Hệ số khả năng thanh toán nhanh, bằng (=):
A. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho bình quân, chia cho (

nợ ngắn hạn cuối kỳ.
B. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia cho (

nợ ngắn hạn
C. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia cho (

nợ ngắn hạn bình quân
D. Không có phương án đúng
Điều kiện vận dụng phương pháp so sánh trong phân tích tài chính doanh nghiệp:
A. Phải tuân thủ 1 điều kiện
B. Cứ tiến hành theo trình tự các bước của phương pháp, không cần phải tuân thủ 1 điều kiện nào
C. Phải tuân thủ 3 điều kiện
D. Phải tuân thủ 2 điều kiện
Hệ số các khoản nợ phải trả so với các khoản phải thu, bằng (=):
A. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

các khoản puhải th bình quân
B. Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho (

các khoản phải thu
C. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

các khoản phải thu
D. Không có phương án đúng
Tổng số nguồn tài trợ, bằng (=):
A. Nguồn vốn dài hạn, cộng với (+) nguồn vốn ngắn hạn
B. Nguồn vốn dài hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn
C. Tất cả các phương án
D. Nguồn vốn dài hạn, cộng với (+) tài sản dài hạn.
Hệ số các khoản nợ phải trả so với tài sản ngắn hạn, bằng (=):
A. Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho (

tài sản ngắn hạn cuối kỳ.
B. Không có phương án đúng
C. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

tài sản ngắn hạn bình quân
D. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

tài sản ngắn hạn
Hệ số các khoản phải thu so với tổng tài sản, bằng (=):
A. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (

tổng tài sản cuối kỳ.
B. Các khoản phải thu, chia cho (

tổng tài sản
C. Không có phương án đúng
D. Các khoản phải thu, chia cho (

tổng tài sản bình quân
Hệ số các khoản phải thu so với tài sản ngắn hạn, bằng (=):
A. Các khoản phải thu, chia cho (

tài sản ngắn hạn
B. Các khoản phải thu, chia cho (

tài sản ngắn hạn bình quân
C. Các khoản phải thu bình quân, chia cho (

tài sản ngắn hạn cuối kỳ
D. Không có phương án đúng
Tỷ suất lợi nhuận vốn cố định, bằng (=):
A. Tất cả các phương án
B. Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho (

vốn cố định bình quân
C. EBIT, chia cho (

vốn cố định cuối kỳ
Khi tính tỷ suất lợi nhuận trên tài sản kinh doanh thì tài sản lưu động được xác định, bằng (=):
A. Tài sản ngắn hạn
B. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho
C. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) đầu tư tài chính ngắn hạn
D. Không có phương án đúng
Tỷ suất lợi nhuận tính trên tổng TS (ROA) được tính bằng công thức nào sau đây?
A. Bằng Tài sản/Ebit
B. Bằng Doanh thu thuần/Ebit
C. Bằng Ebit/Tài sản
D. Bằng Ebit/Doanh thu thuần
Muốn tăng tỉ số vốn chủ sở hữu/tổng tài sản thì nên làm gì?
A. Vay nợ ngân hàng
B. Mua thêm tài sản
C. Mua hàng trả tiền ngay
D. Huy động thêm vốn chủ sở hữu
Số vòng quay tài sản kinh doanh, bằng (=):
A. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (

tài sản kinh doanh bình quân
B. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (: tài sản kinh doanh bình quân)
C. Tổng thu nhập thuần của các hoạt động, chia cho (

tài sản kinh doanh bình quân
Trị số của chỉ tiêu kinh tế tài chính mang so sánh có thể là:
A. Các số đo độ hội tụ
B. Tất cả các phương án
C. Số tuyệt đối, số tương đối và số bình quân
D. Các số đo độ phân tán
Trong cuốn Bài giảng Phân tích tài chính doanh nghiệp, Viện Đại học Mở Hà Nội 2012, để phân tích khả năng sinh lời hoạt động của doanh nghiệp, cần tính và so sánh các chỉ tiêu:
A. ROSBH, ROSKD
B. ROSKT, ROSST
C. ROSKD, ROSST
D. ROSBH, ROSST
Tài sản ngắn hạn gồm:
A. Tiền và các khoản tương đương tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, phải thu ngắn hạn, hàng tồn kho và tài sản ngắn hạn khác
B. Tất cả các phương án
C. Tiền và các khoản tương đương tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, phải thu ngắn hạn, hàng tồn kho và vay ngắn hạn
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản, bằng (=):
A. Tất cả các phương án
B. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (

tổng tài sản đầu kỳ
C. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (

tổng tài sản cuối năm
D. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (

tổng tài sản bình quân
Hệ số các khoản nợ phải trả so với tổng tài sản, bằng (=):
A. Các khoản nợ phải trả bình quân, chia cho (

tổng tài sản cuối kỳ.
B. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

tổng tài sản bình quân
C. Các khoản nợ phải trả, chia cho (

tổng tài sản
D. Không có phương án đúng
Chỉ số EBIT (Earning befor Intesrest and Taxes) không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Chi phí hoạt động
B. Lãi vay
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Lợi nhuận trước thuế
Sức sinh lời cơ bản của tài sản được xác định bằng công thức nào sau đây?
A. Tổng TS / Lợi nhuận sau thuế
B. Tổng TS / EBIT
C. EBIT / Tổng TS
D. Lợi nhuận sau thuế / Tổng TS
Nội dung nào sau đây phản ánh khái niệm Nợ phải trả ?
A. Nợ phải trả là các khoản nợ mà doanh nghiệp phải trả cho người lao động.
B. Nợ phải trả là các khoản nợ phát sinh trong quá trình SXKD, DN có nghĩa vụ phải thanh toán từ các nguồn lực của mình cho các chủ nợ
C. Nợ phải trả là các khoản nợ mà doanh nghiệp phải trả cho nhà cung cấp.
D. Nợ phải trả là các khoản nợ mà doanh nghiệp phải trả cho nhà nước.