Câu hỏi 348175:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng:
Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)
天气 / 交通 / 对 / 的 / 影响 / 有 / 一定 / 变化
Chọn cách giải thích đúng cho các từ/cụm từ được gạch chân dưới đây
这位学者长期从事语言研究,在学界影响很大。
Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)
学生 / 老师 / 表现 / 满意 / 表示 / 对 / 的 / 今天
Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)
决定 / 公司 / 这个 / 重要 / 发展 / 对 / 很 / 的
Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)
一直 / 他 / 学习 / 认真 / 对待 / 自己的 / 任务
Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)
她 / 上中学时 / 语言学 / 就 / 感兴趣 / 对 / 从
Nghe và chọn đáp án đúng
Nghe và chọn đáp án đúng
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















