Lập trình cho thiết bị di động - IT18 (310)

Câu hỏi 604062:

Với phương pháp kết nối bằng Http, để truyền các tham số từ client đến server ta sử dụng trường (field) nào?

A. Body field
B. Header field
C. Post field
D. Get field

Câu hỏi 604063:

Để truy cập đến một tệp tin có tên xác định, phương thức sau sẽ được sử dụng:

Connector.Open("*://textfile.txt");

Lúc này dấu “*” trong phương thức sẽ được thay thế là từ khóa nào trong các từ khóa dưới đây?

A. socket
B. datagram
C. file
D. http

Câu hỏi 604064:

Các trạng thái media player bao gồm?

A. Started, Prefetched, Unrealized, Realized
B. Started, Prefetched, Closed
C. Started, Prefetched, Unrealized, Realized, Closed
D. Started, Unrealized, Realized, Closed

Câu hỏi 604065:

Trong phương pháp messaging, bộ API nhắn tin không dây (WMA), dùng để gửi và nhận các tin nhắn văn bản hoặc nhị phân ngắn trên kết nối không dây. WMA là viết tắt của cụm từ nào?

A. World Map API
B. Wireless Messaging API
C. Wireless Management API
D. Wireless Media API

Câu hỏi 604066:

Lớp nào là lớp trung tâm cho việc tạo ra các player (trình nghe nhạc)?

A. Manager
B. DataSource
C. Interface
D. Control

Câu hỏi 604067:

Một đối tượng Player khi được tạo ra sẽ ở trạng thái nào?

A. PREFETCHED
B. REALIZED
C. STARTED
D. UNREALIZED

Câu hỏi 604068:

Với phương pháp kết nối bằng Http, Phương thức nào cho phép gửi một luồng byte đến server?

A. POST
B. GET và POST
C. GET

Câu hỏi 604069:

Cú pháp để một player sử dụng để chạy các giai điệu là?

A. “capture://radio?f=105.1&st=stereo”
B. “capture://video”
C. “rpt://host:port/type”
D. “device://tone”

Câu hỏi 604070:

Cú pháp để lấy audio trên thiết bị ghi lại audio mặc định là?

A. “capture://audio”
B. “capture://devmic0?encodeing=pcm”
C. “capture://video”
D. “rpt://host:port/type”

Câu hỏi 604071:

Lớp Manager cung cấp các phương thức nào để cho biết nguồn của phương tiện?

A. createPlayer (DataSource source), createPlayer(InputStream stream, String type), createPlayer(String locator)
B. createPlayer(InputStream stream, String type), createPlayer(String locator)
C. createPlayer(DataSource source), createPlayer(InputStream stream, String type)
D. createPlayer(DataSource source), createPlayer(String locator)

Câu hỏi 604072:

Để giám sát các hoạt động và tương tác với các sự kiện, ta ghi đè lên các phương thức của lớp Activity cho mỗi sự kiện. Phương thức nào của lớp Activity được gọi là khi activity lần đầu tiên tạo ra?

A. onPause
B. onStart
C. onCreate
D. onResume

Câu hỏi 604073:

Thành phần Content Provider thuộc tầng nào trong kiến trúc thành phần android?

A. Application Layer
B. Application Framework
C. Linux Kernel
D. Libraries

Câu hỏi 604074:

Thành phần nào được sử dụng để xây dựng các giao diện người dùng cho các hoạt động của ứng dụng?

A. Views
B. Resource Manager
C. Intents
D. Content Providers

Câu hỏi 604075:

Thành phần nào cung cấp các lớp trừu tượng (generic abstraction) để truy cập phần cứng và quản lý giao diện người dùng và tài nguyên ứng dụng?

A. Application Layer
B. Dalvik Virtual Machine
C. Core libraries
D. Application Framework

Câu hỏi 604076:

Thành phần cơ bản nào mô tả các hoạt động, là các đoạn mã thực thi và được nạp, thi hành bởi người dùng hay hệ điều hành?

A. Activities
B. Content Providers
C. Broadcast and Intent Receivers
D. Services

Câu hỏi 604077:

Phương thức nào của lớp Activity được gọi trước khi activity sẽ được nhìn thấy trên màn hình thiết bị?

A. onPause
B. onStart
C. onDestroy
D. onResume

Câu hỏi 604078:

Mục nào trong các mục sau chứa các định nghĩa để tham chiếu các thành phần trong dự án android?

A. Src
B. bin
C. assets
D. gen

Câu hỏi 604079:

Thành phần nào hỗ trợ cho việc tích hợp trình duyệt web và bảo mật Internet?

A. Surface Manager
B. SQLite
C. Media
D. SSL và WebKit

Câu hỏi 604080:

Khi Activity ở trạng thái paused thì:

A. Activity bị giải phóng khỏi bộ nhớ.
B. Activity được khởi động lại hoàn toàn và phục hồi lại trạng thái trước đó.
C. Activity vẫn hiển thị (visible) nhưng không thể tương tác (lost focus).
D. Activity bị thay thế hoàn toàn bởi một activity mới.

Câu hỏi 604081:

Tất cả các ứng dụng, gồm cả ứng dụng nội bộ (Native Apps) và ứng dụng bên thứ ba (Third Party Apps), được xây dựng trên tầng nào?

A. Android Run Time
B. Application Layer
C. Libraries
D. Application Framework
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.