[Unable to find Component]

Tài chính doanh nghiệp - AC22 (72)

Câu hỏi 835702:

Thu nhập giữ lại là:

A. Chênh lệch giữa lợi nhuận sau thuế thu nhập tạo ra và cổ tức đã chi trả
B. Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá
C. Chênh lệch giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ phần
D. Số tiền mặt mà doanh nghiệp đó giữ lại được

Câu hỏi 835700:

Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:

A. Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
B. Các chỉ tiêu là tương đương nhau
C. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh

Câu hỏi 835699:

Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:

A. Chi phí cho các hoạt động khác
B. Chi phí SX của DN
C. Chi phí lưu thông của DN
D. Chi phí SX của DN; Chi phí lưu thông của DN; Chi phí cho các hoạt động khác

Câu hỏi 835695:

Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy............ chia cho...........

A. Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế
B. Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả
C. Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả
D. Các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày

Câu hỏi 835692:

Số nhân vốn chủ sở hữu có thể được mô tả là?

A. 1 – (Vốn chủ sở hữu/Tài sản)
B. 1 – (Nợ/Tài sản)
C. 1 – (Tài sản/Nợ)
D. 1 – (Tài sản/Vốn chủ sở hữu)

Câu hỏi 835690:

Ứng dụng của phân tích hoà vốn:

A. Lựa chọn phương án sản xuất
B. Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư; Lựa chọn phương án sản xuất; Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
C. Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
D. Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư

Câu hỏi 835675:

Xem xét các chứng cứ thị trường để xác định cấu trúc vốn liên quan đến việc xác định:

A. Mức độ rủi ro kinh doanh của công ty
B. Độ lớn đòn bẩy tài chính
C. Chỉ số khả năng thanh toán
D. Kết hợp đồng thời cả 3 chỉ số

Câu hỏi 835673:

Đòn bẩy ________ phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi:

A. Tổng hợp
B. Chung
C. Kinh doanh
D. Tài chính

Câu hỏi 835672:

…………..của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí cố định.

A. Tất cả các phương án đều sai
B. DTL
C. DOL
D. DFL

Câu hỏi 835664:

Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?

A. Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)
B. Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)
C. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền
D. Tất cả các phương án đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian

Câu hỏi 835662:

Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:

A. Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án
B. Tỷ lệ chiết khấu
C. Số năm hoạt động của dự án
D. Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án; Tỷ lệ chiết khấu; Số năm hoạt động của dự án

Câu hỏi 835661:

Khi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV> 0 và NPVmax thì đó là:

A. Các dự án xung khắc nhau
B. Các dự án xung khắc nhau và các dự án loại trừ nhau
C. Các dự án loại trừ nhau
D. Các dự án độc lập với nhau

Câu hỏi 948993:

Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn CSH đảm bảo. Vậy công thức của nó là?

A. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ vay dài hạn
B. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH
C. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH
D. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả

Câu hỏi 948992:

Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào?

A. Mục đích sử dụng
B. Hình thái biểu hiện
C. Hình thái biểu hiện; Mục đích sử dụng; Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
D. Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng

Câu hỏi 948991:

Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi:

A. NPV(A) = NPV(B)
B. NPV(A) > NPV(B) > 0
C. 0>NPV(A) > NPV(B)
D. NPV(A) < NPV(B)

Câu hỏi 948990:

Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn PP chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn:

A. Là một số nguyên
B. Lớn hơn 0
C. Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
D. Lớn hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án

Câu hỏi 948989:

Loại dự án nào sau đây công ty sẽ xem xét khi quyết định ngân sách vốn?

A. Tất cả các phương án
B. Các dự án loại trừ nhau
C. Không có loại nào
D. Các dự án độc lập

Câu hỏi 835720:

Nếu bạn cho một người mượn số tiền ban đầu là 1000 USD và người ấy hứa sẽ trả bạn 1900 USD sau 9 năm tính từ bây giờ thì mức lãi hiệu quả hàng năm mà bạn nhận được sẽ là?

A. 10,00%
B. 7,39%
C. 5,26%
D. 9,00%

Câu hỏi 835719:

Giá trị hiện tại nguồn ngân quỹ tín thác của bạn sẽ là bao nhiêu nếu bạn được trả 50.000 USD trong ngày sinh nhật lần thứ 30 của bạn (7 năm tính từ hôm nay) và tạo ra 10% lãi suất kép hàng năm?

A. 25.657,91 USD
B. 25.000 USD
C. 29.333,60 USD
D. 28.223,70 USD

Câu hỏi 835718:

Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động:

A. Phân tán rủi ro
B. Vay
C. Vay; Phân tán rúi ro; cho vay
D. Cho vay
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.