Kế toán tài chính 1 - AC31 (142)

Câu hỏi 43448:

Xác định câu đúng nhất?

A. Chi phí sửa chữa nâng cấp TSCĐ hữu hình khi phát sinh được tập hợp trực tiếp vào bên Nợ TK 811 (chi tiết theo từng công trình)
B. Chi phí sửa chữa nâng cấp TSCĐ hữu hình khi phát sinh được tập hợp trực tiếp vào bên Nợ TK 2413 (chi tiết theo từng công trình)
C. Chi phí sửa chữa nâng cấp TSCĐ hữu hình khi phát sinh được tập hợp trực tiếp vào bên Nợ TK 242 (chi tiết theo từng công trình)
D. Chi phí sửa chữa nâng cấp TSCĐ hữu hình khi phát sinh được tập hợp trực tiếp vào bên Nợ TK 211 (chi tiết theo từng công trình)

Câu hỏi 43449:

Mua ngoài một lô vật liệu chính, theo giá thanh toán 28.600.000đ, bao gồm cả thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng chuyển khoản Đã nhận được hóa đơn nhưng vật liệu chưa về nhập kho. Kế toán xử lý:

A. Lưu Hóa đơn vào tập hồ sơ hàng đang đi đường
B. Lưu Hóa đơn vào tập hồ sơ hàng đang đi đường. Nếu trong tháng vật liệu về nhập kho thì định khoản: Nợ TK 152: 26.000.000, Nợ TK 1331: 2.600.000/ Có TK 112: 28.600.000. Nếu cuối tháng vật liệu chưa về nhập kho, thì định khoản:Nợ TK 151: 26.000.000, Nợ TK 1331: 2.600.000/ Có TK 112: 28.600.000
C. Lưu Hóa đơn vào tập hồ sơ hàng đang đi đường và định khoản:Nợ TK 151: 26.000.000, Nợ TK 1331: 2.600.000/ Có TK 112: 28.600.000
D. Định khoản: Nợ TK 151: 26.000.000, Nợ TK 1331: 2.600.000/ Có TK 112: 28.600.000

Câu hỏi 43450:

Tài khoản 152 “Nguyên liệu, vật liệu” dùng để phản ánh:

A. Giá thực tế nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
B. Giá thực tế nguyên liệu, vật liệu tồn cuối kỳ
C. Tất cả các phương án đều đúng.
D. Giá thực tế nguyên liệu, vật liệu tăng trong kỳ

Câu hỏi 43451:

“Bảng phân bổ nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ” (mẫu số 07- VT) dùng để phản ánh giá trị vật liệu, công cụ, dụng cụ

A. Xuất dùng và phân bổ cho các đối tượng sử dụng
B. Thu mua trong kỳ
C. Tồn kho cuối kỳ
D. Xuất kho trong kỳ

Câu hỏi 43452:

Ngày 5/4 mua vật liệu A nhập kho số lượng 200 kg, đơn giá 550/kg bao gồm cả thuế GTGT 10%. Ngày 15/4 mua ngoài vật liệu A nhập kho số lượng 500kg, đơn giá 561/kg bao gồm cả thuế GTGT 10%, do thanh toán tiền ngay nên được người bán giảm cho 1% tính trên tổng giá thanh toán. Ngày 20/4 xuất kho 600 kg vật liệu A cho sản xuất sản phẩm. Giá thực tế của vật liệu A xuất kho là (tính theo phương pháp nhập trước – xuất trước (Không có tồn đầu kỳ) là bao nhiêu?

A. 305.000
B. 302.450
C. 330.500
D. 304.000

Câu hỏi 43453:

Tài khoản 151 “Hàng mua đang đi đường” dùng theo dõi các loại nguyên, vật liệu, công cụ, hàng hóa mà doanh nghiệp:

A. Đã mua, chấp nhận mua nhưng đang đi đường chưa về nhập kho hay bàn giao cho bộ phận sử dụng
B. Đã mua, chấp nhận mua nhưng đang đi đường nhưng cuối kỳ chưa về nhập kho hay bàn giao cho bộ phận sử dụng
C. Đang có dự định thu mua
D. Đã mua trong kỳ

Câu hỏi 43454:

Xác định câu đúng nhất?

A. Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra nhỏ hơn mức công suất bình thường, khoản định phí sản xuất chung được phân bổ theo phần chênh lệch giữa mức công suất bình thường với mức sản xuất thực tế
B. Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra nhỏ hơn mức công suất bình thường, khoản định phí sản xuất chung được phân bổ theo số sản phẩm sản xuất theo mức công suất bình thường
C. Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra nhỏ hơn mức công suất bình thường, khoản định phí sản xuất chung được phân bổ theo số sản phẩm sản xuất thực tế
D. Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra nhỏ hơn mức công suất bình thường, khoản định phí sản xuất chung được phân bổ theo bình quân giữa số sản phẩm sản xuất thực tế với số sản phẩm sản xuất theo mức công suất bình thường

Câu hỏi 43455:

Xác định câu đúng nhất?

A. Yếu tố chi phí nhân công bao gồm tổng số tiền lương và phụ cấp mang tính chất lượng phải trả cho người lao động
B. Yếu tố chi phí nhân công bao gồm tổng số tiền lương, phụ cấp mang tính chất lượng phải trả cho người lao động cùng toàn bộ các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định trên tổng số tiền lương và phụ cấp lương phải trả cho người lao động tính vào chi phí
C. Yếu tố chi phí nhân công bao gồm tổng số tiền lương, phụ cấp mang tính chất lượng phải trả cho người lao động cùng toàn bộ các khoản trích theo lương
D. Yếu tố chi phí nhân công bao gồm tổng số tiền lương

Câu hỏi 43456:

Xác định câu đúng nhất?

A. Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình cung cấp
B. Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình sản xuất kinh doanh
C. Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình tiêu thụ
D. Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình cung cấp, chi tiêu cho quá trình sản xuất kinh doanh và chi tiêu cho quá trình tiêu thụ

Câu hỏi 43457:

Xác định câu đúng nhất?

A. Chi phí và chi tiêu khác nhau về lượng nhưng giống nhau về thời gian phát sinh
B. Chi phí và chi tiêu giống nhau về bản chất
C. Chi phí và chi tiêu khác nhau về lượng, về thời gian phát sinh
D. Chi phí và chi tiêu giống nhau về lượng nhưng khác nhau về thời gian phát sinh

Câu hỏi 43458:

Xác định câu đúng nhất?

A. Chi phí trả trước là các khoản chi phí thực tế đã phát sinh nhưng chưa tính hết vào chi phí sản xuất kinh doanh của kỳ này mà được tính cho hai hay nhiều kỳ hạch toán sau đó hoặc các khoản chi phí thực tế phát sinh một lần quá lớn hoặc do bản thân chi phí phát sinh có tác dụng tới kết quả hoạt động của nhiều kỳ hạch toán
B. Chi phí trả trước là các khoản chi phí thực tế đã phát sinh nhưng chưa tính hết vào chi phí sản xuất kinh doanh của kỳ này mà được tính cho hai hay nhiều kỳ hạch toán sau đó
C. Chi phí trả trước là các khoản chi phí phát sinh một lần quá lớn hoặc do bản thân chi phí phát sinh có tác dụng tới kết quả hoạt động của nhiều kỳ hạch toán
D. Chi phí trả trước là các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được tính trước vào chi phí kinh doanh

Câu hỏi 43459:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phân theo cách thức kết chuyển chi phí, toàn bộ chi phí sản xuất - kinh doanh được chia thành chi phí bán hàng và chi phí quản lý Doanh nghiệp
B. Phân theo cách thức kết chuyển chi phí, toàn bộ chi phí sản xuất - kinh doanh được chia thành chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ
C. Phân theo cách thức kết chuyển chi phí, toàn bộ chi phí sản xuất - kinh doanh được chia thành chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất
D. Phân theo cách thức kết chuyển chi phí, toàn bộ chi phí sản xuất - kinh doanh được chia thành chi phí sản xuất và chi phí tiêu thụ

Câu hỏi 43460:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phương pháp tổng cộng chi phí sử dụng để tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp có quá trình sản xuất sản phẩm được thực hiện ở một bộ phận sản xuất hay một giai đoạn công nghệ và đối tượng kế toán chi phí sản xuất là các bộ phận, chi tiết sản phẩm hoặc giai đoạn công nghệ hay bộ phận sản xuất.
B. Phương pháp tổng cộng chi phí sử dụng để tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp có quá trình sản xuất sản phẩm được thực hiện ở nhiều bộ phận sản xuất, nhiều giai đoạn công nghệ và đối tượng kế toán chi phí sản xuất là các bộ phận, chi tiết sản phẩm hoặc giai đoạn công nghệ hay bộ phận sản xuất.
C. Phương pháp tổng cộng chi phí sử dụng để tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp có quá trình sản xuất sản phẩm được thực hiện ở nhiều bộ phận sản xuất, nhiều giai đoạn công nghệ.
D. Phương pháp tổng cộng chi phí sử dụng để tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp có quá trình sản xuất sản phẩm được thực hiện ở một bộ phận sản xuất hay một giai đoạn công nghệ.

Câu hỏi 43469:

Xác định câu đúng nhất?

A. Đối tượng tính giá thành sản phẩm trong các Doanh nghiệp sản xuất theo các đơn đặt hàng là tổng chi phí sản xuất của từng đơn đặt hàng
B. Đối tượng tính giá thành sản phẩm trong các Doanh nghiệp sản xuất theo các đơn đặt hàng là sản phẩm của từng đơn đặt hàng
C. Đối tượng tính giá thành sản phẩm trong các Doanh nghiệp sản xuất theo các đơn đặt hàng là nhóm sản phẩm của từng đơn đặt hàng hay sản phẩm của từng đơn đặt hàng
D. Đối tượng tính giá thành sản phẩm trong các Doanh nghiệp sản xuất theo các đơn đặt hàng là nhóm sản phẩm của từng đơn đặt hàng

Câu hỏi 43470:

Xác định câu đúng nhất?

A. Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm khác nhau về bản chất và khác nhau về lượng
B. Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm khác nhau về bản chất và giống nhau về lượng
C. Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm giống nhau về bản chất và giống nhau về lượng
D. Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm giống nhau về bản chất và khác nhau về lượng

Câu hỏi 43471:

Xác định câu đúng nhất?

A. Biến phí là những chi phí thay đổi về tổng số, về tỷ lệ so với khối lượng công việc hoàn thành
B. Biến phí là những chi phí thay đổi về tổng số, về tỷ lệ so với khối lượng công việc hoàn thành nhưng lại cố định khi tính trên 1 đơn vị sản phẩm
C. Biến phí là những chi phí thay đổi về tổng số, về tỷ lệ so với khối lượng công việc hoàn thành cũng như biến đổi khi tính trên 1 đơn vị sản phẩm
D. Biến phí là những chi phí cố định về tổng số, về tỷ lệ so với khối lượng công việc hoàn thành nhưng biến đổi khi tính trên 1 đơn vị sản phẩm

Câu hỏi 43485:

Xác định câu đúng nhất?

A. Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất cao hơn mức công suất bình thường, khoản định phí sản xuất chung được phân bổ theo mức công suất bình thường
B. Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất cao hơn mức công suất bình thường, khoản định phí sản xuất chung được phân bổ hết cho số sản phẩm sản xuất thực tế
C. Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất cao hơn mức công suất bình thường, khoản định phí sản xuất chung được phân bổ hết cho số sản phẩm sản xuất thực tế hay phân bổ theo mức công suất bình thường tùy thuộc vào đặc điểm sản phẩm sản xuất của từng Doanh nghiệp
D. Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất cao hơn mức công suất bình thường, khoản định phí sản xuất chung được phân bổ tùy thuộc vào đặc điểm sản phẩm sản xuất của từng Doanh nghiệp

Câu hỏi 43486:

Xác định câu đúng nhất?

A. Giá trị vật liệu xuất dùng trực tiếp chế tạo sản phẩm còn lại cuối kỳ, không sử dụng hết, để tại bộ phận sản xuất tiếp tục sử dụng trong kỳ tiếp theo, kế toán ghi: Nợ TK 152/Có TK 152 (ghi âm)
B. Giá trị vật liệu xuất dùng trực tiếp chế tạo sản phẩm còn lại cuối kỳ, không sử dụng hết, để tại bộ phận sản xuất tiếp tục sử dụng trong kỳ tiếp theo, kế toán ghi: Nợ TK 152/Có TK 621
C. Giá trị vật liệu xuất dùng trực tiếp chế tạo sản phẩm còn lại cuối kỳ, không sử dụng hết, để tại bộ phận sản xuất tiếp tục sử dụng trong kỳ tiếp theo, kế toán ghi: Nợ TK 621/Có TK 152 (ghi âm)
D. Giá trị vật liệu xuất dùng trực tiếp chế tạo sản phẩm còn lại cuối kỳ, không sử dụng hết, nhập kho kế toán ghi: Nợ TK 152/Có TK 621 hoặc ghi: Nợ TK 621/Có TK 152 (ghi âm)

Câu hỏi 43487:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán không có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ cao hoặc bán thành phẩm chế biến ở từng bước không bán ra ngoài
B. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán không có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ không cao hoặc bán thành phẩm chế biến ở từng bước không bán ra ngoài
C. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán không có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ cao, bán thành phẩm sản xuất ở các bước có thể dùng làm thành phẩm bán ra ngoài
D. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán không có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ không cao hoặc bán thành phẩm chế biến ở từng bước có bán ra ngoài

Câu hỏi 43488:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ cao, bán thành phẩm sản xuất ở các bước có thể dùng làm thành phẩm bán ra ngoài và giá trị bán thành phẩm của các bước trước chuyển sang bước sau được tính theo giá thành thực tế và được phản ánh theo từng khoản mục chi phí
B. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ cao
C. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục mà bán thành phẩm sản xuất ở các bước có thể dùng làm thành phẩm bán ra ngoài
D. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục mà giá trị bán thành phẩm của các bước trước chuyển sang bước sau được tính theo giá thành thực tế và được phản ánh theo từng khoản mục chi phí
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.