Tiếng Trung Quốc 4B - CN19 (110)

Câu hỏi 348154:

Chọn đáp án có nội dung khớp với đoạn văn

昨晚我请新找的女朋友去吃饭,吃到一半时突然发现忘了带钱包。想了一下,实在没办法,只好向女友开口。因为实在不好意思,所以脸红了,说话也很慢: “我......” 这时候想不到的事情发生了,她竟然理解错了,也红着脸说: “我也爱你。”

A. 女朋友误会他的意思了
B. 他觉得自己运气好
C. 女朋友没脸红
D. 女朋友很小气

Câu hỏi 348155:

Sắp xếp câu

问题回答这么

A. 连这么难的问题都他回答对了
B. 连这么难的问题他都对回答了
C. 连这么的问题难他都回答对了
D. 连这么难的问题他都回答对了

Câu hỏi 348156:

Chọn đáp án có nội dung khớp với đoạn văn

“老舍茶馆” 分为三层,一共有 2600 多平方米。每一层都很大,环境也很优美。来到这里,人们可以喝到各种名茶,吃到各种北京传统风味小吃,同时,还可以欣赏到精彩的演出,主要包括京剧、相声等这些中国有名的传统艺术

A. 人们很少在这儿看表演
B. “老舍茶馆” 的面积不大
C. “老舍茶馆” 是免费的
D. 客人可以在这儿尝到小吃

Câu hỏi 348158:

Chọn đáp án có nội dung khớp với đoạn văn

时一家人最舒适的时候。干完活儿,一家人坐在一起,用电脑看看电影,或者聊聊天儿。这样的时候,是他盼望已久的。以前他们在各自的房间,一家人没有更多的交流。

A. 晚是大家干活儿的时间
B. 们一直很注重互相交流
C. 他喜欢一家人待在一起
D. 们目前是不在一起生活的

Câu hỏi 348160:

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)

良好 / 减少 / / 沟通 / 误解 / 有助于 / 方式

A. 良好的沟通有助于方式减少误解。
B. 良好的沟通方式有助于减少误解。
C. 良好沟通方式有助于减少的误解。
D. 良好沟通的方式有助于误解减少。

Câu hỏi 348161:

Chọn cách giải thích đúng cho các từ/cụm từ được gạch chân dưới đây

在古代社会中,尤其农业发达地区,这种现象更加明显。

A. 刚才
B. 刚刚
C. 因为
D. 特别

Câu hỏi 348163:

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)

父母 / / 尊重 / 应该 / 孩子 / 选择

A. 应该父母尊重孩子的选择。
B. 父母尊重孩子的应该选择。
C. 父母应该尊重孩子的选择。
D. 父母尊重孩子应该的选择。

Câu hỏi 348165:

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)

/ 上中学时 / 语言学 / / 感兴趣 / /

A. 她就对从上中学时感兴趣语言学。
B. 她从就上中学时对语言学感兴趣。
C. 就她从上中学时对语言学感兴趣。
D. 她从上中学时就对语言学感兴趣。

Câu hỏi 348167:

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)

一直 / / 学习 / 认真 / 对待 / 自己的 / 任务

A. 他一直认真对待自己的学习任务。
B. 他认真一直对待自己的学习任务。
C. 他一直对待认真自己的学习任务。
D. 他认真对待一直自己的学习任务。

Câu hỏi 348169:

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)

决定 / 公司 / 这个 / 重要 / 发展 / / /

A. 决定这个对公司的发展很重要。
B. 这个决定对公司的发展很重要。
C. 这个决定对公司发展的很重要。
D. 这个对公司的决定发展很重要。

Câu hỏi 348170:

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)

学生 / 老师 / 表现 / 满意 / 表示 / / / 今天

A. 老师今天对学生表示表现满意。
B. 今天老师表示学生的表现对满意。
C. 老师对学生今天的表现表示满意。
D. 老师表示对学生今天的表现满意。

Câu hỏi 348171:

Chọn cách giải thích đúng cho các từ/cụm từ được gạch chân dưới đây

这位学者长期从事语言研究,在学界影响很大。

A. 学员
B. 学术上有成就的人
C. 学生
D. 学习的人

Câu hỏi 348172:

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)

天气 / 交通 / / / 影响 / / 一定 / 变化

A. 天气变化对有交通一定的影响。
B. 天气变化有对交通一定的影响。
C. 天气变化对交通有一定的影响。
D. 天气变化对交通影响的有一定。
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.