Doanh nghiệp có thể gia nhập thỏa ước lao động tập thể ngành, thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp khi.....................
A. Khi có sự đồng thuận của tất cả người sử dụng lao động và tổ chức đại diện người lao động tại doanh nghiệp là thành viên của thỏa ước
B. Khi được tổ chức đại diện phía NSDLĐ có thẩm quyền ký TƯLĐTT ngành hoặc TƯLĐTT có nhiều DN đó đồng ý
C. Khi có trên 50% NLĐ trong doanh nghiệp đó đồng ý
D. Khi được Sở LĐTBXH nơi DN có trụ sở cho phép
Việc sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể được tiến hành như thế nào
A. Hai bên họp thỏa thuận rồi tiến hành sửa đổi, bổ sung
B. Không được sửa đổi, bổ sung
C. Như việc ký kết thỏa ước lao động tập thể.
D. NGười sử dụng lao động tự sửa đổi, bổ sung
........................ là việc đàm phán, thỏa thuận giữa một bên là một hoặc nhiều tổ chức đại diện người lao động với một bên là một hoặc nhiều người sử dụng lao động hoặc tổ chức đại diện người sử dụng lao động nhằm xác lập điều kiện lao động, quy định về mối quan hệ giữa các bên và xây dựng quan hệ lao động tiến bộ, hài hòa và ổn định
A. Hợp đồng lao động
B. Thỏa ước lao động tập thể
C. Đối thoại tại nơi làm việc
D. Thương lượng tập thể
Khi thỏa ước lao động tập thể bị tuyên bố vô hiệu thì quyền, nghĩa vụ và lợi ích của các bên ghi trong thỏa ước lao động tập thể tương ứng với toàn bộ hoặc phần bị tuyên bố vô hiệu được giải quyết theo?
A. Theo hợp đồng lao động
B. Theo thỏa thuận của hai bên
C. Quy định của pháp luật và các thỏa thuận hợp pháp trong hợp đồng lao động
D. Theo thỏa ước lao động tập thể ngành
Những người lao động không tán thành với nội dung thỏa ước lao động tập thể thì ....................
A. Có quyền yêu cầu ký kết lại thỏa ước lao động tập thể
B. Có quyền yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động về việc ký kết TƯLĐTT đó
C. Có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ thỏa ước lao động tập thể đang có hiệu lực
D. Không có nghĩa vụ thực hiện thỏa ước tập thể khi có hiệu lực.
Khi một bên đề nghị ký kết thỏa ước lao động tập thể, bên kia ..................
A. Bắt buộc phải ký thỏa ước lao động tập thể
B. Bên kia phải ký thỏa ước lao động tập thể nếu có đủ 70% NLĐ đồng ý
C. Bên kia phải ký thỏa ước lao động tập thể nếu có đủ 50% NLĐ đồng ý
D. Có thể không chấp nhận đề nghị đó
Thoả ước lao động tập thể là một văn bản
A. Ký kết trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng giữa công đoàn với người sử dụng laođộng về việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ trong quan hệ lao động
B. Thoả thuận trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về các điều kiện lao động, quyền lợi và nghĩa vụ hai bêntrong quan hệ lao động
C. Ký kết giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về các quyền vànghĩa vụ qua lại giữa hai bên về các quan hệ lao động
D. Ký kết giữa hai bên về các điều kiện lao động và các quyền, nghĩa vụ qua lại
Thỏa ước lao động tập thể có hiệu lực kể từ
A. Ngày hai bên ký kết.
B. Ngày do 2 bên thỏa thuận và được ghi trong TƯ, nếu trong TƯ không ghi ngày hiệu lực thì TƯ có hiệu lực kể từ ngày các bên ký kết
C. Ngày kế tiếp của ngày ký kết
D. Do hai bên thỏa thuận
Khi thỏa ước lao động tập thể hết thời hạn mà các vẫn đang tiếp tục thương lượng thì ...................
A. Thỏa ước không còn hiệu lực pháp luật
B. TƯLĐTT cũ vẫn được tiếp tục thực hiện trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày TƯLĐTT hết hạn, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác
C. TƯLĐTT cũ vẫn được tiếp tục thực hiện trong thời hạn không quá 90 ngày kể từ ngày TƯLĐTT hết hạn, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác
D. TƯLĐTT cũ vẫn được tiếp tục thực hiện trong thời hạn không quá 60 ngày kể từ ngày TƯLĐTT hết hạn, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác
Người lao động có các nghĩa vụ gì?
A. Thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể và thỏa thuận hợp pháp khác
B. Thực hiện quy định của pháp luật về lao động, việc làm, giáo dục nghề nghiệp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và an toàn, vệ sinh lao động
C. Thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể và thỏa thuận hợp pháp khác, Thực hiện quy định của pháp luật về lao động, việc làm, giáo dục nghề nghiệp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và an toàn, vệ sinh lao động, Chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động; tuân theo sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động
D. Chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động; tuân theo sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động
Thời hạn của giấy phép lao động là
A. 05 năm
B. 02 năm
C. 07 năm
D. 06 năm
..................là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động
A. Người thuê mướn dịch vụ
B. Người sử dụng lao động
C. Người bán dịch vụ
D. Người lao động
Công việc và nơi làm việc cấm sử dụng người lao động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi
A. Công việc về mỹ thuật
B. Công việc thủ công mỹ nghệ
C. Công việc nhẹ nhàng
D. Mang, vác, nâng các vật nặng vượt quá thể trạng của người chưa thành niên,
Khi sử dụng người lao động cao tuổi, các bên phải lưu ý
A. Không được sử dụng người lao động cao tuổi làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
B. Người lao động cao tuổi có quyền thỏa thuận với người sử dụng lao động về việc rút ngắn thời giờ làm việc hằng ngày hoặc áp dụng chế độ làm việc không trọn thời gian
C. Bắt buộc phải tham gia bảo hiểm xã hội cho NLĐ cao tuổi
D. Không được sử dụng họ làm các công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; họ có quyền thỏa thuận về việc rút ngắn thời giờ làm việc hàng ngày hoặc áp dụng chế độ làm việc không trọn thời gian
Phương pháp nào sau đây là một trong những phương pháp điều chỉnh của Luật lao động?
A. Phương pháp xác lập những nguyên tắc mang tính định hướng
B. Phương pháp quyền uy, phục tùng
C. Phương pháp cấm
D. Phương pháp mệnh lệnh
Ngoài các văn bản quy phạm pháp luật, nguồn của luật Lao động còn bao gồm những gì?
A. Không còn văn bản gì khác
B. Biên bản cuộc họp của ban lãnh đạo doanh nghiệp
C. Một số văn bản nội bộ của đơn vị sử dụng lao động
D. Bản cam kết của người lao động không phù hợp với quy định pháp luật
Khi sử dụng người lao động cao tuổi, hai bên .................
A. Phải giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn
B. Có thể thỏa thuận để NLĐ làm công việc nặng nhọc, độc hại
C. Không cần giao kết hợp đồng lao động
D. Thỏa thuận giao kết nhiều lần hợp đồng lao động xác định thời hạn
Quan hệ bảo hiểm xã hội nào thuộc đối tượng điều chỉnh của luật lao động
A. Quan hệ chi trả trợ cấp BHXH cho NLĐ
B. Quan hệ thanh tra BHXH
C. Quan hệ đóng góp, tạo lập quỹ BHXH
D. Quan hệ khiếu nại khi cơ quan BHXH giải quyết sai chế độ cho NLĐ
Đối tượng Luật lao động điều chỉnh chỉ bao gồm mối quan hệ lao động cá nhân và quan hệ lao động tập thể và....................
A. Các quan hệ khác liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động
B. Quan hệ giữa viên chức với đơn vị sự nghiệp
C. Quan hệ giữa công chức với cơ quan nhà nước
D. Quan hệ thuê khoán công việc
Các doanh nghiệp sử dụng lao động theo hình thức hợp đồng lao động .......................
A. Đều bắt buộc phải ký kết thỏa ước lao động tập thể.
B. Bắt buộc phải ký TƯLĐTT nếu NLĐ có yêu cầu
C. Có thể ký TƯLĐTT khi thấy các bên thấy cần thiết
D. Phải ký TƯLĐTT khi có sử dụng từ 10 NLĐ trở lên