Khi sử dụng người lao động cao tuổi, các bên phải lưu ý
A. Không được sử dụng người lao động cao tuổi làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
B. Người lao động cao tuổi có quyền thỏa thuận với người sử dụng lao động về việc rút ngắn thời giờ làm việc hằng ngày hoặc áp dụng chế độ làm việc không trọn thời gian
C. Bắt buộc phải tham gia bảo hiểm xã hội cho NLĐ cao tuổi
D. Không được sử dụng họ làm các công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; họ có quyền thỏa thuận về việc rút ngắn thời giờ làm việc hàng ngày hoặc áp dụng chế độ làm việc không trọn thời gian
Phương pháp nào sau đây là một trong những phương pháp điều chỉnh của Luật lao động?
A. Phương pháp xác lập những nguyên tắc mang tính định hướng
B. Phương pháp quyền uy, phục tùng
C. Phương pháp cấm
D. Phương pháp mệnh lệnh
Ngoài các văn bản quy phạm pháp luật, nguồn của luật Lao động còn bao gồm những gì?
A. Không còn văn bản gì khác
B. Biên bản cuộc họp của ban lãnh đạo doanh nghiệp
C. Một số văn bản nội bộ của đơn vị sử dụng lao động
D. Bản cam kết của người lao động không phù hợp với quy định pháp luật
Khi sử dụng người lao động cao tuổi, hai bên .................
A. Phải giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn
B. Có thể thỏa thuận để NLĐ làm công việc nặng nhọc, độc hại
C. Không cần giao kết hợp đồng lao động
D. Thỏa thuận giao kết nhiều lần hợp đồng lao động xác định thời hạn
Quan hệ bảo hiểm xã hội nào thuộc đối tượng điều chỉnh của luật lao động
A. Quan hệ chi trả trợ cấp BHXH cho NLĐ
B. Quan hệ thanh tra BHXH
C. Quan hệ đóng góp, tạo lập quỹ BHXH
D. Quan hệ khiếu nại khi cơ quan BHXH giải quyết sai chế độ cho NLĐ
Đối tượng Luật lao động điều chỉnh chỉ bao gồm mối quan hệ lao động cá nhân và quan hệ lao động tập thể và....................
A. Các quan hệ khác liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động
B. Quan hệ giữa viên chức với đơn vị sự nghiệp
C. Quan hệ giữa công chức với cơ quan nhà nước
D. Quan hệ thuê khoán công việc