Vụ án hành chính cần phải có người phiên dịch khi nào?
A. Đương sự là người dân tộc
B. Đương sự là người khiếm thính
C. Nếu đương sự là người nước ngoài, người dân tộc thiểu số, người có khuyết điểm về chất
D. đương sự là người nước
Tài phán hành chính ở Việt Nam:
A. Là một nội dung của tài phán tư pháp
B. Là nội dung tài phán độc lập
C. Là một nội dung của giải quyết tranh chấp hành chính
D. Là một nội dung của tài phán dân sự
Chánh án Tòa án nhân dân có quyền thay đổi người tiến hành tố tụng hành chính
A. Luôn không có thẩm quyền cử người khác thay thế
B. Luôn có thẩm quyền cử người khác thay thế
C. Có quyền cử người khác thay thế
D. Có thể có thẩm quyền cử người khác thay thế
Công chức có thể tham gia tố tụng hành chính:
A. Công chức không tham gia tố tụng hành chính với tư cách là người bị kiện, người khởi kiện
B. Với tư cách là người khởi kiện hoặc người bị kiện”
C. Không phải với tư cách là người khởi kiện
D. Với tư cách là người khởi kiện
Các nước XHCN Đông Âu trước đây:
A. Chưa từng thành lập tòa án hành chính”
B. Đã từng thành lập phân tòa hành chính
C. Đã từng thành lập tòa án hành chính trong tòa án nhân dân
D. Đã thành lập phân tòa án hành chính
Người đại diện theo pháp luật của đương sự có quyền:
A. Không được thực hiện toàn bộ quyền và nghĩa vụ hành chính của đương sự mà mình đại diện”
B. Thực hiện toàn bộ quyền và nghĩa vụ hành chính của đương sự mà mình đại diện”
C. Chỉ được thực hiện một số quyền và nghĩa vụ nhất định
D. Thực hiện một số quyền và nghĩa vụ hành chính của đương sự
Viện kiểm sát nhân dân:
A. Không có thẩm quyền khởi tố vụ án hành chính
B. Luôn luôn có thẩm quyền khởi tố vụ án hành chính
C. Có quyền khởi tố vụ án hành chính
D. Có thể có thẩm quyền khởi tố vụ án hành chính
Tòa án nhân dân huyện:
A. Có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyện B
B. A không có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyện B
C. Không có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyện B
D. Có thể có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện có nơi thường trú trên địa bàn huyên B
Tòa cấp cao
A. Không có thẩm quyền xét xử sơ thẩm vụ án hành chính
B. Có thẩm quyền xét xử sơ thẩm vụ án hành chính
C. Chỉ có thẩm quyền xét xử phúc thẩm vụ án hành chính
D. Chỉ có thẩm quyền xét xử giám đốc thẩm vụ án hành chính
Người tiến hành tố tụng hành chính:
A. Chỉ là cá nhân tham gia vào tố tụng hành chính
B. Là cá nhân cơ quan thực hiện thủ tục hành chính nhân danh quyền lực nhà nước
C. Là mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức tham gia vào quá trình giải quyết vụ án hành chính”
D. Chỉ là tổ chức tham gia vào tố tụng hành chính
Tòa án nhân dân tỉnh A:
A. Có thể có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện là ủy ban nhân dân tỉnh B
B. Không có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện là Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh B”
C. Luôn luôn có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện là chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh B
D. Có thể có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính mà người bị kiện là Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh B”
Đối tượng xét xử vụ án hành chính hành chính:
A. Là đối tượng tố cáo vụ án
B. Là đối tượng khởi kiện vụ án”
C. Có thể là đối tượng khởi kiện hành chính
D. Luôn là đối tượng khiếu nại hành chính
Các quyết định áp dụng pháp luật do cơ quan hành chính nhà nước ban hành:
A. Đều thuộc thẩm quyền xét xử hành chính của Tòa án nhân dân
B. Có thể thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
C. Chỉ thuộc thẩm quyền xét xử hành chính của Tòa án nhân dân cấp huyện
D. Đều không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
Tòa án nhân dân Huyện có quyền xét xử sơ thẩm vụ án hành chính những đối tượng?
A. Quyết định hành chính, hành vi hành chính(K1Đ30 LTTHC năm 2015) của các cơ quan nhà nước, tổ chức, người có thẩm quyền trong cơ quan, tổ chức cấp huyện trở xuống, quyết định kỷ luật buộc thôi việc công chức của người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp huyện trở xuống và danh sách cử tri.
Trừ Quyết định hành vi của UBND và Chủ tịch UBND cấp huyên
B. Quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định giải quyết khiếu nại về danh sách cử tri
C. Tất cả các quyết định hành chính, hành vi hành chính(k1Đ`30 LTTHC)
D.
Tất cả quyết định kỷ luật công chức trên địa bàn huyên
Đối tượng xét xử sơ thẩm của Tòa án nhân dân cấp Tỉnh gồm?
A. Danh sách cử tri
B. Quyết định kỷ luật buộc thôi việc công chức của Chủ tịch UBND cấp huyện
C. Quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch huyện và của UBND cấp huyện trở lên; Quyết định kỷ luật Buộc thôi việc công chức của Chủ tịch UBND huyện trở lên; quyết định giải quyết khiếu nại về xử lý cạnh tranh
D. Tất cả các quyết định hành chính
Các quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong tố tụng hành chính:
A. Không thuộc thẩm quyền của hội đồng xét xử
B. Có thể thuộc thẩm quyền của hội đồng xét xử
C. Thuộc thẩm quyền của hội đồng xét xử
D. Đều thuộc thẩm quyền áp dụng của thẩm phán chủ toạ phiên tòa”