Phân tích tài chính doanh nghiệp - BF08 (79)

Câu hỏi 614330:

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp, bằng (=):

A. Tiền và tương đương tiền, cộng với (+) đầu tư tài chính ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
B. Tất cả các phương án
C. Hàng tồn kho, cộng với (+) các khoản phải thu ngắn hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn khác
D. Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản dài hạn

Câu hỏi 614329:

Công thức nào sau đây phản ánh tỉ số nợ phải trả/tổng tài sản

A. Bằng Nợ phải trả/Tổng tài sản ngắn hạn
B. Bằng Nợ phải trả/Tổng tài sản
C. Bằng Tổng tài sả/Nợ phải trả
D. Bằng Nợ phải trả/Tổng vốn chủ sở hữu

Câu hỏi 614328:

Trong số các tài sản sau đây của doanh nghiệp, tài sản nào thuộc tài sản ngắn hạn?

A. Các khoản phải thu ngắn hạn
B. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
C. Tất cả các phương án

Câu hỏi 614327:

Tài sản dài hạn gồm:

A. Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và nợ phải trả dài hạn
B. Tất cả các phương án
C. Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và tài sản dài hạn khác
D. Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và vay dài hạn

Câu hỏi 614326:

Nội dung nào sau đây là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ?

A. Xe ô tô mua về để bán
B. Xe ô tô dùng cho giám đốc đi lại
C. Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa
D. Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn

Câu hỏi 614325:

Nội dung nào sau đây là tài sản dài hạn của doanh nghiệp ?

A. Xe ô tô mua về để bán
B. Xe ô tô của nhân viên (xe cá nhân)
C. Xe ô tô thuê ngoài dạng thuê ngắn hạn
D. Xe ô tô dùng cho vận tải hàng hóa

Câu hỏi 614324:

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp gồm có:

A. Hàng tồn kho
B. Các khoản phải thu dài hạn
C. Giá vốn hàng bán
D. Tất cả các phương án

Câu hỏi 614323:

Nguồn vốn ngắn hạn, bằng (=):

A. Tất cả các phương án
B. Vay và nợ ngắn hạn, cộng với (+) chiếm dụng bất hợp pháp
C. Tài sản ngắn hạn , cộng với (+) vay ngắn hạn
D. Nợ phải trả ngắn hạn, cộng với (+) chiếm dụng bất hợp pháp

Câu hỏi 614322:

Vốn luân chuyển thuần, bằng (=):

A. Tài sản ngắn hạn, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn (hay nợ ngắn hạn).
B. Vốn chủ sở hữu, trừ đi (-) tài sản dài hạn
C. Không có phương án nào đúng
D. Tài sản dài hạn, trừ đi (-) nợ ngắn hạn

Câu hỏi 614321:

Xét theo tính chất luân chuyển có thể chia các nguồn vốn doanh nghiệp huy động trong sản xuất kinh doanh thành:

A. Nguồn vốn kinh doanh và nguồn vốn đầu tư
B. Không có phương án nào đúng
C. Nguồn vốn dài hạn và nguồn vốn ngắn hạn

Câu hỏi 614320:

Xét từ nguồn hình thành có thể chia các nguồn vốn doanh nghiệp huy động trong sản xuất kinh doanh thành:

A. Tổng tài sản và vốn chủ sở hữu
B. Không có phương án nào đúng
C. Vốn chủ sở hữu và vốn kinh doanh.
D. Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả.

Câu hỏi 614319:

Nguồn vốn dài hạn, bằng (=):

A. Vốn chủ sở hữu, cộng với (+) tài sản dài hạn
B. Tài sản dài hạn, cộng (+) vay và nợ dài hạn
C. Tất cả các phương án
D. Tổng số nguồn tài trợ, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn

Câu hỏi 614318:

Nội dung nào sau đây không phải là nợ phải trả của doanh nghiệp ?

A. Vốn vay của ngân hàng
B. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
C. Khoản nợ lương nhân viên
D. Quỹ đầu tư phát triển

Câu hỏi 614317:

Nội dung nào sau đây là vốn chủ hở hữu của doanh nghiệp ?

A. Khoản nợ lương nhân viên
B. Quỹ đầu tư phát triển
C. Khoản tiền đang nợ nhà cung cấp
D. Vốn vay của ngân hàng

Câu hỏi 614314:

Tỷ suất giá vốn hàng bán trên doanh thu thuần, bằng (=):

A. Giá vốn hàng bán, chia cho (cười doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
B. Tất cả các phương án
C. Giá vốn hàng bán, chia cho (cười doanh thu thuần hoạt động kinh doanh

Câu hỏi 614313:

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần, bằng (=):

A. Không có phương án đúng
B. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần
C. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần
D. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (cười doanh thu thuần hoạt động kinh doanh.

Câu hỏi 614309:

Hệ số khả năng thanh toán nợ dài hạn, bằng (=):

A. Tài sản dài hạn, chia cho (cười nợ dài hạn
B. Tài sản dài hạn, chia cho (cười nợ dài hạn cuối kỳ
C. Tài sản dài hạn cuối kỳ, chia cho (cười nợ dài hạn
D. Không có phương án đúng

Câu hỏi 614308:

Phân tích kết quả sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp sử dụng thông tin chính trên báo cáo nào sau đây?

A. Báo cáo công nợ
B. Báo cáo kết quả kinh doanh
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Bảng Cân đối kế toán

Câu hỏi 614307:

Hệ số các khoản phải thu so với các khoản nợ phải trả, bằng (=):

A. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (cười các khoản nợ phải trả
B. Các khoản phải thu, chia cho (cười các khoản nợ phải trả bình quân
C. Các khoản phải thu, chia cho (cười các khoản nợ phải trả

Câu hỏi 614299:

Hệ số khả năng thanh toán tức thời, bằng (=):

A. Tiền và các khoản tương đương tiền, chia cho (cười nợ ngắn hạn
B. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ, chia cho (cười nợ ngắn hạn
C. Không có phương án đúng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.