Số vòng quay tài sản kinh doanh, bằng (=):
A. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (

tài sản kinh doanh bình quân
B. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (: tài sản kinh doanh bình quân)
C. Tổng thu nhập thuần của các hoạt động, chia cho (

tài sản kinh doanh bình quân
Trị số của chỉ tiêu kinh tế tài chính mang so sánh có thể là:
A. Các số đo độ hội tụ
B. Tất cả các phương án
C. Số tuyệt đối, số tương đối và số bình quân
D. Các số đo độ phân tán
Trong cuốn Bài giảng Phân tích tài chính doanh nghiệp, Viện Đại học Mở Hà Nội 2012, để phân tích khả năng sinh lời hoạt động của doanh nghiệp, cần tính và so sánh các chỉ tiêu:
A. ROSBH, ROSKD
B. ROSKT, ROSST
C. ROSKD, ROSST
D. ROSBH, ROSST
Tài sản ngắn hạn gồm:
A. Tiền và các khoản tương đương tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, phải thu ngắn hạn, hàng tồn kho và tài sản ngắn hạn khác
B. Tất cả các phương án
C. Tiền và các khoản tương đương tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, phải thu ngắn hạn, hàng tồn kho và vay ngắn hạn
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản, bằng (=):
A. Tất cả các phương án
B. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (

tổng tài sản đầu kỳ
C. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (

tổng tài sản cuối năm
D. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (

tổng tài sản bình quân
Hệ số các khoản nợ phải trả so với tổng tài sản, bằng (=):
A. Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho (

tổng tài sản cuối kỳ.
B. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

tổng tài sản bình quân
C. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

tổng tài sản
D. Không có phương án đúng
Chỉ số EBIT (Earning befor Intesrest and Taxes) không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Chi phí hoạt động
B. Lãi vay
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Lợi nhuận trước thuế
Sức sinh lời cơ bản của tài sản được xác định bằng công thức nào sau đây?
A. Tổng TS / Lợi nhuận sau thuế
B. Tổng TS / EBIT
C. EBIT / Tổng TS
D. Lợi nhuận sau thuế / Tổng TS
Nội dung nào sau đây phản ánh khái niệm Nợ phải trả ?
A. Nợ phải trả là các khoản nợ mà doanh nghiệp phải trả cho người lao động.
B. Nợ phải trả là các khoản nợ phát sinh trong quá trình SXKD, DN có nghĩa vụ phải thanh toán từ các nguồn lực của mình cho các chủ nợ
C. Nợ phải trả là các khoản nợ mà doanh nghiệp phải trả cho nhà cung cấp.
D. Nợ phải trả là các khoản nợ mà doanh nghiệp phải trả cho nhà nước.
Công thức nào sau đây phản ánh tỉ số tài sản ngắn hạn trên tổng tài sản
A. Bằng Tổng tài sản ngắn hạn/Tổng vốn chủ sơ hữu
B. Bằng Tổng tài sản/tổng tài sản ngắn hạn
C. Bằng Tổng tài sản ngắn hạn/Tổng nợ phải trả
D. Bằng Tổng TS ngắn hạn/Tổng tài sản
Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính của PTTCDN?
A. Phân tích tập khách hàng hiện hữu
B. Phân tích khả năng tài chính của DN;
C. Phân tích khả năng sinh lời, tăng trưởng bền vững, rủi ro tài chính và các dấu hiệu phá sản DN
D. Phân tích tình hình sử dụng vốn trong SXKD của DN;
“Tỷ suất LN thuần trên doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ” được xác định bằng công thức nào sau đây?
A. Bằng Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần
B. Bằng Lợi nhuận kế toán trước thuế/Doanh thu thuần
C. Bằng Lợi nhuận hoạt động tài chính/Doanh thu thuần
D. Bằng Lợi nhuận thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ/Doanh thu thuần
Nội dung nào sau đây là phương pháp phân tích của Phân tích BCTC?
A. Phương pháp trực tiếp
B. Phương pháp khấu trừ
C. Phương pháp Dupon
D. Phương pháp gián tiếp
Chỉ số Số vòng quay các khoản phải thu có ý nghĩa gì?
A. Là thước đo sự thành công trong chính sách mua chịu của doanh nghiệp.
B. Là thước đo đánh giá sự thành công của chính sách bán chịu của DN. Nếu trị số của chỉ tiêu tính ra mà lớn, chứng tỏ DN thu hồi tiền hàng bán chịu kịp thời, ít bị chiếm dụng vốn.
C. Là thước đo sự thành công trong chính sách mua hàng.
D. Là thước đo sự thành công trong chính sách tài chính của doanh nghiệp.
Hệ số khả năng thanh toán nợ dài hạn, bằng (=):
A. Tài sản dài hạn, chia cho (

nợ dài hạn
B. Tài sản dài hạn, chia cho (

nợ dài hạn cuối kỳ
C. Tài sản dài hạn cuối kỳ, chia cho (

nợ dài hạn
D. Không có phương án đúng
Phân tích kết quả sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp sử dụng thông tin chính trên báo cáo nào sau đây?
A. Báo cáo công nợ
B. Báo cáo kết quả kinh doanh
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Bảng Cân đối kế toán
Tỷ suất lợi nhuận kế toán trước thuế trên doanh thu thuần, bằng (=):
A. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (

doanh thu thuần hoạt động kinh doanh
B. Không có phương án đúng
C. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (

tổng thu nhập thuần
Số vòng quay hàng tồn kho phản ánh quan hệ so sánh giữa:
A. Tất cả các phương án
B. Số doanh thu bán chịu với hàng tồn kho bình quân
C. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ với hàng tồn kho bình quân
D. Tổng giá vốn hàng bán với hàng tồn kho bình quân
Tỷ suất lợi nhuận tính trên tổng TS (ROA) bị tác động trực tiếp bởi nhân tố nào sau đây?
A. Thuế TNDN
B. Lãi vay
C. Nợ phải trả nhà cung cấp
D. Doanh thu