[Unable to find Component]

Lập trình cho thiết bị di động - IT18 (360)

Câu hỏi 604012:

Các lớp đối tượng hỗ trợ cho lập trình quay video gồm?

A. MediaRecorder, SurfaceHolder, SurfaceView
B. VideoRecorder, SurfaceView, VideoView
C. MediaRecorder, SurfaceHolder, TextView
D. Recorder, SurfaceHolder, SurfaceView

Câu hỏi 604013:

Để tạo file và ghi dữ liệu cho file vào trong bộ nhớ trong, ta sử dụng phương thức write(arg). Tham số arg có kiểu thế nào?

A. mảng int[]
B. mảng object[]
C. mảng String[]
D. mảng byte[]

Câu hỏi 604014:

Phương thức getString(arg1,arg2) của đối tượng SharedPreference dùng để lấy giá trị của một preference dựa vào key. Tham số arg1 xác định giá trị gì?

A. Kiểu preference đang xử lý
B. Chỉ số của key trong danh sách đối tượng SharedPreference.
C. Giá trị mặc định nếu không tìm thấy được dữ liệu của preference.
D. Key của preference muốn nhận dữ liệu.

Câu hỏi 604015:

Thành phần cơ bản nào trong AndEngine quản lý các thực thể được vẽ trên màn hình?

A. Layer
B. Sprite
C. Entity
D. Camera

Câu hỏi 604016:

Với AndEngine, đối tượng Engine được coi như nhóm người nào tham gia trong một bộ phim?

A. Đạo diễn/nhà sản xuất
B. Diễn viên
C. Quay phim
D. Nhà phê bình phim

Câu hỏi 604017:

Hệ thống tọa độ của AndEngine có trục tọa độ nằm ở vị trí nào của màn hình?

A. trái-trên
B. trái-dưới
C. phải-dưới
D. phải-trên

Câu hỏi 604018:

Địa chỉ thư mục lưu trữ file vào trong bộ nhớ trong của thiết bị là gì?

A. /data/data/<package_name>/<files>/<fileName>
B. /data/data/<package_name>/shared_prefs/<filename>.xml
C. SDCard
D. /data/data/{package-name}/databases/

Câu hỏi 604019:

Thành phần cơ bản nào trong AndEngine có thể giãn và phóng trên các cảnh để thay đổi khung nhìn trình bày?

A. Scene
B. Layer
C. Camera
D. Sprite

Câu hỏi 604020:

Chúng ta có thể thực hiện lưu trữ file vào trong bộ nhớ trong của thiết bị, mặc định đây là những file có tính chất gì?

A. readonly
B. hidden
C. public
D. private

Câu hỏi 604021:

Mode mở file nào quy định file sẽ được tạo (nếu chưa tồn tại) hoặc ghi đè lên file đã được tạo?

A. MODE_APPEND
B. MODE_PRIVATE

Câu hỏi 604022:

Việc lưu trữ dữ liệu trong Android bao gồm những cách phổ biến nào?

A. Lưu file trong file xml sử dụng SharedPreferences, Đọc/ghi file trong bộ nhớ máy hay ngoài thẻ nhớ, Lưu trữ dữ liệu bằng database sử dụng csdl cục bộ SQLite
B. Lưu file trong file xml shared preferences, Lưu trữ trên SQLite
C. Đọc/ghi file trong bộ nhớ máy, Lưu file trong file xml shared preferences
D. Lưu trữ trên SQLite, Đọc/ghi file trong bộ nhớ máy

Câu hỏi 604023:

Thuộc tính nào chúng ta dùng cập nhật lại giá trị của một Preference và hiển thị lên cho người dùng thấy sự thay đổi?

A. assume
B. IDchanged
C. sumary
D. updateValue

Câu hỏi 604024:

Trong Android, cơ sở dữ liệu mà bạn tạo cho 1 ứng dụng thì đối tượng nào có quyền truy cập và sử dụng?

A. Không hạn chế đối tượng nào.
B. Chỉ có ứng dụng đó với có quyền truy cập và sử dụng.

Câu hỏi 604025:

Lớp SurfaceHolder có tác dụng?

A. Điều khiển quay video
B. Lưu giữ kết quả quay video
C. Quản lý hình ảnh video đang được ghi để xử lý hiển thị
D. Kiểm tra trạng thái sẵn sàng của Camera

Câu hỏi 604026:

Lệnh xác định đối tượng TelephonyManager là?

A. Lệnh getSystemService với tham số là Context.TELEPHONY_SERVICE
B. Lệnh getSystemService với tham số là Context.TELEPHONY
C. Lệnh getSystemService với tham số là Context.TELEPHONY_MANAGER
D. Lệnh getSystemTelephony

Câu hỏi 604027:

Những thuộc tính XML quan trọng sử dụng bên trong TableRow là?

A. android:layout_column
android:layout_span
B. android:layout_span
C. android:layout_column
D. android:stretchColumns

Câu hỏi 604028:

Kiểu layout nào quản lý các đối tượng luôn được sắp xếp ở góc trên bên trái màn hình?

A. LinearLayout
B. FrameLayout
C. TableLayout
D. AbsoluteLayout

Câu hỏi 604029:

Lớp quản lý giao diện LinearLayout là?

A. LinearLayout: kiểu layout sắp xếp các đối tượng có quan hệ với nhau. Một đối tượng sẽ được xếp bên cạnh theo vị trí tương đối so với một đối tượng khác
B. LinearLayout: kiểu layout sắp xếp các đối tượng theo tọa độ tuyệt đối trên màn hình.
C. LinearLayout: kiểu layout đơn giản nhất, các đối tượng luôn được sắp xếp ở góc trái trên.
D. LinearLayout: kiểu layout sắp xếp các đối tượng theo dòng từ trái sang phải và trên xuống dưới.

Câu hỏi 604030:

Các bước xây dựng AutoCompleteTextView là?

A. Khai báo dữ liệu mẫu
Khai báo giao diện hiển thị cho dữ liệu
Xây dựng Adapter thông qua phương thức khởi tạo ứng với dữ liệu và giao diện hiển thị
B. Xây dựng Adapter thông qua phương thức khởi tạo ứng với dữ liệu và giao diện hiển thị
Thiết lập Adapter cho đối tượng: AutoCompleteTextView
C. Khai báo dữ liệu mẫu
Khai báo giao diện hiện thị cho dữ liệu
Xây dựng Adapter thông qua phương thức khởi tạo ứng với dữ liệu và giao diện hiển thị
Thiết lập Adapter cho đối tượng: AutoCompleteTextView
D. Khai báo dữ liệu mẫu
Khai báo giao diện hiện thị cho dữ liệu
Thiết lập Adapter cho đối tượng: AutoCompleteTextView

Câu hỏi 604031:

Kiểu layout nào sắp xếp các đối tượng theo dòng từ trái sang phải và từ trên xuống dưới?

A. TableLayout
B. LinearLayout
C. AbsoluteLayout
D. FrameLayout
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.