Xét theo tính chất luân chuyển có thể chia các nguồn vốn doanh nghiệp huy động trong sản xuất kinh doanh thành:
A. Nguồn vốn kinh doanh và nguồn vốn đầu tư
B. Không có phương án nào đúng
C. Nguồn vốn dài hạn và nguồn vốn ngắn hạn
Vốn luân chuyển thuần, bằng (=):
A. Tài sản ngắn hạn, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn (hay nợ ngắn hạn).
B. Vốn chủ sở hữu, trừ đi (-) tài sản dài hạn
C. Không có phương án nào đúng
D. Tài sản dài hạn, trừ đi (-) nợ ngắn hạn
Nội dung nào sau đây là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ?
A. Xe ô tô mua về để bán
B. Xe ô tô dùng cho giám đốc đi lại
C. Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa
D. Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn
Tài sản dài hạn gồm:
A. Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và nợ phải trả dài hạn
B. Tất cả các phương án
C. Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và tài sản dài hạn khác
D. Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và vay dài hạn
Trong Báo cáo tài chính B01 DN, Quỹ phát triển khoa học công nghệ là một chỉ tiêu thuộc:
A. Nợ phải trả
B. Vốn chủ sở hữu
C. Tất cả các phương án
Tỷ số nợ trên tổng tài sản phản ánh quan hệ so sánh giữa:
A. Vốn vay (hay nợ phải trả) với tổng tài sản
B. Tất cả các phương án
C. Nợ ngắn hạn với tổng tài sản
D. Vốn vay (hay nợ phải trả) với tài sản dài hạn.
Mối quan hệ giữa phương pháp loại trừ và phương pháp Dupont:
A. Tất cả các phương án
B. Phương pháp Dupont là công đoạn cuối cùng của phương pháp loại trừ
C. Phương pháp loại trừ là công đoạn cuối cùng của phương pháp Dupont
Phương pháp liên hệ cân đối đươc áp dụng phân tích đối với các phương trình kinh tế dạng:
A. Tích số
B. Dạng tổng-tích
C. Dạng thương số
D. Dạng tổng (hoặc hiệu) số
Trong phân tích tài chính doanh nghiệp, phương pháp loại trừ là phương pháp phân tích nhân tố bằng số:
A. Tất cả các phương án
B. Tương đối
C. Tuyệt đối
Điều kiện vận dụng phương pháp loại trừ trong phân tích tài chính doanh nghiệp:
A. Phải tuân thủ 3 điều kiện
B. Phải tuân thủ 1 điều kiện
C. Cứ tiến hành theo trình tự các bước của phương pháp, không cần phải tuân thủ một điều kiện nào
D. Phải tuân thủ 2 điều kiện
Gốc so sánh trong phân tích tài chính doanh nghiệp có thể là:
A. Mức trung bình của ngành
B. Mức kế hoạch và mức thực tế kỳ trước của chỉ tiêu kinh tế tài chính
C. Tất cả các phương án
D. Định mức
Ý tưởng phân tích bằng cách tách một chỉ tiêu kinh tế-tài chính tổng hợp thành tích của một chuỗi các nhân tố thành phần, được gọi là
A. Phương pháp chi tiết
B. Phương pháp thay thay thế liên hoàn
C. Phương pháp Dupont
D. Phương pháp loại trừ
Phương pháp số chênh lệch và phương pháp thay thế liên hoàn khác nhau ở:
A. Bước 2
B. Bước 1
C. Tất cả các phương án
D. Bước 3
Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính của PTTCDN?
A. Phân tích tình hình sử dụng vốn trong SXKD của DN
B. Phân tích khả năng sinh lời, tăng trưởng bền vững, rủi ro tài chính và các dấu hiệu phá sản DN
C. Phân tích chính sách huy động vốn của DN
D. Phân tích chính sách chiết khấu thanh toán của doanh nghiệp
Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính của PTTCDN?
A. Phân tích khả năng sinh lời, tăng trưởng bền vững, rủi ro tài chính và các dấu hiệu phá sản DN
B. Phân tích chính sách huy động vốn của DN
C. Phân tích chính sách bán hàng của DN
D. Phân tích khả năng tài chính của DN;
Nguồn lực tài chính thuộc đối tượng nghiên cứu của phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:
A. Nguồn lực từ bên ngoài doanh nghiệp
B. Nguồn lực từ bên trong doanh nghiệp
C. Tất cả các phương án
Tài sản dài hạn của doanh nghiệp, bằng (=):
A. Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản ngắn hạn
B. Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) phải thu dài hạn
C. Tài sản cố định, cộng với (+) bất động sản đầu tư, cộng với (+) đầu tư tài chính dài hạn, cộng với (+) tài sản dài hạn khác
D. Tài sản cố định, cộng với (+) bất động sản đầu tư, cộng với (+) tài sản dài hạn khác
Bán hàng thu tiền ngay sẽ làm:
A. Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh
B. Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh
C. Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi
D. Giảm hệ số sinh lời của vốn CSH
Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp, bằng (=):
A. Tiền và tương đương tiền, cộng với (+) đầu tư tài chính ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
B. Tất cả các phương án
C. Hàng tồn kho, cộng với (+) các khoản phải thu ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
D. Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản dài hạn
Công thức nào sau đây phản ánh tỉ số nợ phải trả/tổng tài sản
A. Bằng Nợ phải trả/Tổng tài sản ngắn hạn
B. Bằng Nợ phải trả/Tổng tài sản
C. Bằng Tổng tài sả/Nợ phải trả
D. Bằng Nợ phải trả/Tổng vốn chủ sở hữu