Thu nhập giữ lại là:
A. Chênh lệch giữa lợi nhuận sau thuế thu nhập tạo ra và cổ tức đã chi trả
B. Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá
C. Chênh lệch giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ phần
D. Số tiền mặt mà doanh nghiệp đó giữ lại được
Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:
A. Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
B. Các chỉ tiêu là tương đương nhau
C. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh
Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:
A. Chi phí cho các hoạt động khác
B. Chi phí SX của DN
C. Chi phí lưu thông của DN
D. Chi phí SX của DN; Chi phí lưu thông của DN; Chi phí cho các hoạt động khác
Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy............ chia cho...........
A. Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế
B. Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả
C. Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả
D. Các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày
Số nhân vốn chủ sở hữu có thể được mô tả là?
A. 1 – (Vốn chủ sở hữu/Tài sản)
B. 1 – (Nợ/Tài sản)
C. 1 – (Tài sản/Nợ)
D. 1 – (Tài sản/Vốn chủ sở hữu)
Ứng dụng của phân tích hoà vốn:
A. Lựa chọn phương án sản xuất
B. Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư; Lựa chọn phương án sản xuất; Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
C. Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
D. Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư
Xem xét các chứng cứ thị trường để xác định cấu trúc vốn liên quan đến việc xác định:
A. Mức độ rủi ro kinh doanh của công ty
B. Độ lớn đòn bẩy tài chính
C. Chỉ số khả năng thanh toán
D. Kết hợp đồng thời cả 3 chỉ số
Đòn bẩy ________ phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi:
A. Tổng hợp
B. Chung
C. Kinh doanh
D. Tài chính
…………..của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí cố định.
A. Tất cả các phương án đều sai
B. DTL
C. DOL
D. DFL
Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?
A. Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)
B. Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)
C. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền
D. Tất cả các phương án đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian
Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:
A. Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án
B. Tỷ lệ chiết khấu
C. Số năm hoạt động của dự án
D. Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án; Tỷ lệ chiết khấu; Số năm hoạt động của dự án
Khi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV> 0 và NPVmax thì đó là:
A. Các dự án xung khắc nhau
B. Các dự án xung khắc nhau và các dự án loại trừ nhau
C. Các dự án loại trừ nhau
D. Các dự án độc lập với nhau
Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn CSH đảm bảo. Vậy công thức của nó là?
A. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ vay dài hạn
B. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH
C. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH
D. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả
Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào?
A. Mục đích sử dụng
B. Hình thái biểu hiện
C. Hình thái biểu hiện; Mục đích sử dụng; Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
D. Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi:
A. NPV(A) = NPV(B)
B. NPV(A) > NPV(B) > 0
C. 0>NPV(A) > NPV(B)
D. NPV(A) < NPV(B)
Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn PP chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn:
A. Là một số nguyên
B. Lớn hơn 0
C. Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
D. Lớn hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
Loại dự án nào sau đây công ty sẽ xem xét khi quyết định ngân sách vốn?
A. Tất cả các phương án
B. Các dự án loại trừ nhau
C. Không có loại nào
D. Các dự án độc lập
Nếu bạn cho một người mượn số tiền ban đầu là 1000 USD và người ấy hứa sẽ trả bạn 1900 USD sau 9 năm tính từ bây giờ thì mức lãi hiệu quả hàng năm mà bạn nhận được sẽ là?
A. 10,00%
B. 7,39%
C. 5,26%
D. 9,00%
Giá trị hiện tại nguồn ngân quỹ tín thác của bạn sẽ là bao nhiêu nếu bạn được trả 50.000 USD trong ngày sinh nhật lần thứ 30 của bạn (7 năm tính từ hôm nay) và tạo ra 10% lãi suất kép hàng năm?
A. 25.657,91 USD
B. 25.000 USD
C. 29.333,60 USD
D. 28.223,70 USD
Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động:
A. Phân tán rủi ro
B. Vay
C. Vay; Phân tán rúi ro; cho vay
D. Cho vay