Tiếng Trung Quốc 4B - CN19 (110)

Câu hỏi 348183:

Chọn cách giải thích đúng cho các từ/cụm từ được gạch chân dưới đây

未来二十年内,该城市常住人口数量将增至一千万。

A. 增加到
B. 增长
C. 增多
D. 增加

Câu hỏi 348181:

Chọn cách giải thích đúng cho các từ/cụm từ được gạch chân dưới đây

这幅画自然风景为主题,表现了人与自然的关系。

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 348180:

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)

网络 / 生活 / / 方式 / 已经 / 人们 / / 改变

A. 网络改变了已经人们的生活方式。
B. 网络已经改变人们了生活的方式。
C. 网络改变了人们已经的生活方式。
D. 网络已经改变了人们的生活方式。

Câu hỏi 348179:

Chọn cách giải thích đúng cho các từ/cụm từ được gạch chân dưới đây

来自不同国家、不同肤色的人们共同参加了这次活动。

A. 彩色
B. 五颜六色
C. 皮肤颜色
D. 形形色色

Câu hỏi 348178:

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)

合理 / 效率 / 时间 / 提高 / / 工作 / 安排

A. 合理时间安排能提高工作效率。
B. 安排合理时间能提高工作效率。
C. 能合理安排时间提高工作效率。
D. 合理安排时间能提高工作效率。

Câu hỏi 348177:

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)

工作 / 目前 / 年轻人 / / 选择 / 大城市 / 不少

A. 目前不少年轻人选择在大城市工作。
B. 目前不少年轻人选择工作在大城市。
C. 目前年轻人不少选择在大城市工作。
D. 目前年轻人不少选择工作在大城市。

Câu hỏi 348172:

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)

天气 / 交通 / / / 影响 / / 一定 / 变化

A. 天气变化对有交通一定的影响。
B. 天气变化有对交通一定的影响。
C. 天气变化对交通有一定的影响。
D. 天气变化对交通影响的有一定。

Câu hỏi 348171:

Chọn cách giải thích đúng cho các từ/cụm từ được gạch chân dưới đây

这位学者长期从事语言研究,在学界影响很大。

A. 学员
B. 学术上有成就的人
C. 学生
D. 学习的人

Câu hỏi 348170:

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)

学生 / 老师 / 表现 / 满意 / 表示 / / / 今天

A. 老师今天对学生表示表现满意。
B. 今天老师表示学生的表现对满意。
C. 老师对学生今天的表现表示满意。
D. 老师表示对学生今天的表现满意。

Câu hỏi 348169:

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)

决定 / 公司 / 这个 / 重要 / 发展 / / /

A. 决定这个对公司的发展很重要。
B. 这个决定对公司的发展很重要。
C. 这个决定对公司发展的很重要。
D. 这个对公司的决定发展很重要。

Câu hỏi 348167:

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)

一直 / / 学习 / 认真 / 对待 / 自己的 / 任务

A. 他一直认真对待自己的学习任务。
B. 他认真一直对待自己的学习任务。
C. 他一直对待认真自己的学习任务。
D. 他认真对待一直自己的学习任务。

Câu hỏi 348165:

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh (chọn đáp án đúng)

/ 上中学时 / 语言学 / / 感兴趣 / /

A. 她就对从上中学时感兴趣语言学。
B. 她从就上中学时对语言学感兴趣。
C. 就她从上中学时对语言学感兴趣。
D. 她从上中学时就对语言学感兴趣。
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.