Phân tích tài chính doanh nghiệp - BF08 (79)

Câu hỏi 614309:

Hệ số khả năng thanh toán nợ dài hạn, bằng (=):

A. Tài sản dài hạn, chia cho (cười nợ dài hạn
B. Tài sản dài hạn, chia cho (cười nợ dài hạn cuối kỳ
C. Tài sản dài hạn cuối kỳ, chia cho (cười nợ dài hạn
D. Không có phương án đúng

Câu hỏi 614307:

Hệ số các khoản phải thu so với các khoản nợ phải trả, bằng (=):

A. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (cười các khoản nợ phải trả
B. Các khoản phải thu, chia cho (cười các khoản nợ phải trả bình quân
C. Các khoản phải thu, chia cho (cười các khoản nợ phải trả

Câu hỏi 614343:

Điều kiện vận dụng phương pháp loại trừ trong phân tích tài chính doanh nghiệp:

A. Phải tuân thủ 3 điều kiện
B. Phải tuân thủ 1 điều kiện
C. Cứ tiến hành theo trình tự các bước của phương pháp, không cần phải tuân thủ một điều kiện nào
D. Phải tuân thủ 2 điều kiện

Câu hỏi 614335:

Nguồn lực tài chính thuộc đối tượng nghiên cứu của phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:

A. Nguồn lực từ bên ngoài doanh nghiệp
B. Nguồn lực từ bên trong doanh nghiệp
C. Tất cả các phương án

Câu hỏi 614334:

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp, bằng (=):

A. Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản ngắn hạn
B. Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) phải thu dài hạn
C. Tài sản cố định, cộng với (+) bất động sản đầu tư, cộng với (+) đầu tư tài chính dài hạn, cộng với (+) tài sản dài hạn khác
D. Tài sản cố định, cộng với (+) bất động sản đầu tư, cộng với (+) tài sản dài hạn khác

Câu hỏi 614331:

Bán hàng thu tiền ngay sẽ làm:

A. Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh
B. Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh
C. Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi
D. Giảm hệ số sinh lời của vốn CSH

Câu hỏi 614329:

Công thức nào sau đây phản ánh tỉ số nợ phải trả/tổng tài sản

A. Bằng Nợ phải trả/Tổng tài sản ngắn hạn
B. Bằng Nợ phải trả/Tổng tài sản
C. Bằng Tổng tài sả/Nợ phải trả
D. Bằng Nợ phải trả/Tổng vốn chủ sở hữu

Câu hỏi 614328:

Trong số các tài sản sau đây của doanh nghiệp, tài sản nào thuộc tài sản ngắn hạn?

A. Các khoản phải thu ngắn hạn
B. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
C. Tất cả các phương án

Câu hỏi 614327:

Tài sản dài hạn gồm:

A. Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và nợ phải trả dài hạn
B. Tất cả các phương án
C. Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và tài sản dài hạn khác
D. Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và vay dài hạn

Câu hỏi 614326:

Nội dung nào sau đây là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ?

A. Xe ô tô mua về để bán
B. Xe ô tô dùng cho giám đốc đi lại
C. Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa
D. Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn

Câu hỏi 614333:

Tỷ số nợ trên tổng tài sản phản ánh quan hệ so sánh giữa:

A. Vốn vay (hay nợ phải trả) với tổng tài sản
B. Tất cả các phương án
C. Nợ ngắn hạn với tổng tài sản
D. Vốn vay (hay nợ phải trả) với tài sản dài hạn.

Câu hỏi 614332:

Trong Báo cáo tài chính B01 DN, Quỹ phát triển khoa học công nghệ là một chỉ tiêu thuộc:

A. Nợ phải trả
B. Vốn chủ sở hữu
C. Tất cả các phương án

Câu hỏi 614325:

Nội dung nào sau đây là tài sản dài hạn của doanh nghiệp ?

A. Xe ô tô mua về để bán
B. Xe ô tô của nhân viên (xe cá nhân)
C. Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn
D. Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa

Câu hỏi 614324:

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp gồm có:

A. Hàng tồn kho
B. Các khoản phải thu dài hạn
C. Giá vốn hàng bán
D. Tất cả các phương án

Câu hỏi 614321:

Xét theo tính chất luân chuyển có thể chia các nguồn vốn doanh nghiệp huy động trong sản xuất kinh doanh thành:

A. Nguồn vốn kinh doanh và nguồn vốn đầu tư
B. Không có phương án nào đúng
C. Nguồn vốn dài hạn và nguồn vốn ngắn hạn

Câu hỏi 614319:

Nguồn vốn dài hạn, bằng (=):

A. Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) tài sản dài hạn
B. Tài sản dài hạn, cộng (+) vay và nợ dài hạn
C. Tất cả các phương án
D. Tổng số nguồn tài trợ, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn

Câu hỏi 614318:

Nội dung nào sau đây không phải là nợ phải trả của doanh nghiệp ?

A. Vốn vay của ngân hàng
B. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
C. Khoản nợ lương nhân viên
D. Quỹ đầu tư phát triển

Câu hỏi 614317:

Nội dung nào sau đây là vốn chủ hở hữu của doanh nghiệp ?

A. Khoản nợ lương nhân viên
B. Quỹ đầu tư phát triển
C. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
D. Vốn vay của ngân hàng

Câu hỏi 614316:

Vốn chủ sở hữu gồm:

A. Vốn góp ban đầu, nguồn kinh phí và quỹ khác, quỹ phát triển khoa học và công nghệ
B. Tất cả các phương án
C. Vốn góp ban đầu, quỹ khen thưởng phúc lợi, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
D. Vốn góp ban đầu, lợi nhuận sau thuế không chia, phát hành cổ phiếu mới
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.