Xây dựng chiến lược kinh doanh là một nội dung chủ yếu của chức năng nào trong quản lý doanh nghiệp
A. tổ chức
B. hoạch định
C. điều hành
D. kiểm tra.
Theo nội dung, quản trị kinh doanh có chức năng
A. Quản trị nhân lực
B.
C. Định hướng
D. Lãnh đạo
E. Kiểm tra
Có mấy cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?
Nêu các áp lực từ bên ngoài doanh nghiệp thúc đẩy sự thay đổi?
A. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Sự thay đổi của thị trường.
B. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
C. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi của thị trường.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
D. - Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Sự thay đổi của thị trường.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
E. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Sự thay đổi của thị trường.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
Điều chỉnh tức thời: là sự điều chỉnh mang tính
A. là sự điều chỉnh mang tính khác biệt về chất sau một thời gian nhất định
B. là sự điều chỉnh mang tính khác biệt về lượng sau một thời gian nhất định
C. đột ngột với các giải pháp thay đổi tức thời
D. đột ngột với các giải pháp thay đổi trong một thời gian dài
Quy luật là gì?
A. Quy luật là mối liên hệ bản chất, tất yếu, phổ biến của các sự vật, hiện tượng trong những điều kiện nhất định.
B. Quy luật là mối liên hệ phổ biến của các sự vật, hiện tượng trong những điều kiện nhất định.
C. Quy luật là mối liên hệ của các sự vật, hiện tượng trong những điều kiện nhất định.
D. Quy luật là mối liên hệ tất nhiên của các sự vật, hiện tượng trong những điều kiện nhất định.
E. Quy luật là mối liên hệ bản chất, tất yếu, phổ biến của các sự vật, hiện tượng.
Các yếu tố cấu thành văn hóa kinh doanh gồm:
A. Triết lý kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử
B. Triết lý kinh doanh, Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử
C. Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử
D. Triết lý kinh doanh, Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân.
Những công việc nào dưới đây nhằm giúp DN thích nghi được với môi trường KD?
A. Kế hoạch hóa quản trị.
B. Kế hoạch hóa quản trị, kế hoạch hóa chiến lược, kế hoạch hóa DN.
C. Kế hoạch hóa chiến lược.
D. Kế hoạch hóa DN.
Nêu quá trình quản lý sự thay đổi?
A. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Đánh giá việc thực hiện thay đổi và củng cố sự thay đổi.
B. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
C. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Củng cố sự thay đổi.
D. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Kiểm tra sự thay đổi.
E. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện thay đổi và củng cố sự thay đổi.
Các phát biểu sau đây thể hiện sự nhầm lẫn trong khái niệm khởi nghiệp, ngoại trừ
A. Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo và đổi mới và doanh nghiệp nhỏ có sự khác biệt
với nhau
B. Doanh nghiệp khởi nghiệp chỉ tồn tại ở quy mô nhỏ
C. Khởi nghiệp kinh doanh là một việc dễ dàng
D. Khởi nghiệp thành công chỉ cần nhờ vào một ý tưởng lớn
Doanh nghiệp sử dụng kết quả kiểm tra để
A. đối chiếu với môi trường ngành nhằm có những điều chỉnh quản trị thích hợp
B. đối chiếu với các nguyên tắc kiểm tra nhằm có những điều chỉnh quản trị thích hợp
C. đối chiếu với kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhằm có những điều chỉnh quản trị thích hợp
D. đối chiếu với các mục tiêu kiểm tra nhằm có những điều chỉnh quản trị thích hợp
Thế nào là nguyên tắc phải xuất phát từ khách hàng?
A. Kinh doanh theo cơ chế thị trường ngày nay, kết quả cuối cùng tùy thuộc gần như quyết định vào người mua.
B. Kinh doanh theo cơ chế thị trường ngày nay, mọi chủ doanh nghiệp phải tạo cho mình một khối lượng khách hàng cần có để tồn tại và phát triển.
C. Kinh doanh theo cơ chế thị trường ngày nay, kết quả cuối cùng tùy thuộc gần như quyết định vào người mua, mọi chủ doanh nghiệp phải tạo cho mình một khối lượng khách hàng cần có để tồn tại và phát triển.
D. Kinh doanh theo cơ chế thị trường ngày nay, kết quả cuối cùng tùy thuộc gần như quyết định vào người mua, mọi chủ doanh nghiệp phải tạo cho mình một khối lượng vốn cần có để tồn tại và phát triển.
E. Kinh doanh theo cơ chế thị trường ngày nay khách hàng là thượng đế.
Doanh nghiệp kiểm soát được yếu tố nào sau đây:
A. Lao động
B. Tỷ giá hối đoái
C.
D. Khách hàng
E. Lối sống, thói quen tiêu dùng
Câu nào sau đây không phải là cách phân loại khách hàng theo quy mô?
A. Hộ gia đình.
B. Khách hàng thực tế.
C. Tập thể.
D. Cá nhân.
Né tránh rủi ro là gì?
A. Né tránh rủi ro là loại bỏ khả năng bị thiệt hại, là việc không chấp nhận dự án có độ rủi ro.
B. Né tránh rủi ro là việc không chấp nhận dự án có độ rủi ro quá lớn.
C. Né tránh rủi ro là loại bỏ rủi ro.
D. Né tránh rủi ro là loại bỏ khả năng bị thiệt hại, là việc không chấp nhận dự án có độ rủi ro quá lớn.
E. Né tránh rủi ro là loại bỏ khả năng bị thiệt hại.
Theo môi trường hoạt động, có những loại rủi ro nào?
A. - Môi trường bên trên.
- Môi trường bên dưới.
B. - Môi trường bên trong.
- Môi trường bên ngoài.
- Môi trường ngành.
C. - Môi trường kinh tế.
- Môi trường chính trị.
D. - Môi trường văn hóa.
- Môi trường xã hội.
E. - Môi trường bên trong.
- Môi trường bên ngoài.
Nêu các đặc điểm của tự bảo hiểm?
A. - Thường là sự kết hợp giữa các đơn vị đầu tư trong cùng doanh nghiệp bố mẹ hoặc một ngành.
- Có chuyển rủi ro và tái phân phối chi phí thiệt hại.
- Có hoạt động dự đoán mức thiệt hại (giống hoạt động bảo hiểm).
- Hệ thống tự bảo hiểm cũng phải đáp ứng mọi chi tiêu của hệ thống bảo hiểm.
B. - Là hình thức chấp nhận rủi ro.
- Thường là sự kết hợp giữa các đơn vị đầu tư trong cùng doanh nghiệp bố mẹ hoặc một ngành.
- Có chuyển rủi ro và tái phân phối chi phí thiệt hại.
- Có hoạt động dự đoán mức thiệt hại (giống hoạt động bảo hiểm).
- Hệ thống tự bảo hiểm cũng phải đáp ứng mọi chi tiêu của hệ thống bảo hiểm.
C. - Là hình thức chấp nhận rủi ro.
- Có chuyển rủi ro và tái phân phối chi phí thiệt hại.
- Có hoạt động dự đoán mức thiệt hại (giống hoạt động bảo hiểm).
- Hệ thống tự bảo hiểm cũng phải đáp ứng mọi chi tiêu của hệ thống bảo hiểm.
D. - Là hình thức chấp nhận rủi ro.
- Thường là sự kết hợp giữa các đơn vị đầu tư trong cùng doanh nghiệp bố mẹ hoặc một ngành.
- Có chuyển rủi ro và tái phân phối chi phí thiệt hại.
- Có hoạt động dự đoán mức thiệt hại (giống hoạt động bảo hiểm).
E. - Là hình thức chấp nhận rủi ro.
- Thường là sự kết hợp giữa các đơn vị đầu tư trong cùng doanh nghiệp bố mẹ hoặc một ngành.
- Có hoạt động dự đoán mức thiệt hại (giống hoạt động bảo hiểm).
- Hệ thống tự bảo hiểm cũng phải đáp ứng mọi chi tiêu của hệ thống bảo hiểm.
Theo các ngành, lĩnh vực hoạt động, có mấy loại rủi ro?
Nhược điểm của biện pháp tự bảo hiểm?
A. - Phải chi phí để vận hành chương trình tự bảo hiểm;
- Phải mua những dịch vụ có giá trị như những thiết bị ngăn ngừa thiệt hại;
- Khi khả năng bị thiệt hại xuất hiện đơn vị phải thuê người điều hành theo dõi chương trình tự bảo hiểm.
B. - Phải chi phí để vận hành chương trình tự bảo hiểm;
- Phải mua và cung cấp nội bộ những dịch vụ có giá trị như những thiết bị ngăn ngừa thiệt hại;
C. - Phải mua và cung cấp nội bộ những dịch vụ có giá trị như những thiết bị ngăn ngừa thiệt hại;
- Khi khả năng bị thiệt hại xuất hiện đơn vị phải thuê người điều hành theo dõi chương trình tự bảo hiểm.
D. - Phải chi phí để vận hành chương trình tự bảo hiểm;
- Khi khả năng bị thiệt hại xuất hiện đơn vị phải thuê người điều hành theo dõi chương trình tự bảo hiểm.
E. - Phải chi phí để vận hành chương trình tự bảo hiểm;
- Phải mua và cung cấp nội bộ những dịch vụ có giá trị như những thiết bị ngăn ngừa thiệt hại;
- Khi khả năng bị thiệt hại xuất hiện đơn vị phải thuê người điều hành theo dõi chương trình tự bảo hiểm.
Theo môi trường hoạt động, có mấy loại rủi ro?