[Unable to find Component]

Phân tích tài chính doanh nghiệp - BF08 (79)

Câu hỏi 614340:

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính của PTTCDN?

A. Phân tích tình hình sử dụng vốn trong SXKD của DN
B. Phân tích khả năng sinh lời, tăng trưởng bền vững, rủi ro tài chính và các dấu hiệu phá sản DN
C. Phân tích chính sách huy động vốn của DN
D. Phân tích chính sách chiết khấu thanh toán của doanh nghiệp

Câu hỏi 614339:

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính của PTTCDN?

A. Phân tích khả năng sinh lời, tăng trưởng bền vững, rủi ro tài chính và các dấu hiệu phá sản DN
B. Phân tích chính sách huy động vốn của DN
C. Phân tích chính sách bán hàng của DN
D. Phân tích khả năng tài chính của DN;

Câu hỏi 614338:

Trong phân tích tài chính doanh nghiệp, phương pháp loại trừ là phương pháp phân tích nhân tố bằng số:

A. Tất cả các phương án
B. Tương đối
C. Tuyệt đối

Câu hỏi 614337:

Phương pháp liên hệ cân đối đươc áp dụng phân tích đối với các phương trình kinh tế dạng:

A. Tích số
B. Dạng tổng-tích
C. Dạng thương số
D. Dạng tổng (hoặc hiệu) số

Câu hỏi 614336:

Mối quan hệ giữa phương pháp loại trừ và phương pháp Dupont:

A. Tất cả các phương án
B. Phương pháp Dupont là công đoạn cuối cùng của phương pháp loại trừ
C. Phương pháp loại trừ là công đoạn cuối cùng của phương pháp Dupont

Câu hỏi 614335:

Nguồn lực tài chính thuộc đối tượng nghiên cứu của phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:

A. Nguồn lực từ bên ngoài doanh nghiệp
B. Nguồn lực từ bên trong doanh nghiệp
C. Tất cả các phương án

Câu hỏi 614334:

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp, bằng (=):

A. Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản ngắn hạn
B. Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) phải thu dài hạn
C. Tài sản cố định, cộng với (+) bất động sản đầu tư, cộng với (+) đầu tư tài chính dài hạn, cộng với (+) tài sản dài hạn khác
D. Tài sản cố định, cộng với (+) bất động sản đầu tư, cộng với (+) tài sản dài hạn khác

Câu hỏi 614333:

Tỷ số nợ trên tổng tài sản phản ánh quan hệ so sánh giữa:

A. Vốn vay (hay nợ phải trả) với tổng tài sản
B. Tất cả các phương án
C. Nợ ngắn hạn với tổng tài sản
D. Vốn vay (hay nợ phải trả) với tài sản dài hạn.

Câu hỏi 614332:

Trong Báo cáo tài chính B01 DN, Quỹ phát triển khoa học công nghệ là một chỉ tiêu thuộc:

A. Nợ phải trả
B. Vốn chủ sở hữu
C. Tất cả các phương án

Câu hỏi 614331:

Bán hàng thu tiền ngay sẽ làm:

A. Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh
B. Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh
C. Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi
D. Giảm hệ số sinh lời của vốn CSH

Câu hỏi 614329:

Công thức nào sau đây phản ánh tỉ số nợ phải trả/tổng tài sản

A. Bằng Nợ phải trả/Tổng tài sản ngắn hạn
B. Bằng Nợ phải trả/Tổng tài sản
C. Bằng Tổng tài sả/Nợ phải trả
D. Bằng Nợ phải trả/Tổng vốn chủ sở hữu

Câu hỏi 614327:

Tài sản dài hạn gồm:

A. Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và nợ phải trả dài hạn
B. Tất cả các phương án
C. Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và tài sản dài hạn khác
D. Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và vay dài hạn

Câu hỏi 614324:

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp gồm có:

A. Hàng tồn kho
B. Các khoản phải thu dài hạn
C. Giá vốn hàng bán
D. Tất cả các phương án

Câu hỏi 614323:

Nguồn vốn ngắn hạn, bằng (=):

A. Tất cả các phương án
B. Vay và nợ ngắn hạn, cộng với (+) chiếm dụng bất hợp pháp
C. Tài sản ngắn hạn , cộng với (+) vay ngắn hạn
D. Nợ phải trả ngắn hạn, cộng với (+) chiếm dụng bất hợp pháp

Câu hỏi 614322:

Vốn luân chuyển thuần, bằng (=):

A. Tài sản ngắn hạn, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn (hay nợ ngắn hạn).
B. Vốn chủ sở hữu, trừ đi (-) tài sản dài hạn
C. Không có phương án nào đúng
D. Tài sản dài hạn, trừ đi (-) nợ ngắn hạn

Câu hỏi 614321:

Xét theo tính chất luân chuyển có thể chia các nguồn vốn doanh nghiệp huy động trong sản xuất kinh doanh thành:

A. Nguồn vốn kinh doanh và nguồn vốn đầu tư
B. Không có phương án nào đúng
C. Nguồn vốn dài hạn và nguồn vốn ngắn hạn

Câu hỏi 614320:

Xét từ nguồn hình thành có thể chia các nguồn vốn doanh nghiệp huy động trong sản xuất kinh doanh thành:

A. Tổng tài sản và vốn chủ sở hữu
B. Không có phương án nào đúng
C. Vốn chủ sở hữu và vốn kinh doanh.
D. Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả.

Câu hỏi 614317:

Nội dung nào sau đây là vốn chủ hở hữu của doanh nghiệp ?

A. Khoản nợ lương nhân viên
B. Quỹ đầu tư phát triển
C. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
D. Vốn vay của ngân hàng

Câu hỏi 614316:

Vốn chủ sở hữu gồm:

A. Vốn góp ban đầu, nguồn kinh phí và quỹ khác, quỹ phát triển khoa học và công nghệ
B. Tất cả các phương án
C. Vốn góp ban đầu, quỹ khen thưởng phúc lợi, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
D. Vốn góp ban đầu, lợi nhuận sau thuế không chia, phát hành cổ phiếu mới
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.