[Unable to find Component]

Phân tích tài chính doanh nghiệp - BF08 (79)

Câu hỏi 614330:

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp, bằng (=):

A. Tiền và tương đương tiền, cộng với (+) đầu tư tài chính ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
B. Tất cả các phương án
C. Hàng tồn kho, cộng với (+) các khoản phải thu ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
D. Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản dài hạn

Câu hỏi 614324:

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp gồm có:

A. Hàng tồn kho
B. Các khoản phải thu dài hạn
C. Giá vốn hàng bán
D. Tất cả các phương án

Câu hỏi 614323:

Nguồn vốn ngắn hạn, bằng (=):

A. Tất cả các phương án
B. Vay và nợ ngắn hạn, cộng với (+) chiếm dụng bất hợp pháp
C. Tài sản ngắn hạn , cộng với (+) vay ngắn hạn
D. Nợ phải trả ngắn hạn, cộng với (+) chiếm dụng bất hợp pháp

Câu hỏi 614318:

Nội dung nào sau đây không phải là nợ phải trả của doanh nghiệp ?

A. Vốn vay của ngân hàng
B. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
C. Khoản nợ lương nhân viên
D. Quỹ đầu tư phát triển

Câu hỏi 614316:

Vốn chủ sở hữu gồm:

A. Vốn góp ban đầu, nguồn kinh phí và quỹ khác, quỹ phát triển khoa học và công nghệ
B. Tất cả các phương án
C. Vốn góp ban đầu, quỹ khen thưởng phúc lợi, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
D. Vốn góp ban đầu, lợi nhuận sau thuế không chia, phát hành cổ phiếu mới

Câu hỏi 614315:

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng (=):

A. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) giá vốn hàng bán
B. Lợi nhuận thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) chí phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Không có phương án nào đúng

Câu hỏi 614307:

Hệ số các khoản phải thu so với các khoản nợ phải trả, bằng (=):

A. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (cười các khoản nợ phải trả
B. Các khoản phải thu, chia cho (cười các khoản nợ phải trả bình quân
C. Các khoản phải thu, chia cho (cười các khoản nợ phải trả

Câu hỏi 614305:

Số ngày một vòng quay các khoản phải thu, bằng (=):

A. Số ngày theo lịch của kỳ phân tích, chia cho (cười các khoản phải thu bình quân
B. Không có phương án đúng
C. Số ngày theo lịch của kỳ phân tích, chia cho (cười vòng quay các khoản phải thu

Câu hỏi 614304:

Kỳ phân tích trong phân tích tài chính doanh nghiệp có thể là:

A. Tháng, quý, 6 tháng và năm tài chính
B. Không có phương án nào đúng
C. Có thể thực hiện bất cứ lúc nào
D. Định kỳ 15 ngày 1 lần

Câu hỏi 614303:

Tỷ suất EBIT trên vốn vay, bằng (=):

A. Tất cả các phương án
B. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (cười nợ phải trả cuối kỳ
C. Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho (cười nợ phải trả cuối kỳ
D. Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho (cười nợ phải trả bình quân.

Câu hỏi 614302:

Tỷ suất lợi nhuận tính trên tổng TS (ROA) có ý nghĩa gì?

A. Nó cho ta biết cứ 100 đồng tài sản ngắn hạn dùng trong hoạt động chính của DN tạo ra được mấy đồng lãi thuần
B. Nó cho ta biết cứ 100 đồng tài sản dài hạn dùng trong hoạt động chính của DN tạo ra được mấy đồng lãi thuần
C. Nó cho ta biết cứ 100 đồng tài sản kinh doanh dùng trong hoạt động chính của DN tạo ra được mấy đồng lãi thuần
D. Nó cho ta biết cứ 100 đồng vốn chủ sở hữu dùng trong hoạt động chính của DN tạo ra được mấy đồng lãi thuần

Câu hỏi 614301:

Để phân tích nhân tố ảnh hưởng đến khả năng sinh lời của doanh nghiệp có thể sử dụng phương pháp:

A. Dupont, So sánh
B. Loại trừ, Dupont
C. So sánh, Loại trừ

Câu hỏi 614300:

Nguồn vốn dài hạn, bằng (=):

A. Tổng số nguồn tài trợ, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn
B. Tất cả các phương án
C. Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) vay và nợ dài hạn

Câu hỏi 614299:

Hệ số khả năng thanh toán tức thời, bằng (=):

A. Tiền và các khoản tương đương tiền, chia cho (cười nợ ngắn hạn
B. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ, chia cho (cười nợ ngắn hạn
C. Không có phương án đúng

Câu hỏi 614298:

Nội dung nào sau đây cho biết ý nghĩa của Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu thuần ( ROS) ?

A. Chỉ tiêu cho biết trong 100 đồng doanh thu thuần thu được trong kỳ thì có mấy đồng là lợi nhuận gộp
B. Chỉ tiêu cho biết trong 100 đồng doanh thu thuần thu được trong kỳ thì có mấy đồng là lợi nhuận tài chính
C. Chỉ tiêu cho biết trong 100 đồng doanh thu thuần thu được trong kỳ thì có mấy đồng là lợi nhuận
D. Chỉ tiêu cho biết trong 100 đồng doanh thu thuần thu được trong kỳ thì có mấy đồng là giá vốn

Câu hỏi 614297:

Tỷ suất lợi nhuận tính trên VCSH có ý nghĩa gì?

A. Phản ánh mức độ sinh lời/1 đồng tài sản;
B. Phản ánh mức độ sinh lời/1 đồng vốn vay;
C. Phản ánh mức độ sinh lời của đồng vốn CSH bỏ ra;
D. Phản ánh mức độ sinh lời /1 đồng doanh thu;

Câu hỏi 614296:

Tỷ số nợ trên tổng tài sản, bằng (=):

A. Tất cả các phương án
B. Tổng tài sản, chia cho (cười nợ phải trả
C. Tổng tài sản, chia cho (cười vay và nợ dài hạn
D. Nợ phải trả, chia cho (cười tổng tài sản

Câu hỏi 614292:

Số vòng quay hàng tồn kho phản ánh quan hệ so sánh giữa:

A. Tất cả các phương án
B. Số doanh thu bán chịu với hàng tồn kho bình quân
C. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ với hàng tồn kho bình quân
D. Tổng giá vốn hàng bán với hàng tồn kho bình quân

Câu hỏi 614291:

Tỷ suất lợi nhuận tính trên tổng TS (ROA) bị tác động trực tiếp bởi nhân tố nào sau đây?

A. Thuế TNDN
B. Lãi vay
C. Nợ phải trả nhà cung cấp
D. Doanh thu

Câu hỏi 614290:

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng (=):

A. Không có phương án nào đúng
B. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , trừ đi (-) giá vốn hàng bán
C. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , cộng với (+) chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , cộng với (+) doanh thu hoạt động tài chính
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.