Đối tượng TelephonyManager có thể dùng để?
A. Đăng ký nghe và xử lý khi thay đổi màn hình điện thoại
B. Đăng ký nghe và xử lý khi thay đổi trạng thái điện thoại
C. Xử lý thay đổi trạng thái các cuộc điện thoại
D. Xử lý thay đổi trạng thái các cuộc điện thoại
Tác vụ hệ thống nào gọi ứng dụng thực thi tác vụ thay đổi thông tin của một gói dữ liệu nào đó?
A. Intent.ACTION_INSERT
B. Intent.ACTION_DELETE
C. Intent.ACTION_SEARCH
D. Intent.ACTION_EDIT
Hàm “onCallStateChanged” trong lớp đối tượng PhoneStateListener có tác dụng?
A. Xử lý khi có sự thay đổi cuộc gọi đến
B. Xử lý khi có sự thay đổi trạng thái điện thoại
C. Xử lý khi có sự thay đổi các cuộc gọi nhỡ
D. Xử lý khi có sự thay đổi trạng thái của cuộc gọi
Phân biệt service độc lập (không có gắn kết) và service có gắn kết?
A. Service gắn kết là có liên kết với các thành phần của chương trình.
B. Service độc lập là hoạt động của nó không có liên kết với các thành phần của chương trình.
C. Service độc lập là không cần đến chương trình ứng dụng.
D. Service gắn kết là có liên kết với các thành phần của chương trình. Service độc lập là hoạt động của nó không có liên kết với các thành phần của chương trình.
Lớp Connection có chức năng gì?
A. Quản lý một kết nối để truyền nội dung
B. Quản lý một kết nối dựa trên dòng output
C. Quản lý một kết nối dựa trên dòng input
D. Là kiểu kết nối cơ bản nhất trong Generic Connection Framework. Các kiểu kết nối khác đều kế thừa Connection
Với phương pháp kết nối bằng Http, phương thức nào trong các phương thức sau dùng để lấy thông tin Header mà server gửi về?
A. String getHeaderField(int n)
B. String getHeaderValue(int n)
C. String getHeaderFieldValue(int n)
D. String getHeaderText(int n)
Để truy cập đến một tệp tin có tên xác định, phương thức sau sẽ được sử dụng:
Connector.Open("*://textfile.txt");
Lúc này dấu “*” trong phương thức sẽ được thay thế là từ khóa nào trong các từ khóa dưới đây?
A. socket
B. datagram
C. file
D. http
Các trạng thái media player bao gồm?
A. Started, Prefetched, Unrealized, Realized
B. Started, Prefetched, Closed
C. Started, Prefetched, Unrealized, Realized, Closed
D. Started, Unrealized, Realized, Closed
Trong phương pháp messaging, bộ API nhắn tin không dây (WMA), dùng để gửi và nhận các tin nhắn văn bản hoặc nhị phân ngắn trên kết nối không dây. WMA là viết tắt của cụm từ nào?
A. World Map API
B. Wireless Messaging API
C. Wireless Management API
D. Wireless Media API
Lớp nào là lớp trung tâm cho việc tạo ra các player (trình nghe nhạc)?
A. Manager
B. DataSource
C. Interface
D. Control
Một đối tượng Player khi được tạo ra sẽ ở trạng thái nào?
A. PREFETCHED
B. REALIZED
C. STARTED
D. UNREALIZED
Với phương pháp kết nối bằng Http, Phương thức nào cho phép gửi một luồng byte đến server?
A. POST
B. GET và POST
C. GET
Cú pháp để một player sử dụng để chạy các giai điệu là?
A. “capture://radio?f=105.1&st=stereo”
B. “capture://video”
C. “rpt://host:port/type”
D. “device://tone”
Cú pháp để lấy audio trên thiết bị ghi lại audio mặc định là?
A. “capture://audio”
B. “capture://devmic0?encodeing=pcm”
C. “capture://video”
D. “rpt://host:port/type”
Lớp Manager cung cấp các phương thức nào để cho biết nguồn của phương tiện?
A. createPlayer (DataSource source), createPlayer(InputStream stream, String type), createPlayer(String locator)
B. createPlayer(InputStream stream, String type), createPlayer(String locator)
C. createPlayer(DataSource source), createPlayer(InputStream stream, String type)
D. createPlayer(DataSource source), createPlayer(String locator)
Để giám sát các hoạt động và tương tác với các sự kiện, ta ghi đè lên các phương thức của lớp Activity cho mỗi sự kiện. Phương thức nào của lớp Activity được gọi là khi activity lần đầu tiên tạo ra?
A. onPause
B. onStart
C. onCreate
D. onResume
Thành phần Content Provider thuộc tầng nào trong kiến trúc thành phần android?
A. Application Layer
B. Application Framework
C. Linux Kernel
D. Libraries
Thành phần nào được sử dụng để xây dựng các giao diện người dùng cho các hoạt động của ứng dụng?
A. Views
B. Resource Manager
C. Intents
D. Content Providers
Thành phần nào cung cấp các lớp trừu tượng (generic abstraction) để truy cập phần cứng và quản lý giao diện người dùng và tài nguyên ứng dụng?
A. Application Layer
B. Dalvik Virtual Machine
C. Core libraries
D. Application Framework
Thành phần cơ bản nào mô tả các hoạt động, là các đoạn mã thực thi và được nạp, thi hành bởi người dùng hay hệ điều hành?
A. Activities
B. Content Providers
C. Broadcast and Intent Receivers
D. Services