Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn:
A. Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
B. Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận
C. Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành
D. Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận; Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
Nguyên tắc khấu hao TSCĐ:
A. Có lãi
B. Đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
C. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ và đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
D. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ
Những câu nào sau đây phân biệt tốt nhất tài sản thực và tài sản tài chính?
A. Tài sản thực là những tài sản hữu hình, còn tài sản tài chính thì không phải
B. Tài sản thực có giá trị thấp hơn tài sản tài chính
C. Tài sản tài chính luôn luôn được bán, còn tài sản thực luôn luôn được mua
D. Tài sản tài chính thể hiện một trái quyền đối với thu nhập được tạo ra từ tài sản thực
Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất?
A. Phương pháp kết hợp khấu hao bình quan và khấu hao theo số dư giảm dần
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Khấu hao bình quân.
D. Khấu hao theo số dư giảm dần.
IRR là chỉ tiêu phản ánh:
A. Thời gian hoàn vốn
B. Vốn đầu tư năm t
C. Giá trị hiện tại thuần
D. Tỷ suất sinh lời nội bộ
Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?
A. Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)
B. Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)
C. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền
D. Tất cả các phương án đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian
Các dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc lập với nhau thì:
A. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất
B. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhất
C. Chấp nhận tất cả các dự án
D. Bỏ tất cả các dự án
Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:
A. Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án
B. Tỷ lệ chiết khấu
C. Số năm hoạt động của dự án
D. Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án; Tỷ lệ chiết khấu; Số năm hoạt động của dự án
Khi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV> 0 và NPVmax thì đó là:
A. Các dự án xung khắc nhau
B. Các dự án xung khắc nhau và các dự án loại trừ nhau
C. Các dự án loại trừ nhau
D. Các dự án độc lập với nhau
Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn CSH đảm bảo. Vậy công thức của nó là?
A. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ vay dài hạn
B. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH
C. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH
D. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả
Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào?
A. Mục đích sử dụng
B. Hình thái biểu hiện
C. Hình thái biểu hiện; Mục đích sử dụng; Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
D. Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi:
A. NPV(A) = NPV(B)
B. NPV(A) > NPV(B) > 0
C. 0>NPV(A) > NPV(B)
D. NPV(A) < NPV(B)
Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn PP chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn:
A. Là một số nguyên
B. Lớn hơn 0
C. Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
D. Lớn hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
Loại dự án nào sau đây công ty sẽ xem xét khi quyết định ngân sách vốn?
A. Tất cả các phương án
B. Các dự án loại trừ nhau
C. Không có loại nào
D. Các dự án độc lập
Tỷ lệ nhỏ nhất có thể chấp nhận được của vòng quay vốn đầu tư hợp tác được xác định bằng:
A. Thông tin từ những báo cáo kế toán
B. Những nhà đầu tư trong thị trường tài chính
C. Những quản lý cấp cao trong công ty
D. Quản lý tài chính
Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:
A. Các cổ đông
B. Hội đồng quản trị
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Các nhà quản lý của chính công ty
Về mặt tài chính, DN nào phải chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ của DN ?
A. Tất cả các phương án đều sai
B. Công ty cổ phần và doanh nghiệp tư nhân
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Công ty cổ phần
Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:
A. Được miễn thuế
B. Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý
C. Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu
D. Trách nhiệm vô hạn
Sự khác nhau căn bản giữa chứng khoán bán ra ở những thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp là?
A. Sự rủi ro của chứng khoán
B. Giá của chứng khoán
C. Khả năng lợi nhuận của việc hợp tác phát hành
D. Chứng khoán phát hành đầu tiên
Nếu bạn cho một người mượn số tiền ban đầu là 1000 USD và người ấy hứa sẽ trả bạn 1900 USD sau 9 năm tính từ bây giờ thì mức lãi hiệu quả hàng năm mà bạn nhận được sẽ là?
A. 10,00%
B. 7,39%
C. 5,26%
D. 9,00%