Tỷ suất lợi nhuận tính trên tổng TS (ROA) được tính bằng công thức nào sau đây?
A. Bằng Tài sản/Ebit
B. Bằng Doanh thu thuần/Ebit
C. Bằng Ebit/Tài sản
D. Bằng Ebit/Doanh thu thuần
Khi tính tỷ suất lợi nhuận trên tài sản kinh doanh thì tài sản lưu động được xác định, bằng (=):
A. Tài sản ngắn hạn
B. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho
C. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) đầu tư tài chính ngắn hạn
D. Không có phương án đúng
Tài sản dài hạn của doanh nghiệp, bằng (=):
A. Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản ngắn hạn
B. Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) phải thu dài hạn
C. Tài sản cố định, cộng với (+) bất động sản đầu tư, cộng với (+) đầu tư tài chính dài hạn, cộng với (+) tài sản dài hạn khác
D. Tài sản cố định, cộng với (+) bất động sản đầu tư, cộng với (+) tài sản dài hạn khác
Tỷ số nợ trên tổng tài sản phản ánh quan hệ so sánh giữa:
A. Vốn vay (hay nợ phải trả) với tổng tài sản
B. Tất cả các phương án
C. Nợ ngắn hạn với tổng tài sản
D. Vốn vay (hay nợ phải trả) với tài sản dài hạn.
Trong Báo cáo tài chính B01 DN, Quỹ phát triển khoa học công nghệ là một chỉ tiêu thuộc:
A. Nợ phải trả
B. Vốn chủ sở hữu
C. Tất cả các phương án
Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp, bằng (=):
A. Tiền và tương đương tiền, cộng với (+) đầu tư tài chính ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
B. Tất cả các phương án
C. Hàng tồn kho, cộng với (+) các khoản phải thu ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
D. Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản dài hạn
Nội dung nào sau đây là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ?
A. Xe ô tô mua về để bán
B. Xe ô tô dùng cho giám đốc đi lại
C. Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa
D. Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn
Nội dung nào sau đây là tài sản dài hạn của doanh nghiệp ?
A. Xe ô tô mua về để bán
B. Xe ô tô của nhân viên (xe cá nhân)
C. Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn
D. Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa
Tỷ suất giá vốn hàng bán trên doanh thu thuần, bằng (=):
A. Giá vốn hàng bán, chia cho (

doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
B. Tất cả các phương án
C. Giá vốn hàng bán, chia cho (

doanh thu thuần hoạt động kinh doanh
Hệ số các khoản phải thu so với các khoản nợ phải trả, bằng (=):
A. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (

các khoản nợ phải trả
B. Các khoản phải thu, chia cho (

các khoản nợ phải trả bình quân
C. Các khoản phải thu, chia cho (

các khoản nợ phải trả
Tỷ suất lợi nhuận kế toán trước thuế trên doanh thu thuần, bằng (=):
A. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (

doanh thu thuần hoạt động kinh doanh
B. Không có phương án đúng
C. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (

tổng thu nhập thuần
Số ngày một vòng quay các khoản phải thu, bằng (=):
A. Số ngày theo lịch của kỳ phân tích, chia cho (

các khoản phải thu bình quân
B. Không có phương án đúng
C. Số ngày theo lịch của kỳ phân tích, chia cho (

vòng quay các khoản phải thu
Nội dung nào sau đây không là nội dung của phân tích hiệu quả sử dụng vốn/sử dụng tài sản?
A. Phân tích hiệu quả sử dụng vốn
B. Phân tích tốc độ luân chuyển HTK;
C. Phân tích cơ cấu vốn
D. Phân tích tốc độ luân chuyển VLĐ;
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng (=):
A. Không có phương án nào đúng
B. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , trừ đi (-) giá vốn hàng bán
C. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , cộng với (+) chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , cộng với (+) doanh thu hoạt động tài chính
Điều kiện vận dụng phương pháp so sánh trong phân tích tài chính doanh nghiệp:
A. Phải tuân thủ 1 điều kiện
B. Cứ tiến hành theo trình tự các bước của phương pháp, không cần phải tuân thủ 1 điều kiện nào
C. Phải tuân thủ 3 điều kiện
D. Phải tuân thủ 2 điều kiện
Hệ số các khoản nợ phải trả so với các khoản phải thu, bằng (=):
A. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

các khoản puhải th bình quân
B. Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho (

các khoản phải thu
C. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

các khoản phải thu
D. Không có phương án đúng
Tổng số nguồn tài trợ, bằng (=):
A. Nguồn vốn dài hạn, cộng với (+) nguồn vốn ngắn hạn
B. Nguồn vốn dài hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn
C. Tất cả các phương án
D. Nguồn vốn dài hạn, cộng với (+) tài sản dài hạn.
Hệ số các khoản nợ phải trả so với tài sản ngắn hạn, bằng (=):
A. Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho (

tài sản ngắn hạn cuối kỳ.
B. Không có phương án đúng
C. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

tài sản ngắn hạn bình quân
D. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

tài sản ngắn hạn
Hệ số các khoản phải thu so với tổng tài sản, bằng (=):
A. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (

tổng tài sản cuối kỳ.
B. Các khoản phải thu, chia cho (

tổng tài sản
C. Không có phương án đúng
D. Các khoản phải thu, chia cho (

tổng tài sản bình quân
Hệ số các khoản phải thu so với tài sản ngắn hạn, bằng (=):
A. Các khoản phải thu, chia cho (

tài sản ngắn hạn
B. Các khoản phải thu, chia cho (

tài sản ngắn hạn bình quân
C. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (

tài sản ngắn hạn cuối kỳ
D. Không có phương án đúng