Phân tích tài chính doanh nghiệp - BF08 (79)

Câu hỏi 614266:

Nội dung nào sau đây là phương pháp phân tích của Phân tích BCTC?

A. Phương pháp trực tiếp
B. Phương pháp khấu trừ
C. Phương pháp Dupon
D. Phương pháp gián tiếp

Câu hỏi 614320:

Xét từ nguồn hình thành có thể chia các nguồn vốn doanh nghiệp huy động trong sản xuất kinh doanh thành:

A. Tổng tài sản và vốn chủ sở hữu
B. Không có phương án nào đúng
C. Vốn chủ sở hữu và vốn kinh doanh.
D. Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả.

Câu hỏi 614319:

Nguồn vốn dài hạn, bằng (=):

A. Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) tài sản dài hạn
B. Tài sản dài hạn, cộng (+) vay và nợ dài hạn
C. Tất cả các phương án
D. Tổng số nguồn tài trợ, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn

Câu hỏi 614318:

Nội dung nào sau đây không phải là nợ phải trả của doanh nghiệp ?

A. Vốn vay của ngân hàng
B. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
C. Khoản nợ lương nhân viên
D. Quỹ đầu tư phát triển

Câu hỏi 614317:

Nội dung nào sau đây là vốn chủ hở hữu của doanh nghiệp ?

A. Khoản nợ lương nhân viên
B. Quỹ đầu tư phát triển
C. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
D. Vốn vay của ngân hàng

Câu hỏi 614316:

Vốn chủ sở hữu gồm:

A. Vốn góp ban đầu, nguồn kinh phí và quỹ khác, quỹ phát triển khoa học và công nghệ
B. Tất cả các phương án
C. Vốn góp ban đầu, quỹ khen thưởng phúc lợi, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
D. Vốn góp ban đầu, lợi nhuận sau thuế không chia, phát hành cổ phiếu mới

Câu hỏi 614342:

Ý tưởng phân tích bằng cách tách một chỉ tiêu kinh tế-tài chính tổng hợp thành tích của một chuỗi các nhân tố thành phần, được gọi là

A. Phương pháp chi tiết
B. Phương pháp thay thay thế liên hoàn
C. Phương pháp Dupont
D. Phương pháp loại trừ

Câu hỏi 614334:

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp, bằng (=):

A. Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản ngắn hạn
B. Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) phải thu dài hạn
C. Tài sản cố định, cộng với (+) bất động sản đầu tư, cộng với (+) đầu tư tài chính dài hạn, cộng với (+) tài sản dài hạn khác
D. Tài sản cố định, cộng với (+) bất động sản đầu tư, cộng với (+) tài sản dài hạn khác

Câu hỏi 614333:

Tỷ số nợ trên tổng tài sản phản ánh quan hệ so sánh giữa:

A. Vốn vay (hay nợ phải trả) với tổng tài sản
B. Tất cả các phương án
C. Nợ ngắn hạn với tổng tài sản
D. Vốn vay (hay nợ phải trả) với tài sản dài hạn.

Câu hỏi 614332:

Trong Báo cáo tài chính B01 DN, Quỹ phát triển khoa học công nghệ là một chỉ tiêu thuộc:

A. Nợ phải trả
B. Vốn chủ sở hữu
C. Tất cả các phương án

Câu hỏi 614330:

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp, bằng (=):

A. Tiền và tương đương tiền, cộng với (+) đầu tư tài chính ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
B. Tất cả các phương án
C. Hàng tồn kho, cộng với (+) các khoản phải thu ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
D. Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản dài hạn

Câu hỏi 614328:

Trong số các tài sản sau đây của doanh nghiệp, tài sản nào thuộc tài sản ngắn hạn?

A. Các khoản phải thu ngắn hạn
B. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
C. Tất cả các phương án

Câu hỏi 614326:

Nội dung nào sau đây là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ?

A. Xe ô tô mua về để bán
B. Xe ô tô dùng cho giám đốc đi lại
C. Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa
D. Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn

Câu hỏi 614325:

Nội dung nào sau đây là tài sản dài hạn của doanh nghiệp ?

A. Xe ô tô mua về để bán
B. Xe ô tô của nhân viên (xe cá nhân)
C. Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn
D. Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa

Câu hỏi 614315:

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng (=):

A. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) giá vốn hàng bán
B. Lợi nhuận thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) chí phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Không có phương án nào đúng

Câu hỏi 614314:

Tỷ suất giá vốn hàng bán trên doanh thu thuần, bằng (=):

A. Giá vốn hàng bán, chia cho (cười doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
B. Tất cả các phương án
C. Giá vốn hàng bán, chia cho (cười doanh thu thuần hoạt động kinh doanh

Câu hỏi 614303:

Tỷ suất EBIT trên vốn vay, bằng (=):

A. Tất cả các phương án
B. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (cười nợ phải trả cuối kỳ
C. Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho (cười nợ phải trả cuối kỳ
D. Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho (cười nợ phải trả bình quân.

Câu hỏi 614296:

Tỷ số nợ trên tổng tài sản, bằng (=):

A. Tất cả các phương án
B. Tổng tài sản, chia cho (cười nợ phải trả
C. Tổng tài sản, chia cho (cười vay và nợ dài hạn
D. Nợ phải trả, chia cho (cười tổng tài sản

Câu hỏi 614295:

Các chỉ tiêu dưới đây chỉ tiêu nào là chỉ tiêu chất lượng:

A. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh
B. Tất cả các phương án
C. Tài sản ngắn hạn
D. ROA

Câu hỏi 614292:

Số vòng quay hàng tồn kho phản ánh quan hệ so sánh giữa:

A. Tất cả các phương án
B. Số doanh thu bán chịu với hàng tồn kho bình quân
C. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ với hàng tồn kho bình quân
D. Tổng giá vốn hàng bán với hàng tồn kho bình quân
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.