Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp, bằng (=):
A. Tiền và tương đương tiền, cộng với (+) đầu tư tài chính ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
B. Tất cả các phương án
C. Hàng tồn kho, cộng với (+) các khoản phải thu ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
D. Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản dài hạn
Công thức nào sau đây phản ánh tỉ số nợ phải trả/tổng tài sản
A. Bằng Nợ phải trả/Tổng tài sản ngắn hạn
B. Bằng Nợ phải trả/Tổng tài sản
C. Bằng Tổng tài sả/Nợ phải trả
D. Bằng Nợ phải trả/Tổng vốn chủ sở hữu
Trong số các tài sản sau đây của doanh nghiệp, tài sản nào thuộc tài sản ngắn hạn?
A. Các khoản phải thu ngắn hạn
B. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
C. Tất cả các phương án
Tài sản dài hạn gồm:
A. Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và nợ phải trả dài hạn
B. Tất cả các phương án
C. Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và tài sản dài hạn khác
D. Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và vay dài hạn
Nội dung nào sau đây là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ?
A. Xe ô tô mua về để bán
B. Xe ô tô dùng cho giám đốc đi lại
C. Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa
D. Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn
Nội dung nào sau đây là tài sản dài hạn của doanh nghiệp ?
A. Xe ô tô mua về để bán
B. Xe ô tô của nhân viên (xe cá nhân)
C. Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn
D. Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa
Tài sản dài hạn của doanh nghiệp gồm có:
A. Hàng tồn kho
B. Các khoản phải thu dài hạn
C. Giá vốn hàng bán
D. Tất cả các phương án
Nguồn vốn ngắn hạn, bằng (=):
A. Tất cả các phương án
B. Vay và nợ ngắn hạn, cộng với (+) chiếm dụng bất hợp pháp
C. Tài sản ngắn hạn , cộng với (+) vay ngắn hạn
D. Nợ phải trả ngắn hạn, cộng với (+) chiếm dụng bất hợp pháp
Vốn luân chuyển thuần, bằng (=):
A. Tài sản ngắn hạn, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn (hay nợ ngắn hạn).
B. Vốn chủ sở hữu, trừ đi (-) tài sản dài hạn
C. Không có phương án nào đúng
D. Tài sản dài hạn, trừ đi (-) nợ ngắn hạn
Xét theo tính chất luân chuyển có thể chia các nguồn vốn doanh nghiệp huy động trong sản xuất kinh doanh thành:
A. Nguồn vốn kinh doanh và nguồn vốn đầu tư
B. Không có phương án nào đúng
C. Nguồn vốn dài hạn và nguồn vốn ngắn hạn
Xét từ nguồn hình thành có thể chia các nguồn vốn doanh nghiệp huy động trong sản xuất kinh doanh thành:
A. Tổng tài sản và vốn chủ sở hữu
B. Không có phương án nào đúng
C. Vốn chủ sở hữu và vốn kinh doanh.
D. Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả.
Nguồn vốn dài hạn, bằng (=):
A. Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) tài sản dài hạn
B. Tài sản dài hạn, cộng (+) vay và nợ dài hạn
C. Tất cả các phương án
D. Tổng số nguồn tài trợ, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn
Nội dung nào sau đây không phải là nợ phải trả của doanh nghiệp ?
A. Vốn vay của ngân hàng
B. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
C. Khoản nợ lương nhân viên
D. Quỹ đầu tư phát triển
Nội dung nào sau đây là vốn chủ hở hữu của doanh nghiệp ?
A. Khoản nợ lương nhân viên
B. Quỹ đầu tư phát triển
C. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
D. Vốn vay của ngân hàng
Tỷ suất giá vốn hàng bán trên doanh thu thuần, bằng (=):
A. Giá vốn hàng bán, chia cho (

doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
B. Tất cả các phương án
C. Giá vốn hàng bán, chia cho (

doanh thu thuần hoạt động kinh doanh
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần, bằng (=):
A. Không có phương án đúng
B. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (

tổng thu nhập thuần
C. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (

tổng thu nhập thuần
D. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (

doanh thu thuần hoạt động kinh doanh.
Hệ số khả năng thanh toán nợ dài hạn, bằng (=):
A. Tài sản dài hạn, chia cho (

nợ dài hạn
B. Tài sản dài hạn, chia cho (

nợ dài hạn cuối kỳ
C. Tài sản dài hạn cuối kỳ, chia cho (

nợ dài hạn
D. Không có phương án đúng
Phân tích kết quả sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp sử dụng thông tin chính trên báo cáo nào sau đây?
A. Báo cáo công nợ
B. Báo cáo kết quả kinh doanh
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Bảng Cân đối kế toán
Hệ số các khoản phải thu so với các khoản nợ phải trả, bằng (=):
A. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (

các khoản nợ phải trả
B. Các khoản phải thu, chia cho (

các khoản nợ phải trả bình quân
C. Các khoản phải thu, chia cho (

các khoản nợ phải trả
Hệ số khả năng thanh toán tức thời, bằng (=):
A. Tiền và các khoản tương đương tiền, chia cho (

nợ ngắn hạn
B. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ, chia cho (

nợ ngắn hạn
C. Không có phương án đúng