Nguyên lý thống kê kinh tế - EG20 (139)

Câu hỏi 259322:

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và Có giả sử tính được hệ số tương quan

r = -0,954 thì có thể kết luận

A. Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ
B. Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ
C. Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ
D. Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ

Câu hỏi 259321:

Khi xây dựng hàm hồi quy phi tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động Có, giả sử tính được tỷ số tương quan η = 0,963 thì có thể kết luận:

A. Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động Có có mối liên hệ chặt chẽ
B. Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động Có có mối liên hệ hàm số
C. Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động Có có mối liên hệ không chặt chẽ
D. Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động Có không có mối liên hệ tương quan

Câu hỏi 259320:

Có tài liệu về thu nhập(X) và chi tiêu (Y) của 5 người: (Đơn vị: triệu đồng)

Cho các giá trị :

Phương trình hồi quy biểu diễn mối liên hệ giữ thu nhập và chi tiêu dưới dạng y= ax + b, khi đó a và b bằng:

A. a=0,761 và b= 0,529
B. a=0,453 và b= 0,121
C. a=0,529 và b= 0,761
D. a=1,121 và b= 0,453

Câu hỏi 259309:

Số tương đối hoàn thành kế hoạch về một chỉ tiêu nào đó của doanh nghiệp tính ra có kết quả lớn hơn (>) 1 hoặc 100% có thể kết luận doanh nghiệp:

A. Không hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu
B. Chưa thể kết luận được vì thiếu thông tin
C. Hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu
D. Hoàn thành vượt mức kế hoạch chỉ tiêu

Câu hỏi 833349:

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Căn cứ vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về chi phí quảng cáo. Chi phí quảng cáo tháng 7 dự báo sẽ là

A. 80 triệu đồng
B. 82 triệu đồng
C. 84 triệu đồng
D. 78 triệu đồng

Câu hỏi 833348:

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Căn cứ vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về chi phí quảng cáo. Chi phí quảng cáo tháng 6 dự báo sẽ là

A. 73 triệu đồng
B. 75 triệu đồng
C. 76 triệu đồng
D. 74 triệu đồng

Câu hỏi 833347:

Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy lượng tăng(giảm) tuyệt đối doanh thu năm 2020 so với 2019 là

A. 120%
B. 0,2 tỷ
C. 20%
D. 4 tỷ đồng

Câu hỏi 833346:

Tốc độ phát triển sản xuất hàng năm được tính bằng cách lấy:

A. Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau
B. Giá trị sản xuất năm trước chia (cười Giá trị sản xuất năm sau
C. Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên
D. Giá trị sản xuất năm sau (cười Giá trị sản xuất năm trước

Câu hỏi 833345:

Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy tốc độ phát triển doanh thu năm 2020 so với 2019 là

A. 120%
B. 20%
C. 0,2 tỷ
D. 4 tỷ đồng

Câu hỏi 833344:

Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:

A. (n +1) các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
B. (n – 1) các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
C. n các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
D. 2n các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ

Câu hỏi 833322:

Mối quan hệ giữa tốc độ phát triển liên hoàn với tốc độ phát triển định gốc là:

A. Thương các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng
B. Hiệu các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng
C. Tổng các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng
D. Tích các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng

Câu hỏi 833321:

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc được tính bằng cách lấy:

A. Giá trị sản xuất năm sau trừ (-) Giá trị sản xuất năm trước
B. Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên
C. Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau
D. Giá trị sản xuất năm trước chia (cười Giá trị sản xuất năm sau

Câu hỏi 833320:

Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất định gốc được tính bằng cách lấy:

A. Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau, rồi trừ giá trị sản xuất năm sau
B. Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi trừ giá trị sản xuất năm đầu tiên
C. Giá trị sản xuất năm sau (cười Giá trị sản xuất năm trước, rồi chia cho giá trị sản xuất năm trước
D. Giá trị sản xuất hàng năm (cười Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi chia cho giá trị sản xuất năm đầu tiên

Câu hỏi 833319:

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất bình quân được tính bằng cách lấy:

A. Trung bình nhân các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc
B. Trung bình nhân các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm
C. Trung bình cộng các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc
D. Trung bình cộng các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm

Câu hỏi 833318:

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Vậy lượng tăng(giảm) tuyệt đối chi phí quảng cáo tháng 4 so với tháng 3 là

A. 6 triệu đồng
B. 0,56 triệu đồng
C. 10,7%
D. 110,7%

Câu hỏi 573171:

Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:

A. (n – 1) các giá trị tuyệt tuyệt đối của 1% tăng hàng năm
B. n các giá trị tuyệt tuyệt đối của 1% tăng hàng năm
C. (n +1) các giá trị tuyệt tuyệt đối của 1% tăng hàng năm
D. 2n các giá trị tuyệt tuyệt đối của 1% tăng hàng năm

Câu hỏi 573170:

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Vậy lượng tăng(giảm) tuyệt đối bình quân về chi phí quảng cáo qua các tháng là

A. 3 triệu đồng
B. 6 triệu đồng
C. 5 triệu đồng
D. 4 triệu đồng

Câu hỏi 573169:

Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:

:

Tổng chi phí sản xuất kỳ gốc cả 3 phân xưởng là:

A. 69000
B. 86500
C. 76000
D. 95200

Câu hỏi 573168:

Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:

Chỉ số tổng hợp về giá bán theo Paasche Tháng 4 so với Tháng 3 là (lần):

A. 0,986
B. 1,325
C. 1,502
D. 1,316

Câu hỏi 573167:

Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:

Chỉ số đơn về sản lượng sản phẩm Y Tháng 4 so với Tháng 3 là (lần):

A. 1,417
B. 1,24
C. 1,50
D. 0,982
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.