Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài chính cần biết:
A. Chi phí biến đổi, lãi vay
B. Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
C. Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm
D. Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm và chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
Đòn bẩy ________ phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi:
A. Tổng hợp
B. Chung
C. Kinh doanh
D. Tài chính
…………..của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí cố định.
A. Tất cả các phương án đều sai
B. DTL
C. DOL
D. DFL
Tỷ suất sinh lời của tài sản:
A. Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà DN đó huy động vào SX kinh doanh tạo ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
B. Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà DN đó huy động vào SX kinh doanh tạo ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay và là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị TS bình quân
C. Là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị TS bình quân
D. Là khả năng sinh lời của vốn cố định
Doanh nghiệp nên tăng % vốn vay trong tổng vốn khi:
A. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn lớn hơn lãi suất vay
B. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn nhỏ hơn lãi suất vay
C. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn bằng lãi suất vay
D. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) lớn hơn thuế thu nhập doanh nghiệp
Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn:
A. Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
B. Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận
C. Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành
D. Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận; Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
Nguyên tắc khấu hao TSCĐ:
A. Có lãi
B. Đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
C. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ và đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
D. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ
Những câu nào sau đây phân biệt tốt nhất tài sản thực và tài sản tài chính?
A. Tài sản thực là những tài sản hữu hình, còn tài sản tài chính thì không phải
B. Tài sản thực có giá trị thấp hơn tài sản tài chính
C. Tài sản tài chính luôn luôn được bán, còn tài sản thực luôn luôn được mua
D. Tài sản tài chính thể hiện một trái quyền đối với thu nhập được tạo ra từ tài sản thực
Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất?
A. Phương pháp kết hợp khấu hao bình quan và khấu hao theo số dư giảm dần
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Khấu hao bình quân.
D. Khấu hao theo số dư giảm dần.
IRR là chỉ tiêu phản ánh:
A. Thời gian hoàn vốn
B. Vốn đầu tư năm t
C. Giá trị hiện tại thuần
D. Tỷ suất sinh lời nội bộ
Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?
A. Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)
B. Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)
C. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền
D. Tất cả các phương án đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian
Các dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc lập với nhau thì:
A. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất
B. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhất
C. Chấp nhận tất cả các dự án
D. Bỏ tất cả các dự án
Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:
A. Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án
B. Tỷ lệ chiết khấu
C. Số năm hoạt động của dự án
D. Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án; Tỷ lệ chiết khấu; Số năm hoạt động của dự án
Khi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV> 0 và NPVmax thì đó là:
A. Các dự án xung khắc nhau
B. Các dự án xung khắc nhau và các dự án loại trừ nhau
C. Các dự án loại trừ nhau
D. Các dự án độc lập với nhau
Nếu bạn cho một người mượn số tiền ban đầu là 1000 USD và người ấy hứa sẽ trả bạn 1900 USD sau 9 năm tính từ bây giờ thì mức lãi hiệu quả hàng năm mà bạn nhận được sẽ là?
A. 10,00%
B. 7,39%
C. 5,26%
D. 9,00%
Giá trị hiện tại nguồn ngân quỹ tín thác của bạn sẽ là bao nhiêu nếu bạn được trả 50.000 USD trong ngày sinh nhật lần thứ 30 của bạn (7 năm tính từ hôm nay) và tạo ra 10% lãi suất kép hàng năm?
A. 25.657,91 USD
B. 25.000 USD
C. 29.333,60 USD
D. 28.223,70 USD
Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động:
A. Phân tán rủi ro
B. Vay
C. Vay; Phân tán rúi ro; cho vay
D. Cho vay
Nội dung của quản trị tài chính doanh nghiệp?
A. Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh
B. Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh; Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp; Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp
C. Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp
D. Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp
Thị trường tài chính được sử dụng cho thương mại:
A. Chứng khoán như những cổ phiểu của công ty IBM
B. Nguyên liệu thô sử dụng cho sản xuất
C. Bao gồm những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra bởi một công ty
D. Bao gồm cả tài sản thực và tài sản tài chính
Một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là?
A. Huy động vốn; Tạo giá trị cho doanh nghiệp; Quyết định chính sách cổ tức
B. Quyết định chính sách cổ tức
C. Tạo giá trị cho doanh nghiệp
D. Huy động vốn