước điều tiết chủ yếu bởi quy luật tự do cạnh tranh cho nên nền kinh tế dễ rơi vào tình trạng khủng hoảng, phát triển mất ổn định, bị lệ thuộc vào tình hình kinh tế chính trị ở bên ngoài
C. thúc đẩy sự tự do hóa lưu thông hàng hóa giữa các nước
D. tạo môi trường cạnh tranh gay gắt trên thị trường nội địa, kích thích các nhà sản xuất phát triển và hoàn thiện
Khối AFTA được coi là:
A. Thị trường chung (common Market)
B. Liên minh kinh tế (Economic Union)
C. Khu vực mậu dịch tự do (FTA-Free Trade Area)
D. Liên minh tiền tệ (Monetary Union)
Hiệp định nông nghiệp được ký kết trong
A. vòng đàm phán Geneva
B. vòng đàm phán Uruguay
C. vòng đàm phán DOHA
D. vòng đàm phán song phương
Loại trợ cấp phải cam kết cắt giảm theo lộ trình nhất định theo Hiệp định nông nghiệp là:
A. Trợ cấp xuất khẩu
B. Trợ cấp hộp hổ phách (Amber box)
C. Trợ cấp hộp xanh lá cây (Green Box)
D. Trợ cấp hộp xanh lơ (Blue Boza0
Việt Nam được coi là có lợi thế so sánh hơn Mỹ trong sản xuất mặt hàng X khi:
A. chi phí sản xuất mặt hàng X ở Việt Nam cao hơn ở Mỹ
B. chi phí sản xuất mặt hàng X ở Việt Nam thấp hơn ở Mỹ
C. chi phí cơ hội sản xuất mặt hàng X ở Việt Nam nhỏ hơn ở Mỹ
D. chi phí cơ hội sản xuất mặt hàng X ở Việt Nam lớn hơn ở Mỹ
Lựa chọ tối ưu của nhà sản xuất là điểm:
A. nằm vượt ra ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất
B. nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất
C. nằm dưới đường giới hạn khả nằng sản xuất
D. nằm phía dưới hoặc vượt ra ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất
Hình thức hội nhập khu vực nào dưới đây cho phép các nước thành viên không chỉ gỡ bỏ rào cản thuế và phi thuế quan với nước thành viên mà còn thóng nhất với nhau chính sách thuế với nước không thành viên.
A. Thị trường chung
B. Liên minh tiền tệ
C. Liên minh kinh tế
D. Liên minh hải quan
Dịch chuyển thương mại sẽ:
A. Nâng được phúc lợi xã hội
B. Không làm thay đổi phúc lợi xã hội
C. Hạn chế xuất nhập khẩu
D. Giảm phúc lợi xã hội
Một nước khi gia nhập ASEAN, tham gia AFTA thì:
A. Chỉ phải thực CEPT nếu Mỹ chấp thuận
B. Có thể tham gia CEPT
C. Không phải thực hiện CEPT
D. Bắt buộc phải thực hiện CEPT
Tổ chức nào được coi là hội nhập kinh tế quốc tế?
A. NAFTA
B. EU
C. WTO
D. AFTA
Để khắc phục tình trạng thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế cần điều chỉnh tỷ giá hối đoái theo hướng
A. hạn chế nhập khẩu, tăng cường xuất khẩu
B. hạn chế xuất khẩu, tăng cường nhập khẩu
C. hạn chế xuất nhập khẩu
D. tăng cường xuất nhập khẩu
Thuế đối kháng là thuế áp dụng cho:
A. Hàng hóa của nước đánh thuế cao với hàng hóa của nước mình
B. Hàng hóa của nước đánh thuế thấp với hàng hóa của nước mình
C. Hàng hóa của nước trong cùng khu vực
D. Hàng hóa của nước đối tác
Cấp độ hội nhập cao nhất trong các cấp độ hội nhập kinh tế khu vực là
A. Liên minh tiền tệ
B. Liên minh hải quan
C. Liên minh kinh tế
D. Thị trường chung
Chi phí cơ hội giữa các nước khác nhau theo lý thuyết H-O là do sự khác biệt về:
A. lợi thế tuyệt đối giữa các nước
B. hiệu suất theo quy mô ở các ngành
C. công nghệ sản xuất giữa các nước
D. hàm lượng tương đối các yếu tổ đầu vào để sản xuất hàng hóa
Hạn chế xuất khẩu tự nguyện khiến:
A. tăng tính cạnh tranh bình đẳng trong môi trường quốc tế
B. thương mại phát triển ổn định
C. thương mại được tự do hóa
D. thương mại không được tự do
Trợ cấp xuất khẩu khiến:
A. nước nhập khẩu được nhập khẩu hàng hóa với giá cạnh tranh hơn
B. thương mại được tự do hóa
C. nước nhập khẩu phải nhập khẩu hàng hóa với giá cao hơn
D. tăng tính cạnh tranh bình đẳng trong môi trường quốc tế