[Unable to find Component]

Lập trình cho thiết bị di động - IT18 (361)

Câu hỏi 703119:

Spinner là gì trong Android?

A. Thông báo cảnh báo
B. Menu ngữ cảnh
C. Thanh tiến trình
D. Danh sách thả xuống

Câu hỏi 311392:

File nào định nghĩa giao diện Menu qua XML?

A. context_menu.xml
B. options_menu.xml
C. menu_layout.xml
D. menu.xml

Câu hỏi 311391:

Cột trong bảng dữ liệu ContentProvider đại diện cho?

A. Dữ liệu hệ thống
B. Thuộc tính của bản ghi
C. Tên bảng
D. Hàng dữ liệu

Câu hỏi 311390:

SQLite là gì?

A. Dịch vụ web
B. Bộ lưu trữ online
C. CSDL dạng file
D. Công cụ tạo UI

Câu hỏi 311389:

Permission trong BroadcastReceiver dùng để?

A. Giới hạn gửi/nhận sự kiện
B. Hiển thị giao diện
C. Tăng tốc ứng dụng
D. Ẩn thông báo

Câu hỏi 151685:

RemoteInput dùng để?

A. Hiển thị ảnh
B. Nhập dữ liệu trực tiếp từ Notification
C. Gửi Broadcast
D. Tạo Service

Câu hỏi 477419:

ContentValues dùng để?

A. Truy vấn dữ liệu
B. Định dạng ảnh
C. Chứa dữ liệu insert/update
D. Tạo bảng

Câu hỏi 477418:

Truy cập danh bạ dùng URI nào?

A. file://contacts
B. content://com.android.contacts
C. http://contacts.com
D. content://contacts

Câu hỏi 477417:

Lớp trợ giúp tạo SQLite là?

A. SQLiteOpenHelper
B. SQLiteHelper
C. SQLiteBuilder
D. SQLiteDatabaseHelper

Câu hỏi 477416:

ViewGroup nào hỗ trợ bố trí giao diện theo quan hệ giữa các View?

A. ConstraintLayout
B. RelativeLayout
C. LinearLayout
D. FrameLayout

Câu hỏi 477415:

Authority trong Content URI dùng để?

A. Phân quyền người dùng
B. Xác định package truy cập
C. Chỉ định Activity
D. Xác định Content Provider

Câu hỏi 477414:

Giao diện XML thường được đặt trong thư mục nào?

A. values
B. java
C. layout
D. drawable

Câu hỏi 477413:

Phương thức insert() của ContentResolver nhận tham số gì?

A. Bundle
B. ArrayList
C. String
D. Uri và ContentValues

Câu hỏi 805036:

Trong Android, Service chạy khi nào?

A. Khi gọi startService()
B. Tự động mỗi 5 phút
C. Không bao giờ
D. Khi app đang chạy

Câu hỏi 13961:

Để tạo Service, cần kế thừa lớp nào?

A. Activity
B. Service
C. Fragment
D. BroadcastReceiver

Câu hỏi 394882:

Phương thức query() của ContentResolver trả về gì?

A. String
B. Cursor
C. Bundle
D. ArrayList

Câu hỏi 108667:

Thành phần nào trong Android dùng để mô tả giao diện người dùng?

A. Activity
B. Layout XML
C. BroadcastReceiver
D. Service

Câu hỏi 108666:

Phương thức rawQuery() dùng để?

A. Thêm dữ liệu
B. Thực thi truy vấn SQL dạng text
C. Gửi intent
D. Xóa dữ liệu

Câu hỏi 108665:

URI dạng content:// đại diện cho?

A. Đường dẫn dữ liệu trên Content Provider
B. Video
C. File ảnh
D. File âm thanh

Câu hỏi 108664:

Phương thức delete() trong SQLite yêu cầu gì?

A. Context
B. Activity
C. Tên bảng, điều kiện where
D. View
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.