Phân tích kết quả sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp sử dụng thông tin chính trên báo cáo nào sau đây?
A. Báo cáo công nợ
B. Báo cáo kết quả kinh doanh
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Bảng Cân đối kế toán
Hệ số các khoản phải thu so với các khoản nợ phải trả, bằng (=):
A. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (

các khoản nợ phải trả
B. Các khoản phải thu, chia cho (

các khoản nợ phải trả bình quân
C. Các khoản phải thu, chia cho (

các khoản nợ phải trả
Tỷ suất lợi nhuận kế toán trước thuế trên doanh thu thuần, bằng (=):
A. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (

doanh thu thuần hoạt động kinh doanh
B. Không có phương án đúng
C. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (

tổng thu nhập thuần
Hệ số các khoản nợ phải trả so với các khoản phải thu, bằng (=):
A. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

các khoản puhải th bình quân
B. Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho (

các khoản phải thu
C. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

các khoản phải thu
D. Không có phương án đúng
Hệ số các khoản nợ phải trả so với tài sản ngắn hạn, bằng (=):
A. Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho (

tài sản ngắn hạn cuối kỳ.
B. Không có phương án đúng
C. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

tài sản ngắn hạn bình quân
D. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

tài sản ngắn hạn
Gốc so sánh trong phân tích tài chính doanh nghiệp có thể là:
A. Mức trung bình của ngành
B. Mức kế hoạch và mức thực tế kỳ trước của chỉ tiêu kinh tế tài chính
C. Tất cả các phương án
D. Định mức
Điều kiện vận dụng phương pháp loại trừ trong phân tích tài chính doanh nghiệp:
A. Phải tuân thủ 3 điều kiện
B. Phải tuân thủ 1 điều kiện
C. Cứ tiến hành theo trình tự các bước của phương pháp, không cần phải tuân thủ một điều kiện nào
D. Phải tuân thủ 2 điều kiện
Ý tưởng phân tích bằng cách tách một chỉ tiêu kinh tế-tài chính tổng hợp thành tích của một chuỗi các nhân tố thành phần, được gọi là
A. Phương pháp chi tiết
B. Phương pháp thay thay thế liên hoàn
C. Phương pháp Dupont
D. Phương pháp loại trừ
Phương pháp số chênh lệch và phương pháp thay thế liên hoàn khác nhau ở:
A. Bước 2
B. Bước 1
C. Tất cả các phương án
D. Bước 3
Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính của PTTCDN?
A. Phân tích tình hình sử dụng vốn trong SXKD của DN
B. Phân tích khả năng sinh lời, tăng trưởng bền vững, rủi ro tài chính và các dấu hiệu phá sản DN
C. Phân tích chính sách huy động vốn của DN
D. Phân tích chính sách chiết khấu thanh toán của doanh nghiệp
Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính của PTTCDN?
A. Phân tích khả năng sinh lời, tăng trưởng bền vững, rủi ro tài chính và các dấu hiệu phá sản DN
B. Phân tích chính sách huy động vốn của DN
C. Phân tích chính sách bán hàng của DN
D. Phân tích khả năng tài chính của DN;
Trong phân tích tài chính doanh nghiệp, phương pháp loại trừ là phương pháp phân tích nhân tố bằng số:
A. Tất cả các phương án
B. Tương đối
C. Tuyệt đối
Phương pháp liên hệ cân đối đươc áp dụng phân tích đối với các phương trình kinh tế dạng:
A. Tích số
B. Dạng tổng-tích
C. Dạng thương số
D. Dạng tổng (hoặc hiệu) số
Mối quan hệ giữa phương pháp loại trừ và phương pháp Dupont:
A. Tất cả các phương án
B. Phương pháp Dupont là công đoạn cuối cùng của phương pháp loại trừ
C. Phương pháp loại trừ là công đoạn cuối cùng của phương pháp Dupont
Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp, bằng (=):
A. Tiền và tương đương tiền, cộng với (+) đầu tư tài chính ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
B. Tất cả các phương án
C. Hàng tồn kho, cộng với (+) các khoản phải thu ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
D. Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản dài hạn
Nội dung nào sau đây là tài sản dài hạn của doanh nghiệp ?
A. Xe ô tô mua về để bán
B. Xe ô tô của nhân viên (xe cá nhân)
C. Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn
D. Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa
Tài sản dài hạn của doanh nghiệp gồm có:
A. Hàng tồn kho
B. Các khoản phải thu dài hạn
C. Giá vốn hàng bán
D. Tất cả các phương án
Nguồn vốn ngắn hạn, bằng (=):
A. Tất cả các phương án
B. Vay và nợ ngắn hạn, cộng với (+) chiếm dụng bất hợp pháp
C. Tài sản ngắn hạn , cộng với (+) vay ngắn hạn
D. Nợ phải trả ngắn hạn, cộng với (+) chiếm dụng bất hợp pháp
Vốn luân chuyển thuần, bằng (=):
A. Tài sản ngắn hạn, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn (hay nợ ngắn hạn).
B. Vốn chủ sở hữu, trừ đi (-) tài sản dài hạn
C. Không có phương án nào đúng
D. Tài sản dài hạn, trừ đi (-) nợ ngắn hạn
Xét theo tính chất luân chuyển có thể chia các nguồn vốn doanh nghiệp huy động trong sản xuất kinh doanh thành:
A. Nguồn vốn kinh doanh và nguồn vốn đầu tư
B. Không có phương án nào đúng
C. Nguồn vốn dài hạn và nguồn vốn ngắn hạn