Sau khi phân tổ thống kê thì:
A. Giữa các tổ có tính chất như nhau.
B. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.
C. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.
D. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau
Căn cứ vào phạm vi nghiên cứu thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?
A. Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn
B. Tổng thể chung và tổng thể bộ phận.
C. Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất.
D. Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận
Sau khi phân tổ thống kê thì:
A. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.
B. Giữa các tổ có tính chất khác nhau
C. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau..
D. Giữa các tổ có tính chất như nhau
Sau khi phân tổ thống kê thì:
A. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau
B. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau.
C. Giữa các tổ có tính chất như nhau.
D. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.
Giá trị trung bình cộng giản đơn được tính bằng công thức nào?
A. ∑f∑x
B. ∑xn
C. ∑x∑f
D. ∑xf∑f
Các tham số đo độ phân tán kết quả tính ra có trị số càng nhỏ thì:
A. Tổng thể càng đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng thấp
B. Tổng thể càng không đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng thấp
C. Tổng thể càng đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng cao
D. Tổng thể càng không đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng cao
Giá trị trung bình cộng gia quyền được tính bằng công thức nào?
A. ∑x∑f
B. ∑xf∑f
C. ∑xn
D. ∑f∑x
Có số liệu về năng xuất lao động của 1 nhóm công nhân như sau: (kg) 12, 14, 21, 15, 18, 16, 25, 14, 16, 28, 14, 8, 7. Năng xuất lao động trung bình 1 công nhân là (kg)
Có tài liệu về năng xuất lao động tại doanh nghiệp X
Mode (Mo) về năng xuất lao động toàn doanh nghiệp X là:

A. 46,1345
B. 29,5611
C. 43,7814
D. 34,6154
Để đánh giá tính chất đại biểu của số trung bình, sử dụng chỉ tiêu sau:
A. Trung vị
B. Mốt
C. Độ lệch tiêu chuẩn
D. Số bình quân cộng
Có tài liệu về năng xuất lao động tại doanh nghiệp X
Trung vị (Me) về năng xuất lao động toàn doanh nghiệp X là:

A. 35
B. 29,5611
C. 46,1345
D. 43,7814
Chỉ tiêu nào chỉ ra giá trị xuất hiện thường xuyên nhất?
A. Tần số tích lũy
B. Số trung bình cộng.
C. Số trung vị
D. Số Mode
Cho bảng điểm kiểm tra của sinh viên trong lớp

Tính trung vị điểm kiểm tra của sinh viên trong lớp
Khi suy rộng kết quả điều tra chọn mẫu ra tổng thể chung, càng mở rộng phạm vi sai số chọn mẫu thì:
A. Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ.
B. Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ.
C. Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn.
D. Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn.
Theo tính liên tục, điều tra thống kê gồm:
A. Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ
B. Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề
C. Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu
D. Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên.
Nếu trình độ(xác suất) tin cậy như nhau, số đơn vị tổng thể mẫu
cần chọn ra phụ thuộc vào:
A. Chưa thể kết luận được
B. Phạm vi sai số tính ra càng lớn, số đơn vị mẫu cần chọn càng nhiều.
C. Phạm vi sai số tính ra càng nhỏ, số đơn vị mẫu cần chọn càng ít.
D. Phạm vi sai số tính ra càng nhỏ, số đơn vị mẫu cần chọn càng nhiều.
Theo phạm vi điều tra, điều tra thống kê gồm:
A. Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề
B. Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ
C. Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu
D. Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề
Điều tra chọn mẫu là loại điều tra:
A. Không toàn bộ.
B. Trọng điểm.
C. Chuyên đề.
D. Toàn bộ
Tổng điều tra dân số cả nước thuộc loại điều tra nào?
A. Điều tra trọng điểm
B. Điều tra thường xuyên.
C. Điều tra chuyên đề
D. Điều tra toàn bộ
Có tài liệu về năng xuất lao động tại doanh nghiệp X
Năng xuất lao động trung bình toàn doanh nghiệp X là:

A. 27,7711
B. 35,2561
C. 31,5405
D. 36,3412