Tài chính doanh nghiệp - AC22 (60)

Câu hỏi 835681:

Trong ________ tất cả các chi phí đều thay đổi.

A. Ngắn hạn
B. Thay đổi doanh số
C. Dài hạn
D. Chỉ số chi phí hoạt động biến đổi

Câu hỏi 835682:

Mức độ ảnh hưởng của ………phản ánh mức độ thay đổi của lợi nhuận trước thuế và lãi vay do sự thay đổi của doanh thu tiêu thụ (hoặc sản lượng hàng hóa tiêu thụ).

A. Đòn bẩy tài chính
B. Đòn bẩy kinh doanh
C. Đòn bẩy tổng hợp
D. Đòn bẩy chung

Câu hỏi 835683:

Nếu một công ty thay đổi trong cấu trúc tài chính của mình:

A. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên vốn chủ không thay đổi
B. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên nợ không thay đổi
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên tài sản không thay đổi

Câu hỏi 835684:

Tài sản cố định vô hình bao gồm:

A. Thiết bị
B. Nhãn hiệu
C. Máy móc
D. Nhà cửa

Câu hỏi 835685:

Đặc điểm của vốn cố định:

A. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
B. Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
C. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm và được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
D. Tất cả các phương án đều sai

Câu hỏi 835686:

Các trường hợp dưới đây là những ví dụ của tài sản thực ngoại trừ:

A. Thương hiệu
B. Bất động sản
C. Máy móc thiết bị
D. Các loại chứng khoán

Câu hỏi 835687:

Điều nào dưới đây đúng cho tài sản có sụt giá toàn bộ?

A. Giá trị kế toán không đổi
B. Giá trị thị trường bằng không
C. Giá trị thị trường lớn hơn giá trị kế toán trên sổ sách
D. Giá trị kế toán lớn hơn giá trị thị trường

Câu hỏi 835688:

Quyết định liên quan đến một tài sản cố định nào đó sẽ được mua, được gọi là quyết định _______

A. Cấu trúc vốn
B. Vốn lưu động
C. Hoạch định ngân sách vốn
D. Tài trợ

Câu hỏi 835689:

Nếu tỷ số nợ là 0.5; tỷ số nợ trên vốn cổ phần là?

A. Tất cả các phương án đều sai
B. 1,0
C. 1,5
D. 0,5

Câu hỏi 835690:

Ứng dụng của phân tích hoà vốn:

A. Lựa chọn phương án sản xuất
B. Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư; Lựa chọn phương án sản xuất; Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
C. Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
D. Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư

Câu hỏi 835691:

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu bằng:

A. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu × vòng quay toàn bộ vốn × vốn kinh doanh bình quân trên vốn CSH
B. Vòng quay toàn bộ vốn × lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần × vốn kinh doanh bình quân × vốn chủ sở hữu bình quân

Câu hỏi 835692:

Số nhân vốn chủ sở hữu có thể được mô tả là?

A. 1 – (Vốn chủ sở hữu/Tài sản)
B. 1 – (Nợ/Tài sản)
C. 1 – (Tài sản/Nợ)
D. 1 – (Tài sản/Vốn chủ sở hữu)

Câu hỏi 835693:

Bảng cân đối kế toán là?

A. Tất cả các phương án đều sai
B. BCTC tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động KD
C. BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổng quát TS hiện có và nguồn vốn của DN tại một thời điểm

Câu hỏi 835694:

Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là?

A. Hiệu suất vốn CSH
B. Hiệu suất sử dụng vốn CĐ
C. Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lãi vay
D. Không phương án nào đúng

Câu hỏi 835695:

Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy............ chia cho...........

A. Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế
B. Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả
C. Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả
D. Các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày

Câu hỏi 835696:

Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh:

A. Một đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
B. Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ và 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu

Câu hỏi 835697:

Khi tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn người ta dựa vào:

A. Tất cả các phương án đều sai
B. Lợi nhuận sau thuế
C. Lợi nhuận trước thuế
D. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay

Câu hỏi 835698:

Chỉ số P/E được định nghĩa như là?

A. EPS/ giá thị trường cổ phần thường
B. Giá thị trường cổ phần thường/EPS
C. Giá thị trường cổ phần thường/vốn cổ phần
D. Tất cả các phương án đều sai

Câu hỏi 835699:

Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:

A. Chi phí cho các hoạt động khác
B. Chi phí SX của DN
C. Chi phí lưu thông của DN
D. Chi phí SX của DN; Chi phí lưu thông của DN; Chi phí cho các hoạt động khác

Câu hỏi 835700:

Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:

A. Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
B. Các chỉ tiêu là tương đương nhau
C. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.