[Unable to find Component]

Phân tích tài chính doanh nghiệp - BF08 (79)

Câu hỏi 614307:

Hệ số các khoản phải thu so với các khoản nợ phải trả, bằng (=):

A. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (cười các khoản nợ phải trả
B. Các khoản phải thu, chia cho (cười các khoản nợ phải trả bình quân
C. Các khoản phải thu, chia cho (cười các khoản nợ phải trả

Câu hỏi 614306:

Tỷ suất lợi nhuận kế toán trước thuế trên doanh thu thuần, bằng (=):

A. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (cười doanh thu thuần hoạt động kinh doanh
B. Không có phương án đúng
C. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần

Câu hỏi 614305:

Số ngày một vòng quay các khoản phải thu, bằng (=):

A. Số ngày theo lịch của kỳ phân tích, chia cho (cười các khoản phải thu bình quân
B. Không có phương án đúng
C. Số ngày theo lịch của kỳ phân tích, chia cho (cười vòng quay các khoản phải thu

Câu hỏi 614304:

Kỳ phân tích trong phân tích tài chính doanh nghiệp có thể là:

A. Tháng, quý, 6 tháng và năm tài chính
B. Không có phương án nào đúng
C. Có thể thực hiện bất cứ lúc nào
D. Định kỳ 15 ngày 1 lần

Câu hỏi 614300:

Nguồn vốn dài hạn, bằng (=):

A. Tổng số nguồn tài trợ, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn
B. Tất cả các phương án
C. Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) vay và nợ dài hạn

Câu hỏi 614291:

Tỷ suất lợi nhuận tính trên tổng TS (ROA) bị tác động trực tiếp bởi nhân tố nào sau đây?

A. Thuế TNDN
B. Lãi vay
C. Nợ phải trả nhà cung cấp
D. Doanh thu

Câu hỏi 614290:

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng (=):

A. Không có phương án nào đúng
B. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , trừ đi (-) giá vốn hàng bán
C. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , cộng với (+) chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , cộng với (+) doanh thu hoạt động tài chính

Câu hỏi 614289:

Hệ số khả năng thanh toán nhanh, bằng (=):

A. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho bình quân, chia cho (cười nợ ngắn hạn cuối kỳ.
B. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia cho (cười nợ ngắn hạn
C. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia cho (cười nợ ngắn hạn bình quân
D. Không có phương án đúng

Câu hỏi 614288:

Điều kiện vận dụng phương pháp so sánh trong phân tích tài chính doanh nghiệp:

A. Phải tuân thủ 1 điều kiện
B. Cứ tiến hành theo trình tự các bước của phương pháp, không cần phải tuân thủ 1 điều kiện nào
C. Phải tuân thủ 3 điều kiện
D. Phải tuân thủ 2 điều kiện

Câu hỏi 614287:

Hệ số các khoản nợ phải trả so với các khoản phải thu, bằng (=):

A. Các khoản nợ phải trả, chia cho (cười các khoản puhải th bình quân
B. Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho (cười các khoản phải thu
C. Các khoản nợ phải trả, chia cho (cười các khoản phải thu
D. Không có phương án đúng

Câu hỏi 614286:

Tổng số nguồn tài trợ, bằng (=):

A. Nguồn vốn dài hạn, cộng với (+) nguồn vốn ngắn hạn
B. Nguồn vốn dài hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn
C. Tất cả các phương án
D. Nguồn vốn dài hạn, cộng với (+) tài sản dài hạn.

Câu hỏi 614285:

Hệ số các khoản nợ phải trả so với tài sản ngắn hạn, bằng (=):

A. Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho (cười tài sản ngắn hạn cuối kỳ.
B. Không có phương án đúng
C. Các khoản nợ phải trả, chia cho (cười tài sản ngắn hạn bình quân
D. Các khoản nợ phải trả, chia cho (cười tài sản ngắn hạn

Câu hỏi 614284:

Hệ số các khoản phải thu so với tổng tài sản, bằng (=):

A. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (cười tổng tài sản cuối kỳ.
B. Các khoản phải thu, chia cho (cười tổng tài sản
C. Không có phương án đúng
D. Các khoản phải thu, chia cho (cười tổng tài sản bình quân

Câu hỏi 614283:

Hệ số các khoản phải thu so với tài sản ngắn hạn, bằng (=):

A. Các khoản phải thu, chia cho (cười tài sản ngắn hạn
B. Các khoản phải thu, chia cho (cười tài sản ngắn hạn bình quân
C. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (cười tài sản ngắn hạn cuối kỳ
D. Không có phương án đúng

Câu hỏi 614282:

Tỷ suất lợi nhuận vốn cố định, bằng (=):

A. Tất cả các phương án
B. Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho (cười vốn cố định bình quân
C. EBIT, chia cho (cười vốn cố định cuối kỳ

Câu hỏi 614281:

Khi tính tỷ suất lợi nhuận trên tài sản kinh doanh thì tài sản lưu động được xác định, bằng (=):

A. Tài sản ngắn hạn
B. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho
C. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) đầu tư tài chính ngắn hạn
D. Không có phương án đúng

Câu hỏi 614280:

Tỷ suất lợi nhuận tính trên tổng TS (ROA) được tính bằng công thức nào sau đây?

A. Bằng Tài sản/Ebit
B. Bằng Doanh thu thuần/Ebit
C. Bằng Ebit/Tài sản
D. Bằng Ebit/Doanh thu thuần

Câu hỏi 614279:

Muốn tăng tỉ số vốn chủ sở hữu/tổng tài sản thì nên làm gì?

A. Vay nợ ngân hàng
B. Mua thêm tài sản
C. Mua hàng trả tiền ngay
D. Huy động thêm vốn chủ sở hữu

Câu hỏi 614278:

Số vòng quay tài sản kinh doanh, bằng (=):

A. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (cười tài sản kinh doanh bình quân
B. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (: tài sản kinh doanh bình quân)
C. Tổng thu nhập thuần của các hoạt động, chia cho (cười tài sản kinh doanh bình quân

Câu hỏi 614275:

Tài sản ngắn hạn gồm:

A. Tiền và các khoản tương đương tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, phải thu ngắn hạn, hàng tồn kho và tài sản ngắn hạn khác
B. Tất cả các phương án
C. Tiền và các khoản tương đương tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, phải thu ngắn hạn, hàng tồn kho và vay ngắn hạn
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.