[Unable to find Component]

Lập trình cho thiết bị di động - IT18 (354)

Câu hỏi 604038:

Có mấy cách sử dụng Intent để kích hoạt và thực thi một activity?

A. 3
B. 4
C. 2
D. 5

Câu hỏi 604039:

Thứ tự sử dụng cách lệnh để tạo một cảnh báo mới?

A. Tạo đối tượng nội dung Notification.Builder.
Hiển thị lên màn hình bằng notify.
B. Nội dung Notification.Builder.
Tạo đối tượng Notification từ nội dung.
Hiển thị lên màn hình bằng notify.
C. Tạo đối tượng nội dung Notification.Builder.
Tạo đối tượng Notification từ nội dung.
D. Tạo đối tượng Notification từ nội dung.

Câu hỏi 604040:

Giao diện lớp PhoneStateListener có tác dụng gì?

A. Lập trình xử lý điện thoại và các tin nhắn
B. Lập trình đăng ký nghe và xử lý khi có sự thay đổi trạng thái điện thoại
C. Lập trình xử lý khi có sự thay đổi trạng thái cuộc gọi điện thoại
D. Lập trình đăng ký nghe các cuộc gọi đến

Câu hỏi 604041:

Đối tượng và lệnh để gửi tin nhắn Sms là?

A. Đối tượng TelephonyManager và lệnh sendSms
B. Đối tượng SmsManager và lệnh sendTextSms
C. Đối tượng TelephonyManager và lệnh sendTextMessage
D. Đối tượng SmsManager và lệnh sendTextMessage

Câu hỏi 604042:

Cách thực hiện một cuộc gọi trực tiếp đến số điện thoại thông qua ứng dụng gốc là?

A. Tạo và khởi chạy một Intent với tham số là Intent.ACTION_CALL và số điện thoại cần gọi
B. Tạo và khởi chạy một Intent với tham số là Intent.ACTION_ANSWER và số điện thoại cần gọi
C. Tạo và khởi chạy một Intent với tham số là Intent.ACTION_EDIT và số điện thoại cần gọi
D. Tạo và khởi chạy một Intent với tham số là Intent.ACTION_DIAL và số điện thoại cần gọi

Câu hỏi 604043:

Lệnh xóa bỏ cảnh báo (*.cancelAll()) thực hiện trên đối tượng nào?

A. Activity
B. Notification
C. NotificationManager
D. Notification.Builder

Câu hỏi 604044:

Loại Preference cơ bản nào hiển thị toggle 2 trạng thái on-off. Dữ liệu lưu trữ kiểu boolean?

A. ListPreference
B. MultiSelectListPreference
C. SwitchPreference
D. RingtonePreference

Câu hỏi 604045:

Sử dụng phương thức nào sau đây để kích hoạt một Activity?

A. startApp()
B. onBind()
C. startActi vity()
D. onStart()

Câu hỏi 604046:

Có thể lấy số EMEI của máy điện thoại bằng lệnh nào trên đối tượng TelephonyManager?

A. getId()
B. getDeviceEMEI()
C. getEMEI()
D. getDeviceId()

Câu hỏi 604047:

Lệnh khởi chạy và kết thúc Service độc lập là?

A. stopService() với tham số là Intent xác định lớp đối tượng service cần dừng startService() với tham số là Intent xác định lớp đối tượng service cần chạy
B. stopService() với tham số là Intent xác định lớp đối tượng service cần dừng
C. startService(…) và finish().
D. stopService() và beginService()

Câu hỏi 604048:

Hàm “onCallStateChanged” trong lớp đối tượng PhoneStateListener có tác dụng?

A. Xử lý khi có sự thay đổi cuộc gọi đến
B. Xử lý khi có sự thay đổi trạng thái điện thoại
C. Xử lý khi có sự thay đổi các cuộc gọi nhỡ
D. Xử lý khi có sự thay đổi trạng thái của cuộc gọi

Câu hỏi 604049:

Loại Intent nào cho phép các dịch vụ (thành phần) của ứng dụng được yêu cầu thực hiện?

A. Intent ẩn
B. Không có intent nào
C. Pending intent
D. Intent tường minh

Câu hỏi 604050:

Phân biệt service độc lập (không có gắn kết) và service có gắn kết?

A. Service gắn kết là có liên kết với các thành phần của chương trình.
B. Service độc lập là hoạt động của nó không có liên kết với các thành phần của chương trình.
C. Service độc lập là không cần đến chương trình ứng dụng.
D. Service gắn kết là có liên kết với các thành phần của chương trình. Service độc lập là hoạt động của nó không có liên kết với các thành phần của chương trình.

Câu hỏi 604051:

Notification là đối tượng dùng để?

A. Tạo biểu tượng trên thanh trạng thái của màn hình
B. Tạo thông báo văn bản trên thanh trạng thái của màn hình
C. Tạo một thông báo ở chính giữa màn hình
D. Tạo cảnh báo/thông báo trên thanh trạng thái của màn hình gồm biểu tượng, nội dung text,…

Câu hỏi 604052:

Phương thức nào của một đối tượng Player được dùng để giải phóng tất cả tài nguyên được yêu cầu?

A. deallocate();
B. end();
C. close();
D. exit();

Câu hỏi 604053:

MMAPI là viết tắt của cụm từ gì ?

A. Multi Media Application Programming Interface
B. Mobile Media Access Personal Interface
C. Mobile Management Application Programming Intelligent
D. Mobile Media Application Programming Interface

Câu hỏi 604054:

Giao diện (interface) nào lắng nghe trên 1 port xác định và tạo ra một StreamConnection ngay khi nhận thấy hoạt động trên port đó trong bộ thư viện Generic Connection Framework (GCF)?

A. StreamConnectionNotifier
B. StreamConnection
C. DatagramConnection
D. HttpConnection

Câu hỏi 604055:

Để gửi hoặc nhận tin nhắn, ứng dụng trước hết phải tạo một instance của giao diện MessageConnection, sử dụng GCF connection factory. Địa chỉ URL nào là hợp lệ?

1) sms://+417034967891

2) sms://+417034967891:5678

3) sms://:5678

4) cbs://+417034967891:5678

A. Địa chỉ 2
B. Địa chỉ 4
C. Địa chỉ 3
D. Địa chỉ 1

Câu hỏi 604056:

Class (lớp) nào không thuộc nhóm class hình thành các khối thao tác mà bạn làm với API trong bộ thư viện MMAPI?

A. Control
B. Manager
C. Player
D. Resource

Câu hỏi 604057:

Để đảm bảo chỉ những dữ liệu thay đổi sau ngày 1 tháng 8 năm 2015 mới được gửi về từ server, ta sử dụng phương thức:

http.setRequestProperty(*,"Thu,1 Aug 2013 12:00:00 GMT");

Lúc này dấu “*” trong phương thức sẽ được thay thế bằng giá trị nào trong các xâu dưới đây?

A. "If-Modified-Since"
B. “User Agent”
C. “Accept”
D. “Time-Modify”
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.