Nội dung nào sau đây không phải là nợ phải trả của doanh nghiệp ?
A. Vốn vay của ngân hàng
B. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
C. Khoản nợ lương nhân viên
D. Quỹ đầu tư phát triển
Nội dung nào sau đây là vốn chủ hở hữu của doanh nghiệp ?
A. Khoản nợ lương nhân viên
B. Quỹ đầu tư phát triển
C. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
D. Vốn vay của ngân hàng
Vốn chủ sở hữu gồm:
A. Vốn góp ban đầu, nguồn kinh phí và quỹ khác, quỹ phát triển khoa học và công nghệ
B. Tất cả các phương án
C. Vốn góp ban đầu, quỹ khen thưởng phúc lợi, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
D. Vốn góp ban đầu, lợi nhuận sau thuế không chia, phát hành cổ phiếu mới
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng (=):
A. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) giá vốn hàng bán
B. Lợi nhuận thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) chí phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Không có phương án nào đúng
Hệ số các khoản phải thu so với các khoản nợ phải trả, bằng (=):
A. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (

các khoản nợ phải trả
B. Các khoản phải thu, chia cho (

các khoản nợ phải trả bình quân
C. Các khoản phải thu, chia cho (

các khoản nợ phải trả
Số ngày một vòng quay các khoản phải thu, bằng (=):
A. Số ngày theo lịch của kỳ phân tích, chia cho (

các khoản phải thu bình quân
B. Không có phương án đúng
C. Số ngày theo lịch của kỳ phân tích, chia cho (

vòng quay các khoản phải thu
Kỳ phân tích trong phân tích tài chính doanh nghiệp có thể là:
A. Tháng, quý, 6 tháng và năm tài chính
B. Không có phương án nào đúng
C. Có thể thực hiện bất cứ lúc nào
D. Định kỳ 15 ngày 1 lần
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng (=):
A. Không có phương án nào đúng
B. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , trừ đi (-) giá vốn hàng bán
C. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , cộng với (+) chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , cộng với (+) doanh thu hoạt động tài chính
Hệ số khả năng thanh toán nhanh, bằng (=):
A. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho bình quân, chia cho (

nợ ngắn hạn cuối kỳ.
B. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia cho (

nợ ngắn hạn
C. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia cho (

nợ ngắn hạn bình quân
D. Không có phương án đúng
Điều kiện vận dụng phương pháp so sánh trong phân tích tài chính doanh nghiệp:
A. Phải tuân thủ 1 điều kiện
B. Cứ tiến hành theo trình tự các bước của phương pháp, không cần phải tuân thủ 1 điều kiện nào
C. Phải tuân thủ 3 điều kiện
D. Phải tuân thủ 2 điều kiện
Hệ số các khoản nợ phải trả so với các khoản phải thu, bằng (=):
A. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

các khoản puhải th bình quân
B. Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho (

các khoản phải thu
C. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

các khoản phải thu
D. Không có phương án đúng
Hệ số các khoản nợ phải trả so với tài sản ngắn hạn, bằng (=):
A. Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho (

tài sản ngắn hạn cuối kỳ.
B. Không có phương án đúng
C. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

tài sản ngắn hạn bình quân
D. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

tài sản ngắn hạn
Hệ số các khoản phải thu so với tổng tài sản, bằng (=):
A. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (

tổng tài sản cuối kỳ.
B. Các khoản phải thu, chia cho (

tổng tài sản
C. Không có phương án đúng
D. Các khoản phải thu, chia cho (

tổng tài sản bình quân
Tỷ suất lợi nhuận vốn cố định, bằng (=):
A. Tất cả các phương án
B. Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho (

vốn cố định bình quân
C. EBIT, chia cho (

vốn cố định cuối kỳ
Muốn tăng tỉ số vốn chủ sở hữu/tổng tài sản thì nên làm gì?
A. Vay nợ ngân hàng
B. Mua thêm tài sản
C. Mua hàng trả tiền ngay
D. Huy động thêm vốn chủ sở hữu
Số vòng quay tài sản kinh doanh, bằng (=):
A. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (

tài sản kinh doanh bình quân
B. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (: tài sản kinh doanh bình quân)
C. Tổng thu nhập thuần của các hoạt động, chia cho (

tài sản kinh doanh bình quân
Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính của PTTCDN?
A. Phân tích tập khách hàng hiện hữu
B. Phân tích khả năng tài chính của DN;
C. Phân tích khả năng sinh lời, tăng trưởng bền vững, rủi ro tài chính và các dấu hiệu phá sản DN
D. Phân tích tình hình sử dụng vốn trong SXKD của DN;
Nội dung nào sau đây là phương pháp phân tích của Phân tích BCTC?
A. Phương pháp trực tiếp
B. Phương pháp khấu trừ
C. Phương pháp Dupon
D. Phương pháp gián tiếp
Điều kiện vận dụng phương pháp loại trừ trong phân tích tài chính doanh nghiệp:
A. Phải tuân thủ 3 điều kiện
B. Phải tuân thủ 1 điều kiện
C. Cứ tiến hành theo trình tự các bước của phương pháp, không cần phải tuân thủ một điều kiện nào
D. Phải tuân thủ 2 điều kiện
Ý tưởng phân tích bằng cách tách một chỉ tiêu kinh tế-tài chính tổng hợp thành tích của một chuỗi các nhân tố thành phần, được gọi là
A. Phương pháp chi tiết
B. Phương pháp thay thay thế liên hoàn
C. Phương pháp Dupont
D. Phương pháp loại trừ