[Unable to find Component]

Phân tích tài chính doanh nghiệp - BF08 (79)

Câu hỏi 614318:

Nội dung nào sau đây không phải là nợ phải trả của doanh nghiệp ?

A. Vốn vay của ngân hàng
B. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
C. Khoản nợ lương nhân viên
D. Quỹ đầu tư phát triển

Câu hỏi 614317:

Nội dung nào sau đây là vốn chủ hở hữu của doanh nghiệp ?

A. Khoản nợ lương nhân viên
B. Quỹ đầu tư phát triển
C. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
D. Vốn vay của ngân hàng

Câu hỏi 614316:

Vốn chủ sở hữu gồm:

A. Vốn góp ban đầu, nguồn kinh phí và quỹ khác, quỹ phát triển khoa học và công nghệ
B. Tất cả các phương án
C. Vốn góp ban đầu, quỹ khen thưởng phúc lợi, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
D. Vốn góp ban đầu, lợi nhuận sau thuế không chia, phát hành cổ phiếu mới

Câu hỏi 614315:

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng (=):

A. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) giá vốn hàng bán
B. Lợi nhuận thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) chí phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Không có phương án nào đúng

Câu hỏi 614307:

Hệ số các khoản phải thu so với các khoản nợ phải trả, bằng (=):

A. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (cười các khoản nợ phải trả
B. Các khoản phải thu, chia cho (cười các khoản nợ phải trả bình quân
C. Các khoản phải thu, chia cho (cười các khoản nợ phải trả

Câu hỏi 614305:

Số ngày một vòng quay các khoản phải thu, bằng (=):

A. Số ngày theo lịch của kỳ phân tích, chia cho (cười các khoản phải thu bình quân
B. Không có phương án đúng
C. Số ngày theo lịch của kỳ phân tích, chia cho (cười vòng quay các khoản phải thu

Câu hỏi 614304:

Kỳ phân tích trong phân tích tài chính doanh nghiệp có thể là:

A. Tháng, quý, 6 tháng và năm tài chính
B. Không có phương án nào đúng
C. Có thể thực hiện bất cứ lúc nào
D. Định kỳ 15 ngày 1 lần

Câu hỏi 614290:

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng (=):

A. Không có phương án nào đúng
B. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , trừ đi (-) giá vốn hàng bán
C. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , cộng với (+) chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , cộng với (+) doanh thu hoạt động tài chính

Câu hỏi 614289:

Hệ số khả năng thanh toán nhanh, bằng (=):

A. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho bình quân, chia cho (cười nợ ngắn hạn cuối kỳ.
B. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia cho (cười nợ ngắn hạn
C. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia cho (cười nợ ngắn hạn bình quân
D. Không có phương án đúng

Câu hỏi 614288:

Điều kiện vận dụng phương pháp so sánh trong phân tích tài chính doanh nghiệp:

A. Phải tuân thủ 1 điều kiện
B. Cứ tiến hành theo trình tự các bước của phương pháp, không cần phải tuân thủ 1 điều kiện nào
C. Phải tuân thủ 3 điều kiện
D. Phải tuân thủ 2 điều kiện

Câu hỏi 614287:

Hệ số các khoản nợ phải trả so với các khoản phải thu, bằng (=):

A. Các khoản nợ phải trả, chia cho (cười các khoản puhải th bình quân
B. Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho (cười các khoản phải thu
C. Các khoản nợ phải trả, chia cho (cười các khoản phải thu
D. Không có phương án đúng

Câu hỏi 614285:

Hệ số các khoản nợ phải trả so với tài sản ngắn hạn, bằng (=):

A. Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho (cười tài sản ngắn hạn cuối kỳ.
B. Không có phương án đúng
C. Các khoản nợ phải trả, chia cho (cười tài sản ngắn hạn bình quân
D. Các khoản nợ phải trả, chia cho (cười tài sản ngắn hạn

Câu hỏi 614284:

Hệ số các khoản phải thu so với tổng tài sản, bằng (=):

A. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (cười tổng tài sản cuối kỳ.
B. Các khoản phải thu, chia cho (cười tổng tài sản
C. Không có phương án đúng
D. Các khoản phải thu, chia cho (cười tổng tài sản bình quân

Câu hỏi 614282:

Tỷ suất lợi nhuận vốn cố định, bằng (=):

A. Tất cả các phương án
B. Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho (cười vốn cố định bình quân
C. EBIT, chia cho (cười vốn cố định cuối kỳ

Câu hỏi 614279:

Muốn tăng tỉ số vốn chủ sở hữu/tổng tài sản thì nên làm gì?

A. Vay nợ ngân hàng
B. Mua thêm tài sản
C. Mua hàng trả tiền ngay
D. Huy động thêm vốn chủ sở hữu

Câu hỏi 614278:

Số vòng quay tài sản kinh doanh, bằng (=):

A. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (cười tài sản kinh doanh bình quân
B. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (: tài sản kinh doanh bình quân)
C. Tổng thu nhập thuần của các hoạt động, chia cho (cười tài sản kinh doanh bình quân

Câu hỏi 614268:

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính của PTTCDN?

A. Phân tích tập khách hàng hiện hữu
B. Phân tích khả năng tài chính của DN;
C. Phân tích khả năng sinh lời, tăng trưởng bền vững, rủi ro tài chính và các dấu hiệu phá sản DN
D. Phân tích tình hình sử dụng vốn trong SXKD của DN;

Câu hỏi 614266:

Nội dung nào sau đây là phương pháp phân tích của Phân tích BCTC?

A. Phương pháp trực tiếp
B. Phương pháp khấu trừ
C. Phương pháp Dupon
D. Phương pháp gián tiếp

Câu hỏi 614343:

Điều kiện vận dụng phương pháp loại trừ trong phân tích tài chính doanh nghiệp:

A. Phải tuân thủ 3 điều kiện
B. Phải tuân thủ 1 điều kiện
C. Cứ tiến hành theo trình tự các bước của phương pháp, không cần phải tuân thủ một điều kiện nào
D. Phải tuân thủ 2 điều kiện

Câu hỏi 614342:

Ý tưởng phân tích bằng cách tách một chỉ tiêu kinh tế-tài chính tổng hợp thành tích của một chuỗi các nhân tố thành phần, được gọi là

A. Phương pháp chi tiết
B. Phương pháp thay thay thế liên hoàn
C. Phương pháp Dupont
D. Phương pháp loại trừ
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.