Kế toán tài chính 1 - AC31 (142)

Câu hỏi 189524:

Khi tính tiền công phải trả cho lao động thời vụ thuê ngoài kế toán ghi:

A. Nợ TK 811/Có TK 111,112
B. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 627..)/Có TK 111,112
C. Nợ TK 334/Có TK 111,112
D. Nợ TK tập hợp chi phí (622,627..)/Có TK 334 (3348)

Câu hỏi 189523:

Người lao động đánh mất tài sản, yêu cầu phạt và trừ vào lương, kế toán ghi:

A. Nợ TK 334/ Có TK liên quan (138, 211,...).
B. Nợ TK 338 (3388)/ Có TK liên quan (111, 334, 141, ...).
C. Nợ TK 334/Có TK 711
D. Nợ TK 138 (1388)/Có TK liên quan (334, 141, 3388, ...).

Câu hỏi 189522:

Tài khoản 334 “Phải trả người lao động” được sử dụng để phản ánh:

A. Tình hình thanh toán tiền lương cho người lao động.
B. Tất cả các phương án đều sai.
C. Tình hình thanh toán tiền lương, tiền công, phụ cấp, bảo hiểm xã hội, tiền thưởng và các khoản khác cho người lao động.
D. Các khoản phải trả người lao động.

Câu hỏi 189521:

Theo chế độ hiện hành, các hình thức trả lương trong Doanh nghiệp bao gồm:

A. Tiền lương trả theo thời gian, tiền lương trả theo sản phẩm và tiền lương khoán
B. Tất cả các phương án đều sai.
C. Tiền lương trả theo tháng, tiền lương trả theo tuần và tiền lương trả theo ngày.
D. Tiền lương trả theo sản phẩm và tiền lương trả theo thời gian.

Câu hỏi 189520:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tài sản cố định (TSCĐ) hữu hình là những tư liệu lao động thỏa mãn tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ
B. TSCĐ hữu hình là những tư liệu sản xuất
C. TSCĐ hữu hình là những đối tượng lao động
D. TSCĐ hữu hình không phải là đối tượng lao động

Câu hỏi 189519:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khi mua sắm TSCĐ bằng nguồn vốn kinh doanh, kế toán ghi bút toán tăng nguyên giá TSCĐ và bút toán giảm nguồn vốn kinh doanh, tăng nguồn vốn khấu hao
B. Khi mua sắm TSCĐ bằng nguồn vốn kinh doanh, kế toán ghi bút toán tăng nguyên giá TSCĐ và bút toán tăng nguồn vốn kinh doanh, giảm nguồn vốn khấu hao
C. Khi mua sắm TSCĐ bằng nguồn vốn kinh doanh, kế toán ghi bút toán tăng nguyên giá TSCĐ và bút toán tăng nguồn vốn kinh doanh
D. Khi mua sắm TSCĐ bằng nguồn vốn kinh doanh, kế toán ghi bút toán tăng nguyên giá tài sản cố định

Câu hỏi 189518:

Xác định câu đúng nhất?

A. Nguyên tắc “Nhất quán” khi áp dụng phương pháp tính khấu hao TSCĐ trong Doanh nghiệp cho phép mỗi loại hoặc nhóm TSCĐ của Doanh nghiệp được áp dụng 1 phương pháp tính khấu hao khác nhau
B. Nguyên tắc “Nhất quán” khi áp dụng phương pháp tính khấu hao TSCĐ trong Doanh nghiệp đòi hỏi tất cả mọi TSCĐ của Doanh nghiệp chỉ được áp dụng thống nhất 1 phương pháp
C. Nguyên tắc “Nhất quán” khi áp dụng phương pháp tính khấu hao TSCĐ trong Doanh nghiệp không cho phép tất cả mọi TSCĐ của Doanh nghiệp được áp dụng thống nhất 1 phương pháp
D. Nguyên tắc “Nhất quán” khi áp dụng phương pháp tính khấu hao TSCĐ trong Doanh nghiệp không cho phép từng loại hoặc nhóm TSCĐ của Doanh nghiệp được áp dụng 1 phương pháp tính khấu hao khác nhau

Câu hỏi 189517:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khi đem TSCĐ đi trao đổi lấy một TSCĐ khác không tương tự, kế toán ghi bút toán phản ánh giá trao đổi của TSCĐ đem đi; bút toán phản ánh xóa sổ TSCĐ đem đi trao đổi
B. Khi đem TSCĐ đi trao đổi lấy một TSCĐ khác không tương tự, kế toán ghi bút toán xóa sổ TSCĐ đem đi; bút toán phản ánh giá trao đổi của TSCĐ đem đi
C. Khi đem TSCĐ đi trao đổi lấy một TSCĐ khác không tương tự, kế toán ghi bút toán phản ánh giá trao đổi của TSCĐ đem đi; bút toán phản ánh giá trị TSCĐ nhận về; bút toán xóa sổ TSCĐ đem đi trao đổi
D. Khi đem TSCĐ đi trao đổi lấy một TSCĐ khác không tương tự, kế toán ghi bút toán xóa sổ TSCĐ đem đi; bút toán phản ánh giá trị TSCĐ nhận về

Câu hỏi 189516:

Xác định câu đúng nhất?

A. Nguyên giá TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất khi Doanh nghiệp được giao đất có thu tiền sử dụng đất là toàn bộ khoản tiền chi ra để có quyền sử dụng đất hợp pháp cộng (+)các chi phí cho đền bù giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng, lệ phí trước bạ (kể cả các chi phí chi ra để xây dựng các công trình trên đất).
B. Nguyên giá TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất khi Doanh nghiệp được giao đất có thu tiền sử dụng đất là toàn bộ khoản tiền chi ra để có quyền sử dụng đất hợp pháp
C. Nguyên giá TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất khi Doanh nghiệp được giao đất có thu tiền sử dụng đất là toàn bộ khoản tiền chi ra để có quyền sử dụng đất hợp pháp cộng (+) các các chi phí cho đền bù giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng, lệ phí trước bạ
D. Nguyên giá TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất khi Doanh nghiệp được giao đất có thu tiền sử dụng đất là toàn bộ khoản tiền chi ra để có quyền sử dụng đất hợp pháp cộng (+) các chi phí cho đền bù giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng, lệ phí trước bạ (không bao gồm các chi phí chi ra để xây dựng các công trình trên đất)

Câu hỏi 189515:

Xác định câu đúng nhất?

A. Theo thời điểm tính và nguồn số liệu để tính giá thành, giá thành được chia thành giá thành sản xuất, giá thành kế hoạch, giá thành thực tế và giá thành đầy đủ.
B. Theo thời điểm tính và nguồn số liệu để tính giá thành, giá thành được chia thành giá thành kế hoạch, giá thành định mức và giá thành thực tế.
C. Theo thời điểm tính và nguồn số liệu để tính giá thành, giá thành được chia thành giá thành sản xuất, giá thành đầy đủ và giá thành tiêu thụ.
D. Theo thời điểm tính và nguồn số liệu để tính giá thành, giá thành được chia thành giá thành kế hoạch, giá thành thực tế và giá thành đầy đủ.

Câu hỏi 189514:

Xác định câu đúng nhất?

A. Chỉ tiêu giá thành sản xuất bao gồm chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất liên quan trực tiếp đến thành phẩm
B. Chỉ tiêu giá thành sản xuất bao gồm chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp; chi phí nhân công trực tiếp; chi phí sản xuất chung
C. Chỉ tiêu giá thành sản xuất bao gồm chi phí sản xuất liên quan trực tiếp đến thành phẩm
D. Chỉ tiêu giá thành sản xuất bao gồm chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất liên quan

Câu hỏi 189513:

Xác định câu đúng nhất?

A. Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các khoản hao phí về lao động sống và lao động vật hóa mà Doanh nghiệp đã bỏ ra trong một kỳ kinh doanh nhất định, bao gồm cả chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ
B. Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các khoản hao phí về lao động sống và lao động vật hóa mà Doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến khối lượng công tác, sản phẩm, dịch vụ đã hoàn thành
C. Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các khoản hao phí về lao động sống và lao động vật hóa mà Doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến khối lượng công tác, sản phẩm, dịch vụ đã hoàn thành, bất kể chi phí chi ra ở kỳ nào
D. Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các khoản hao phí về lao động sống và lao động vật hóa mà Doanh nghiệp đã bỏ ra trong một kỳ kinh doanh nhất định, có liên quan đến khối lượng công tác, sản phẩm, dịch vụ đã hoàn thành

Câu hỏi 189512:

Xác định câu đúng nhất?

A. Biến phí sản xuất chung được phân bổ cho sản phẩm, dịch vụ hoàn thành theo mức công suất sản xuất bình thường và theo mức sản xuất thực tế
B. Biến phí sản xuất chung được phân bổ cho sản phẩm, dịch vụ hoàn thành theo mức sản xuất thực tế
C. Biến phí sản xuất chung được phân bổ cho sản phẩm, dịch vụ hoàn thành theo định mức, theo tiền lương công nhân sản xuất thực tế, theo số giờ làm việc thực tế của công nhân sản xuất, ...
D. Biến phí sản xuất chung được phân bổ cho sản phẩm, dịch vụ hoàn thành theo mức công suất sản xuất bình thường

Câu hỏi 189511:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khoản chênh lệch giữa chi phí phải trả thực tế phát sinh > chi phí phải trả theo kế hoạch được kế toán ghi giảm chi phí của các đối tượng sử dụng
B. Khoản chênh lệch giữa chi phí phải trả thực tế phát sinh > chi phí phải trả theo kế hoạch được kế toán ghi tăng thu nhập khác
C. Khoản chênh lệch giữa chi phí phải trả thực tế phát sinh > chi phí phải trả theo kế hoạch được kế toán ghi tăng chi phí của đối tượng sử dụng
D. Khoản chênh lệch giữa chi phí phải trả thực tế phát sinh > chi phí phải trả theo kế hoạch được kế toán ghi giảm thu nhập khác

Câu hỏi 189510:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khi trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phí công đoàn theo tỷ lệ quy định (phần tính vào chi phí), kế toán ghi: Nợ TK 334/Có TK 338
B. Khi trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phí công đoàn theo tỷ lệ quy định (phần tính vào chi phí), kế toán ghi: Nợ TK liên quan (621, 622, 623, 627, 641, 642, ...)/Có TK 338
C. Khi trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phí công đoàn theo tỷ lệ quy định (phần tính vào chi phí), kế toán ghi: Nợ TK liên quan (622, 623, 627, 641, 642, ...)/Có TK 338
D. Khi trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phí công đoàn theo tỷ lệ quy định (phần tính vào chi phí), kế toán ghi: Nợ TK 338/Có TK liên quan (622, 623, 627, 641, 642, ...)

Câu hỏi 189509:

Xác định câu đúng nhất?

A. Chi phí sản xuất chung là những chi phí phát sinh liên quan trực tiếp đến sản xuất sản phẩm
B. Chi phí sản xuất chung là những chi phí phát sinh trong phạm vi các phân xưởng, bộ phận sản xuất của Doanh nghiệp
C. Chi phí sản xuất chung là những chi phí cần thiết còn lại sau chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp để sản xuất sản phẩm
D. Chi phí sản xuất chung là những chi phí cần thiết còn lại sau chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp để sản xuất sản phẩm phát sinh trong phạm vi các phân xưởng, bộ phận sản xuất của Doanh nghiệp

Câu hỏi 189508:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phương pháp tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất theo đơn đặt hàng là phương pháp đơn đặt hàng kết hợp phương pháp trực tiếp, phương pháp hệ số, phương pháp tổng cộng chi phí, phương pháp liên hợp, ... tùy thuộc vào đặc điểm sản phẩm từng đơn
B. Phương pháp tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất theo đơn đặt hàng là phương pháp đơn đặt hàng
C. Phương pháp tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất theo đơn đặt hàng là phương pháp trực tiếp, phương pháp hệ số, phương pháp tổng cộng chi phí, phương pháp liên hợp, ...
D. Phương pháp tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất theo đơn đặt hàng là phương pháp trực tiếp, phương pháp hệ số, phương pháp tổng cộng chi phí, phương pháp liên hợp, ... tùy thuộc vào đặc điểm sản phẩm từng đơn

Câu hỏi 189507:

Xác định câu đúng nhất?

A. Biến phí còn được gọi dưới các tên khác như chi phí khả biến, chi phí thay đổi, chi phí không cố định
B. Biến phí còn được gọi dưới các tên khác như chi phí bất biến, chi phí thay đổi, chi phí không cố định
C. Biến phí còn được gọi dưới các tên khác như chi phí khả biến, chi phí thay đổi
D. Biến phí còn được gọi dưới các tên khác như chi phí không thay đổi, chi phí thay đổi, chi phí cố định

Câu hỏi 189506:

Xác định câu đúng nhất?

A. Chi phí nhân công trực tiếp để sản xuất, chế tạo sản phẩm bao gồm toàn bộ tiền lương và các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cho người lao động trong phạm vi phân xưởng, bộ phận sản xuất
B. Chi phí nhân công trực tiếp để sản xuất, chế tạo sản phẩm bao gồm toàn bộ tiền lương và các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cho người lao động trực tiếp sản xuất sản phẩm
C. Chi phí nhân công trực tiếp để sản xuất, chế tạo sản phẩm bao gồm toàn bộ tiền lương, các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cho người lao động trực tiếp sản xuất sản xuất cùng các khoản trích theo lương
D. Chi phí nhân công trực tiếp để sản xuất, chế tạo sản phẩm bao gồm toàn bộ tiền lương, các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cho người lao động trực tiếp sản xuất sản phẩm cùng các khoản trích theo lương tính vào chi phí

Câu hỏi 189495:

Phương pháp kiểm kê định kỳ là phương pháp:

A. Không theo dõi một cách thường xuyên, liên tục về tình hình biến động của các loại hàng tồn kho trên các tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn kho
B. Theo dõi một cách thường xuyên, liên tục về tình hình biến động của các loại hàng tồn kho trên các tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn kho
C. Tất cả các phương án đều sai.
D. Không theo dõi một cách thường xuyên, liên tục về tình hình biến động của các loại hàng tồn kho trên các tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn kho; Chỉ phản ánh giá trị tồn kho đầu kỳ và cuối kỳ của chúng trên cơ sở kiểm kê cuối kỳ, xác định lượng tồn kho thực tế.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.