将中文标题译成越南语
“辣”么好吃,身体能否招架?
A. Cơ thể không ăn cay
B. “Cay” ngon đến vậy, cơ thể có chịu nổi không?
C. Cơ thể phải ăn cay
D. Đồ ăn rất nhạt
将越南语标题译成中文:
“Thế giới cần chung tay ngăn ‘đại dịch’ béo phì”
A. 世界需要增加肥胖
B. 世界需要共同努力遏制“肥胖症”
C. 肥胖不是问题
D. 世界停止医疗
将越南语标题译成中文
Cần cách ly nguồn bệnh, không cách ly tình người
A. 病毒必须隔离,人心不能疏离
B. 疫情必须消失
C. 需要隔离人民
D. 病毒不能隔离,人心必须隔离
将中文译成越南语
新闻翻译是把用一种文字写成的新闻用另一种语言表达出来,经过再次传播,使译语读者获得原语新闻所传递的信息。
A. Dịch văn học thành tin tức
B. Dịch báo chí là dùng một ngôn ngữ khác để biểu đạt tin tức được viết bằng một ngôn ngữ, qua truyền bá lần hai giúp độc giả ngôn ngữ đích tiếp nhận thông tin do tin tức nguồn truyền tải
C. Dịch báo chí chỉ là dịch tiêu đề
D. Dịch lời phát biểu thành khẩu ngữ
将中文译成越南语
译者必须把原作的内容完整而准确地表达出来。
A. Người dịch phải diễn đạt đầy đủ và chính xác nội dung nguyên tác
B. Người dịch phải thêm ý kiến cá nhân
C. Người dịch chỉ cần dịch tiêu đề
D. Người dịch có thể bỏ tùy ý
将越南语译成中文
Dịch giả không nên vội vàng dịch khi chưa hiểu toàn bộ nguyên văn
A. 译者只需看标题。
B. 译者应该马上逐字翻译。
C. 译者不应在没有读懂全文之前急于动笔。
D. 译者可以不看原文。
将中文译成越南语
译文应力求准确,避免错误。
A. Bản dịch phải dài hơn
B. Bản dịch có thể thêm ý
C. Bản dịch cần cố gắng đạt độ chính xác cao, tránh sai sót
D. Bản dịch cần văn chương hóa
将中文译成越南语
新闻翻译有理解原文、翻译表达和检查修改三个过程。
A. Dịch báo chí gồm biên tập và xuất bản
B. Dịch báo chí chỉ có hai bước
C. Dịch báo chí không cần kiểm tra.
D. Dịch báo chí có ba quá trình: hiểu nguyên văn, biểu đạt bản dịch và kiểm tra chỉnh sửa
将越南语标题译成中文
Thủ tướng nhận danh hiệu “Giáo sư danh dự” Đại học Thanh Hoa
A. 清华大学总理教授
B. 总理获得一个称号
C. 越南教授访问中国
D. 越南政府总理范明政荣获清华大学“名誉教授”称号
将中文导语译成越南语:
“8月19日,中共中央总书记、国家主席习近平在北京人民大会堂同来华进行国事访问的越共中央总书记、国家主席苏林举行会谈。”
A. Hai nhà lãnh đạo không gặp nhau
B. Ngày 19/8, Tổng Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, Chủ tịch nước Tập Cận Bình hội đàm với Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Việt Nam Tô Lâm tại Đại lễ đường Nhân dân ở Bắc Kinh, nhân chuyến thăm cấp nhà nước tới Trung Quốc
C. Tập Cận Bình tổ chức một cuộc họp
D. Ngày 19/8, Tô Lâm thăm Bắc Kinh