Điểm khác biệt chính giữa mô hình B2B thiên về bên mua và bên bán là gì?
A. Sự khác biệt trong cách tiếp cận thị trường
B. Sự khác biệt trong quy trình sản xuất
C. Sự khác biệt trong cách quản lý dữ liệu
D. Sự khác biệt về nguồn gốc sản phẩm
Trong quy trình cấp chứng chỉ điện tử, tổ chức trung gian đảm nhiệm vai trò gì?
A. Phê duyệt thông tin
B. Cấp chứng chỉ và xác thực danh tính
C. Tạo ra chữ ký số
D. Xác nhận quyền sở hữu
Internet hỗ trợ Marketing điện tử như thế nào?
A. Không ảnh hưởng
B. Giảm chi phí truyền tải
C. Tăng chi phí sản xuất
D. Tăng chi phí truyền tải
Khái niệm “Thương mại điện tử” đề cập đến:
A. Giao tiếp giữa các doanh nghiệp qua thư điện tử
B. Các chương trình quảng cáo trên truyền hình
C. Hoạt động trao đổi hàng hóa tại cửa hàng
D. Hoạt động mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ qua mạng Internet
Đặc điểm nào không phải là bản chất của TMĐT?
A. Giao dịch 24/7
B. Tiếp cận trực tiếp với khách hàng
C. Tích hợp công nghệ và mạng internet
D. Phụ thuộc vào giao dịch bằng tiền mặt
Yếu tố nào sau đây không phải là thách thức của việc vận hành TMĐT xuyên biên giới?
A. Quản lý kho hàng
B. Sự khác biệt văn hóa
C. Quy định thuế quan
D. Chi phí vận chuyển
Những module cơ bản của website TMĐT gồm những gì?
A. Theo dõi tương tác người dùng
B. Module giỏ hàng, tìm kiếm, đếm lượt truy cập
C. Module chuyển đổi ngôn ngữ
D. Báo cáo thống kê người dùng
Những yếu tố nào cần có để website hoạt động?
A. Lưu trữ và bảo mật
B. Tên miền, lưu trữ và nội dung
C. Tên miền và lưu trữ
D. Bảo vệ thông tin người dùng
Vai trò chính của dịch vụ khách hàng trong TMĐT là gì?
A. Tăng sự hài lòng
B. Cung cấp sản phẩm miễn phí
C. Giảm thời gian
D. Quảng bá sản phẩm
Sự khác biệt giữa phần mềm ERP và CRM là gì?
A. ERP quản lý toàn bộ hoạt động, CRM tập trung vào khách hàng
B. CRM chỉ quản lý tài chính
C. CRM quản lý toàn bộ hoạt động
D. ERP chỉ quản lý tài chính
Cho vì dụ về website B2B?
A. Alibaba.com
B. Amazon.com
C. Facebook.com
D. eBay.com
B2B thường yêu cầu gì trong quá trình giao dịch?
A. Chỉ một người quyết định
B. Giao dịch tự động
C. Nhiều người tham gia quyết định mua hàng
D. Không cần quyết định mua hàng
Một trong những lợi ích của B2B đối với doanh nghiệp bán là gì?
A. Giảm chi phí giấy tờ
B. Mở rộng thị trường
C. Tất cả các đáp án trên
D. Cải thiện hệ thống phân phối
Lợi ích nào dưới đây không phải của TMĐT?
A. Tăng cường khả năng tiếp cận và chăm sóc khách hàng
B. Hạn chế khách hàng tìm kiếm thông tin
C. Mở rộng thị trường và tiếp cận khách hàng toàn cầu
D. Tiết kiệm chi phí vận hành
Phân loại mô hình TMĐT theo cấp độ không bao gồm cấp độ nào sau đây?
A. Cấp độ tư nhân
B. Cấp độ quốc gia
C. Cấp độ toàn cầu
D. Cấp độ khu vực
Trong TMĐT, “hạ tầng CNTT” bao gồm:
A. Luật pháp liên quan
B. Các thiết bị mạng, phần mềm và công nghệ kết nối
C. Phương thức thanh toán tiền mặt
D. Nhân lực kỹ thuật
Hạ tầng pháp lý cho TMĐT bao gồm:
A. Các quy định và luật pháp liên quan đến giao dịch điện tử
B. Cơ sở hạ tầng vật chất cho thương mại
C. Đào tạo nhân viên cửa hàng
D. Thiết lập kênh phân phối
TMĐT B2C (Business to Consumer) nghĩa là:
A. Doanh nghiệp bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng
B. Khách hàng bán sản phẩm cho khách hàng
C. Chính phủ mua hàng từ doanh nghiệp
D. Doanh nghiệp bán sản phẩm cho doanh nghiệp khác
Website trong TMĐT thường được sử dụng để:
A. Gửi thư điện tử nội bộ
B. Trưng bày sản phẩm và dịch vụ, giao dịch trực tuyến
C. Lưu trữ dữ liệu tài chính của công ty
D. Quảng cáo trên tivi
TMĐT khác biệt với thương mại truyền thống ở điểm nào?
A. Luôn phải sử dụng tiền mặt
B. Chỉ có thể giao dịch trong phạm vi một quốc gia
C. Không có sự hỗ trợ của công nghệ thông tin
D. Không cần có cửa hàng vật lý