[Unable to find Component]

Dịch chuyên đề báo chí - CN47 (49)

Câu hỏi 992649:

为什么不能一律直译新闻标题?

A. 硬译可能损害目的语的自然性和阅读效果
B. 因为越南语没有动词
C. 因为新闻标题不能翻译
D. 因为中文没有标题

Câu hỏi 992648:

将中文标题译成越南语

“辣”么好吃,身体能否招架?

A. Cơ thể không ăn cay
B. “Cay” ngon đến vậy, cơ thể có chịu nổi không?
C. Cơ thể phải ăn cay
D. Đồ ăn rất nhạt

Câu hỏi 992647:

将越南语标题译成中文:

“Thế giới cần chung tay ngăn ‘đại dịch’ béo phì”

A. 世界需要增加肥胖
B. 世界需要共同努力遏制“肥胖症”
C. 肥胖不是问题
D. 世界停止医疗

Câu hỏi 992646:

新闻标题翻译最重要的前提是什么?

A. 尽量增加字数
B. 避免使用动词
C. 追求形式华丽
D. 忠实于原文内容

Câu hỏi 992645:

将越南语标题译成中文

Cần cách ly nguồn bệnh, không cách ly tình người

A. 病毒必须隔离,人心不能疏离
B. 疫情必须消失
C. 需要隔离人民
D. 病毒不能隔离,人心必须隔离

Câu hỏi 864035:

将中文译成越南语

新闻翻译是把用一种文字写成的新闻用另一种语言表达出来,经过再次传播,使译语读者获得原语新闻所传递的信息。

A. Dịch văn học thành tin tức
B. Dịch báo chí là dùng một ngôn ngữ khác để biểu đạt tin tức được viết bằng một ngôn ngữ, qua truyền bá lần hai giúp độc giả ngôn ngữ đích tiếp nhận thông tin do tin tức nguồn truyền tải
C. Dịch báo chí chỉ là dịch tiêu đề
D. Dịch lời phát biểu thành khẩu ngữ

Câu hỏi 864034:

将中文译成越南语

译者必须把原作的内容完整而准确地表达出来。

A. Người dịch phải diễn đạt đầy đủ và chính xác nội dung nguyên tác
B. Người dịch phải thêm ý kiến cá nhân
C. Người dịch chỉ cần dịch tiêu đề
D. Người dịch có thể bỏ tùy ý

Câu hỏi 864033:

新闻翻译首先应服务于什么目的?

A. 延长文章篇幅
B. 追求华丽辞藻
C. 增加原文观点
D. 传达信息

Câu hỏi 864032:

将越南语译成中文

Dịch giả không nên vội vàng dịch khi chưa hiểu toàn bộ nguyên văn

A. 译者只需看标题。
B. 译者应该马上逐字翻译。
C. 译者不应在没有读懂全文之前急于动笔。
D. 译者可以不看原文。

Câu hỏi 864031:

将中文译成越南语

译文应力求准确,避免错误。

A. Bản dịch phải dài hơn
B. Bản dịch có thể thêm ý
C. Bản dịch cần cố gắng đạt độ chính xác cao, tránh sai sót
D. Bản dịch cần văn chương hóa

Câu hỏi 864030:

将中文译成越南语

新闻翻译有理解原文、翻译表达和检查修改三个过程。

A. Dịch báo chí gồm biên tập và xuất bản
B. Dịch báo chí chỉ có hai bước
C. Dịch báo chí không cần kiểm tra.
D. Dịch báo chí có ba quá trình: hiểu nguyên văn, biểu đạt bản dịch và kiểm tra chỉnh sửa

Câu hỏi 864029:

检查修改阶段重点应该核对什么?

A. 内容、语言以及人名、地名、日期、数字等细节
B. 只查文章长度
C. 只查字体
D. 只查标点

Câu hỏi 864014:

将越南语标题译成中文

Thủ tướng nhận danh hiệu “Giáo sư danh dự” Đại học Thanh Hoa

A. 清华大学总理教授
B. 总理获得一个称号
C. 越南教授访问中国
D. 越南政府总理范明政荣获清华大学“名誉教授”称号

Câu hỏi 864013:

“滥译、曲译”的主要问题是什么?

A. 完全忠实原文
B. 只增加背景信息
C. 只改变标点
D. 过度追求通顺而忘记忠实

Câu hỏi 864000:

新闻导语最主要的作用是什么?

A. 简明地传达新闻最重要的信息
B. 完全代替新闻正文
C. 详细介绍所有背景
D. 发表记者个人观点

Câu hỏi 863999:

新闻导语通常需要回答哪些基本问题?

A. 何书、何歌、何画、何诗
B. 何钱、何字、何句、何段
C. 何国、何校、何班、何课
D. 何人、何事、何时、何地

Câu hỏi 863998:

将中文导语译成越南语:

“8月19日,中共中央总书记、国家主席习近平在北京人民大会堂同来华进行国事访问的越共中央总书记、国家主席苏林举行会谈。”

A. Hai nhà lãnh đạo không gặp nhau
B. Ngày 19/8, Tổng Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, Chủ tịch nước Tập Cận Bình hội đàm với Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Việt Nam Tô Lâm tại Đại lễ đường Nhân dân ở Bắc Kinh, nhân chuyến thăm cấp nhà nước tới Trung Quốc
C. Tập Cận Bình tổ chức một cuộc họp
D. Ngày 19/8, Tô Lâm thăm Bắc Kinh

Câu hỏi 863997:

中越新闻导语翻译的共同目标是什么?

A. 保留完全相同的词序
B. 迅速、准确、简洁地传达主要信息
C. 增加译者观点
D. 尽量使用长句

Câu hỏi 863996:

为什么新闻导语要求简洁明了?

A. 为了增加新闻难度
B. 为了让读者迅速掌握新闻核心信息
C. 为了替代标题
D. 为了减少新闻事实

Câu hỏi 863995:

新闻导语为什么要注意时效性?

A. 新闻信息具有时效性
B. 新闻只能晚上发表
C. 新闻不需要修改
D. 与新闻翻译无关
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.