Nội dung nào sau đây là phương pháp phân tích của Phân tích BCTC?
A. Phương pháp trực tiếp
B. Phương pháp khấu trừ
C. Phương pháp Dupon
D. Phương pháp gián tiếp
Xét từ nguồn hình thành có thể chia các nguồn vốn doanh nghiệp huy động trong sản xuất kinh doanh thành:
A. Tổng tài sản và vốn chủ sở hữu
B. Không có phương án nào đúng
C. Vốn chủ sở hữu và vốn kinh doanh.
D. Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả.
Nguồn vốn dài hạn, bằng (=):
A. Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) tài sản dài hạn
B. Tài sản dài hạn, cộng (+) vay và nợ dài hạn
C. Tất cả các phương án
D. Tổng số nguồn tài trợ, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn
Nội dung nào sau đây không phải là nợ phải trả của doanh nghiệp ?
A. Vốn vay của ngân hàng
B. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
C. Khoản nợ lương nhân viên
D. Quỹ đầu tư phát triển
Nội dung nào sau đây là vốn chủ hở hữu của doanh nghiệp ?
A. Khoản nợ lương nhân viên
B. Quỹ đầu tư phát triển
C. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
D. Vốn vay của ngân hàng
Vốn chủ sở hữu gồm:
A. Vốn góp ban đầu, nguồn kinh phí và quỹ khác, quỹ phát triển khoa học và công nghệ
B. Tất cả các phương án
C. Vốn góp ban đầu, quỹ khen thưởng phúc lợi, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
D. Vốn góp ban đầu, lợi nhuận sau thuế không chia, phát hành cổ phiếu mới
Ý tưởng phân tích bằng cách tách một chỉ tiêu kinh tế-tài chính tổng hợp thành tích của một chuỗi các nhân tố thành phần, được gọi là
A. Phương pháp chi tiết
B. Phương pháp thay thay thế liên hoàn
C. Phương pháp Dupont
D. Phương pháp loại trừ
Tài sản dài hạn của doanh nghiệp, bằng (=):
A. Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản ngắn hạn
B. Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) phải thu dài hạn
C. Tài sản cố định, cộng với (+) bất động sản đầu tư, cộng với (+) đầu tư tài chính dài hạn, cộng với (+) tài sản dài hạn khác
D. Tài sản cố định, cộng với (+) bất động sản đầu tư, cộng với (+) tài sản dài hạn khác
Tỷ số nợ trên tổng tài sản phản ánh quan hệ so sánh giữa:
A. Vốn vay (hay nợ phải trả) với tổng tài sản
B. Tất cả các phương án
C. Nợ ngắn hạn với tổng tài sản
D. Vốn vay (hay nợ phải trả) với tài sản dài hạn.
Trong Báo cáo tài chính B01 DN, Quỹ phát triển khoa học công nghệ là một chỉ tiêu thuộc:
A. Nợ phải trả
B. Vốn chủ sở hữu
C. Tất cả các phương án
Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp, bằng (=):
A. Tiền và tương đương tiền, cộng với (+) đầu tư tài chính ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
B. Tất cả các phương án
C. Hàng tồn kho, cộng với (+) các khoản phải thu ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
D. Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản dài hạn
Trong số các tài sản sau đây của doanh nghiệp, tài sản nào thuộc tài sản ngắn hạn?
A. Các khoản phải thu ngắn hạn
B. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
C. Tất cả các phương án
Nội dung nào sau đây là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ?
A. Xe ô tô mua về để bán
B. Xe ô tô dùng cho giám đốc đi lại
C. Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa
D. Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn
Nội dung nào sau đây là tài sản dài hạn của doanh nghiệp ?
A. Xe ô tô mua về để bán
B. Xe ô tô của nhân viên (xe cá nhân)
C. Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn
D. Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng (=):
A. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) giá vốn hàng bán
B. Lợi nhuận thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) chí phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Không có phương án nào đúng
Tỷ suất giá vốn hàng bán trên doanh thu thuần, bằng (=):
A. Giá vốn hàng bán, chia cho (

doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
B. Tất cả các phương án
C. Giá vốn hàng bán, chia cho (

doanh thu thuần hoạt động kinh doanh
Tỷ suất EBIT trên vốn vay, bằng (=):
A. Tất cả các phương án
B. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (

nợ phải trả cuối kỳ
C. Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho (

nợ phải trả cuối kỳ
D. Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho (

nợ phải trả bình quân.
Tỷ số nợ trên tổng tài sản, bằng (=):
A. Tất cả các phương án
B. Tổng tài sản, chia cho (

nợ phải trả
C. Tổng tài sản, chia cho (

vay và nợ dài hạn
D. Nợ phải trả, chia cho (

tổng tài sản
Các chỉ tiêu dưới đây chỉ tiêu nào là chỉ tiêu chất lượng:
A. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh
B. Tất cả các phương án
C. Tài sản ngắn hạn
D. ROA
Số vòng quay hàng tồn kho phản ánh quan hệ so sánh giữa:
A. Tất cả các phương án
B. Số doanh thu bán chịu với hàng tồn kho bình quân
C. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ với hàng tồn kho bình quân
D. Tổng giá vốn hàng bán với hàng tồn kho bình quân