[Unable to find Component]

Kế toán tài chính 1 - AC31 (145)

Câu hỏi 189585:

Thù lao lao động là biểu hiện bằng tiền của:

A. Giá cả sức lao động.
B. Tất cả các phương án đều đúng.
C. Phần hao phí lao động sống mà Doanh nghiệp trả cho người lao động theo thời gian, khối lượng công việc mà họ đóng góp.

Câu hỏi 189584:

Tài khoản 338 "Phải trả, phải nộp khác" bao gồm:

A. Tài khoản 3381 "Phải trả khác", tài khoản 3388 "Phải nộp khác".
B. Tài khoản 3381 "Tài sản thừa chờ giải quyết", tài khoản 3382 "Phải trả khác" và tài khoản 3388 "Phải nộp khác".
C. Tất cả các phương án đều sai.
D. Tài khoản 3381 "Tài sản thừa chờ giải quyết", tài khoản 3382 "Phải trả khác" và tài khoản 3388 "Phải nộp khác".

Câu hỏi 189583:

Số thuế TNCN người lao động phải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ TK 334/ Có TK 3335
B. Nợ TK 338 (3388)/ Có TK liên quan (111, 334, 141, ...).
C. Nợ TK 334/Có TK 512.
D. Nợ TK 138 (1388)/Có TK liên quan (334, 141, 3388, ...).

Câu hỏi 189582:

Khi thanh toán tiền thưởng cho người lao động, kế toán ghi:

A. Nợ TK 338 (3388)/ Có TK 111.
B. Nợ TK 353 (3531)/Có TK 111.
C. Nợ TK 353 (3531)/ Có TK 512.
D. Nợ TK 334/ Có TK 111,112.

Câu hỏi 189581:

Số tiền thưởng phải trả cho người lao động từ quỹ khen thưởng được kế toán ghi:

A. Nợ TK 353 (3531)/Có TK 334.
B. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 623, 627, 641, 642, 241, …)/Có TK 334.
C. Nợ TK 154/ Có TK 334.
D. Nợ TK 811/Có TK 334

Câu hỏi 189580:

Số tiền ăn ca phải trả cho người lao động trong kỳ được kế toán ghi:

A. Nợ TK 811/Có TK 334.
B. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 627, 641, 642...)/Có TK 334
C. Nợ TK 632, Có TK 334.
D. Nợ TK 353 (3532)/
Có TK 334.

Câu hỏi 189579:

Khi trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN tính vào chi phí kinh doanh, kế toán ghi:

A. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 623, 627, ...)/ Có TK 338.
B. Tất cả đáp án đều sai
C. Nợ TK 334/
Có TK 338 (3388).
D. Nợ TK 622/
Có TK 334.

Câu hỏi 189578:

Quĩ bảo hiểm xã hội được sử dụng để:

A. Chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người lao động khi ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, tử tuất.
B. Đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng lương hưu hoặc nghỉ việc hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng.
C. Chi cho hoạt động quản lý quĩ và các khoản chi khác liên quan tới quĩ.
D. Tất cả các phương án đều đúng.

Câu hỏi 189577:

Theo quan hệ của lao động với quá trình sản xuất, toàn bộ lao động của Doanh nghiệp được chia thành:

A. Công nhân sản xuất và nhân viên kỹ thuật.
B. Lao động trực tiếp sản xuất và lao động gián tiếp sản xuất.
C. Nhân viên kỹ thuật và nhân viên quản lý.
D. Tất cả các phương án đều sai.

Câu hỏi 189576:

Số tiền thưởng do người lao động có những sáng kiến cải tiến trong sản xuất được kế toán ghi:

A. Nợ TK 811, Có TK 334.
B. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 623, 627, 641, 642, 241, …)/Có TK 334.
C. Nợ TK 632/Có TK 334.
D. Nợ TK 353 (3532)/Có TK 334.

Câu hỏi 189544:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khi đem TSCĐ đi trao đổi để lấy về một TSCĐ tương tự khác, kế toán ghi bút toán giảm giá trị hao mòn lũy kế và nguyên giá của TSCĐ đem đi trao đổi, tăng nguyên giá của TSCĐ nhận về (theo giá trị còn lại của TSCĐ đem trao đổi)
B. Khi đem TSCĐ đi trao đổi để lấy về một TSCĐ tương tự khác, kế toán ghi bút toán xóa sổ TSCĐ đem đi và ghi nhận giá trị TSCĐ nhận về
C. Khi đem TSCĐ đi trao đổi để lấy về một TSCĐ tương tự khác, kế toán ghi bút toán xóa sổ TSCĐ đem đi và giá trao đổi của TSCĐ đem đi
D. Khi đem TSCĐ đi trao đổi để lấy về một TSCĐ tương tự khác, kế toán ghi bút toán phản ánh giá trao đổi của TSCĐ đem đi và ghi nhận giá trị TSCĐ nhận về

Câu hỏi 189543:

Xác định câu đúng nhất?

A. TSCĐ vô hình là những tài sản của doanh nghiệp không có hình thái vật chất cụ thể, thỏa mãn đồng thời cả ba tiêu chuẩn quy định giống như của TSCĐ hữu hình
B. TSCĐ vô hình là những khoản chi phí thực tế mà doanh nghiệp đã chi ra nhưng không tạo nên TSCĐ hữu hình do không có hình thái vật chất cụ thể, thỏa mãn đồng thời cả ba tiêu chuẩn quy định giống như của TSCĐ hữu hình
C. TSCĐ vô hình là những khoản chi phí thực tế mà Doanh nghiệp đã chi ra không có hình thái vật chất cụ thể
D. TSCĐ vô hình là những khoản chi phí thực tế mà Doanh nghiệp đã chi ra nhưng không tạo nên TSCĐ hữu hình

Câu hỏi 189541:

Xác định câu đúng nhất?

A. TSCĐ và BĐS đầu tư đều được ghi sổ theo cả nguyên giá và giá trị còn lại
B. TSCĐ và BĐS đầu tư đều được ghi sổ theo cả nguyên giá, giá trị hao mòn
C. TSCĐ và BĐS đầu tư đều được ghi sổ theo cả giá trị hao mòn và giá trị còn lại
D. TSCĐ và BĐS đầu tư đều được ghi sổ theo cả nguyên giá , giá trị hao mòn và giá trị còn lại

Câu hỏi 833528:

Xác định câu đúng nhất?

A. Nguyên giá TSCĐ mua sắm bao gồm các khoản thuế không được hoàn lại liên quan đến mua sắm
B. Nguyên giá TSCĐ mua sắm bao gồm thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp
C. Nguyên giá TSCĐ mua sắm bao gồm toàn bộ các khoản thuế liên quan đến mua sắm
D. Nguyên giá TSCĐ mua sắm bao gồm các khoản thuế không được hoàn lại liên quan đến mua sắm và thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp

Câu hỏi 738397:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số lãi về mua BĐS đầu tư theo phương thức trả chậm, trả góp, được kế toán ghi tăng nguyên giá BĐS đầu tư
B. Số lãi về mua BĐS đầu tư theo phương thức trả chậm, trả góp, được kế toán ghi tăng chi phí trả trước dài hạn
C. Số lãi về mua BĐS đầu tư theo phương thức trả chậm, trả góp, được kế toán ghi tăng chi phí tài chính
D. Số lãi về mua BĐS đầu tư theo phương thức trả chậm, trả góp, được kế toán ghi tăng chi phí khác

Câu hỏi 738396:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số thu về cho thuê hoạt động TSCĐ được kế toán tăng thu nhập khác
B. Số thu về cho thuê hoạt động TSCĐ được kế toán tăng doanh thu hoạt động tài chính
C. Số thu về cho thuê hoạt động TSCĐ được kế toán tăng lợi nhuận sau thuế
D. Số thu về cho thuê hoạt động TSCĐ được kế toán tăng doanh thu cung cấp dịch vụ

Câu hỏi 108529:

“Phiếu xuất kho” (mẫu số 02- VT) được lập cho:

A. Một hoặc nhiều thứ vật tư, sản phẩm, hàng hóa xuất ở nhiều kho khác nhau
B. Một thứ vật tư, sản phẩm, hàng hóa xuất ở nhiều kho khác nhau
C. Không có đáp án nào đúng
D. Một hoặc nhiều thứ vật tư, sản phẩm, hàng hóa xuất cùng một kho

Câu hỏi 189542:

Xác định câu đúng nhất?

A. BĐS đầu tư trong Doanh nghiệp bao gồm: quyền sử dụng đất (do Doanh nghiệp bỏ tiền ra mua lại); cơ sở hạ tầng do người chủ sở hữu hoặc người đi thuê tài sản theo hợp đồng thuê tài chính nắm giữ; nhà hoặc một phần của nhà hoặc cả nhà và đất được Doanh nghiệp nắm giữ chờ tăng giá để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh của Doanh nghiệp
B. BĐS đầu tư trong Doanh nghiệp bao gồm: quyền sử dụng đất (do Doanh nghiệp bỏ tiền ra mua lại); cơ sở hạ tầng do người chủ sở hữu hoặc người đi thuê tài sản theo hợp đồng thuê tài chính nắm giữ; nhà hoặc một phần của nhà hoặc cả nhà và đất được Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê hoặc chờ tăng giá mà không phải để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh của Doanh nghiệp
C. BĐS đầu tư trong Doanh nghiệp bao gồm: quyền sử dụng đất; cơ sở hạ tầng do người chủ sở hữu hoặc người đi thuê tài sản theo hợp đồng thuê tài chính nắm giữ; nhà hoặc một phần của nhà hoặc cả nhà và đất được Doanh nghiệp nắm giữ chờ tăng giá để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh của Doanh nghiệp
D. BĐS đầu tư trong Doanh nghiệp bao gồm: quyền sử dụng đất; cơ sở hạ tầng do người chủ sở hữu; nhà hoặc một phần của nhà hoặc cả nhà và đất được Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê hoặc chờ tăng giá mà không phải để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh của Doanh nghiệp

Câu hỏi 189540:

Xác định câu đúng nhất?

A. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá bán tương đương của tài sản trên thị trường (không bao gồm thuế GTGT)
B. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá bán tương đương của tài sản trên thị trường (gồm cả thuế GTGT)
C. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá thành sản xuất thực tế của tài sản
D. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá bán tương đương của tài sản trên thị trường (gồm cả thuế GTGT) hoặc giá thành sản xuất thực tế của tài sản - tùy từng trường hợp cụ thể

Câu hỏi 189539:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi và sử dụng cho hoạt động phúc lợi công cộng, bút toán kết chuyển nguồn vốn được kế toán ghi tăng quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ, giảm quỹ phúc lợi
B. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi và sử dụng cho hoạt động phúc lợi công cộng, bút toán kết chuyển nguồn vốn được kế toán ghi tăng nguồn vốn kinh doanh, giảm quỹ phúc lợi
C. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi và sử dụng cho hoạt động phúc lợi công cộng, bút toán kết chuyển nguồn vốn được kế toán ghi tăng quỹ phúc lợi, giảm quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
D. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi và sử dụng cho hoạt động phúc lợi công cộng, bút toán kết chuyển nguồn vốn được kế toán ghi tăng nguồn vốn kinh doanh giảm quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.