Cách thực hiện một cuộc gọi trực tiếp đến số điện thoại thông qua ứng dụng gốc là?
A. Tạo và khởi chạy một Intent với tham số là Intent.ACTION_CALL và số điện thoại cần gọi
B. Tạo và khởi chạy một Intent với tham số là Intent.ACTION_ANSWER và số điện thoại cần gọi
C. Tạo và khởi chạy một Intent với tham số là Intent.ACTION_EDIT và số điện thoại cần gọi
D. Tạo và khởi chạy một Intent với tham số là Intent.ACTION_DIAL và số điện thoại cần gọi
Lệnh xóa bỏ cảnh báo (*.cancelAll()) thực hiện trên đối tượng nào?
A. Activity
B. Notification
C. NotificationManager
D. Notification.Builder
Loại Preference cơ bản nào hiển thị toggle 2 trạng thái on-off. Dữ liệu lưu trữ kiểu boolean?
A. ListPreference
B. MultiSelectListPreference
C. SwitchPreference
D. RingtonePreference
Sử dụng phương thức nào sau đây để kích hoạt một Activity?
A. startApp()
B. onBind()
C. startActi vity()
D. onStart()
Có thể lấy số EMEI của máy điện thoại bằng lệnh nào trên đối tượng TelephonyManager?
A. getId()
B. getDeviceEMEI()
C. getEMEI()
D. getDeviceId()
Lệnh khởi chạy và kết thúc Service độc lập là?
A. stopService() với tham số là Intent xác định lớp đối tượng service cần dừng startService() với tham số là Intent xác định lớp đối tượng service cần chạy
B. stopService() với tham số là Intent xác định lớp đối tượng service cần dừng
C. startService(…) và finish().
D. stopService() và beginService()
Hàm “onCallStateChanged” trong lớp đối tượng PhoneStateListener có tác dụng?
A. Xử lý khi có sự thay đổi cuộc gọi đến
B. Xử lý khi có sự thay đổi trạng thái điện thoại
C. Xử lý khi có sự thay đổi các cuộc gọi nhỡ
D. Xử lý khi có sự thay đổi trạng thái của cuộc gọi
Loại Intent nào cho phép các dịch vụ (thành phần) của ứng dụng được yêu cầu thực hiện?
A. Intent ẩn
B. Không có intent nào
C. Pending intent
D. Intent tường minh
Phân biệt service độc lập (không có gắn kết) và service có gắn kết?
A. Service gắn kết là có liên kết với các thành phần của chương trình.
B. Service độc lập là hoạt động của nó không có liên kết với các thành phần của chương trình.
C. Service độc lập là không cần đến chương trình ứng dụng.
D. Service gắn kết là có liên kết với các thành phần của chương trình. Service độc lập là hoạt động của nó không có liên kết với các thành phần của chương trình.
Notification là đối tượng dùng để?
A. Tạo biểu tượng trên thanh trạng thái của màn hình
B. Tạo thông báo văn bản trên thanh trạng thái của màn hình
C. Tạo một thông báo ở chính giữa màn hình
D. Tạo cảnh báo/thông báo trên thanh trạng thái của màn hình gồm biểu tượng, nội dung text,…
Phương thức nào của một đối tượng Player được dùng để giải phóng tất cả tài nguyên được yêu cầu?
A. deallocate();
B. end();
C. close();
D. exit();
MMAPI là viết tắt của cụm từ gì ?
A. Multi Media Application Programming Interface
B. Mobile Media Access Personal Interface
C. Mobile Management Application Programming Intelligent
D. Mobile Media Application Programming Interface
Giao diện (interface) nào lắng nghe trên 1 port xác định và tạo ra một StreamConnection ngay khi nhận thấy hoạt động trên port đó trong bộ thư viện Generic Connection Framework (GCF)?
A. StreamConnectionNotifier
B. StreamConnection
C. DatagramConnection
D. HttpConnection
Để gửi hoặc nhận tin nhắn, ứng dụng trước hết phải tạo một instance của giao diện MessageConnection, sử dụng GCF connection factory. Địa chỉ URL nào là hợp lệ?
1) sms://+417034967891
2) sms://+417034967891:5678
3) sms://:5678
4) cbs://+417034967891:5678
A. Địa chỉ 2
B. Địa chỉ 4
C. Địa chỉ 3
D. Địa chỉ 1
Class (lớp) nào không thuộc nhóm class hình thành các khối thao tác mà bạn làm với API trong bộ thư viện MMAPI?
A. Control
B. Manager
C. Player
D. Resource
Để đảm bảo chỉ những dữ liệu thay đổi sau ngày 1 tháng 8 năm 2015 mới được gửi về từ server, ta sử dụng phương thức:
http.setRequestProperty(*,"Thu,1 Aug 2013 12:00:00 GMT");
Lúc này dấu “*” trong phương thức sẽ được thay thế bằng giá trị nào trong các xâu dưới đây?
A. "If-Modified-Since"
B. “User Agent”
C. “Accept”
D. “Time-Modify”
Lớp Connection có chức năng gì?
A. Quản lý một kết nối để truyền nội dung
B. Quản lý một kết nối dựa trên dòng output
C. Quản lý một kết nối dựa trên dòng input
D. Là kiểu kết nối cơ bản nhất trong Generic Connection Framework. Các kiểu kết nối khác đều kế thừa Connection
Giao thức HTTP và HTTPS đều gửi request và response. Máy client gửi request, còn server sẽ trả về response. Client request không bao gồm phần nào?
A. Body
B. Footer
C. Request method
D. Header
MIDP 2.0 hỗ trợ kiểu ảnh RGB không?
A. Có
B. Không
C. Tùy tình huống
Với phương pháp kết nối bằng Http, phương thức nào trong các phương thức sau dùng để lấy thông tin Header mà server gửi về?
A. String getHeaderField(int n)
B. String getHeaderValue(int n)
C. String getHeaderFieldValue(int n)
D. String getHeaderText(int n)