Kế toán tài chính 1 - AC31 (142)

Câu hỏi 566936:

Khi thanh toán lương cho người lao động bằng vật tư, sản phẩm, hàng hóa, phần ghi Nợ tài khoản 334 "Phải trả người lao động được ghi theo:

A. Giá bán cả thuế GTGT.
B. Giá thành sản xuất.
C. Giá bán không thuế GTGT.
D. Giá vốn.

Câu hỏi 566937:

Hàng tháng, tính ra tiền lương, các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cán bộ làm việc ở các phòng ban quản lý, kế toán ghi:

A. Nợ TK 642/Có TK 334.
B. Nợ TK 627/Có TK 334
C. Nợ TK 334/Có TK 111, 112
D. Nợ TK 642/Có 111, 112

Câu hỏi 566938:

Tài khoản 334 “Phải trả người lao động” được dùng để phản ánh các khoản thanh toán với:

A. Toàn bộ lao động mà Doanh nghiệp sử dụng.
B. Tất cả các phương án đều sai.
C. Lao động thường xuyên làm việc tại Doanh nghiệp.
D. Lao động thuê ngoài.

Câu hỏi 566939:

Khi thanh toán thu nhập cho người lao động bằng vật tư, hàng hóa, kế toán phản ánh các bút toán sau:

A. Tất cả đáp án đều sai.
B. Ghi nhận giá vốn vật tư, hàng hóa sử dụng để thanh toán và giá thanh toán.
C. Ghi nhận giá vốn của vật tư, hàng hóa dùng thanh toán.
D. Ghi nhận giá thanh toán của vật tư, hàng hóa.

Câu hỏi 566940:

Tiền lương chính là bộ phận tiền lương:

A. Trả cho người lao động trong thời gian thực tế có làm việc.
B. Tất cả các phương án đều sai.
C. Cơ bản.
D. Lương cơ bản và hệ số lương.

Câu hỏi 566941:

Quĩ Kinh phí công đoàn hình thành bằng cách trích theo một tỷ lệ quy định với tổng số quĩ tiền lương, tiền công và phụ cấp thực tế phải trả cho người lao động:

A. Tất cả các phương án đều sai.
B. Toàn bộ tính vào chi phí kinh doanh trong kỳ.
C. Một phần tính vào chi phí kinh doanh và một phần trừ vào thu nhập của người lao động.
D. Toàn bộ được Tổ chức Công đoàn cấp.

Câu hỏi 833521:

Xác định câu đúng nhất?

A. Đối tượng ghi sổ TSCĐ là từng tài sản riêng biệt hoặc một tổ hợp liên kết nhiều bộ phận kết cấu hợp với bộ phận chính thành một chỉnh thể thống nhất
B. Đối tượng ghi sổ TSCĐ có thể là từng tài sản riêng biệt có kết cấu độc lập và thực hiện một chức năng nhất định hoặc một tổ hợp liên kết nhiều bộ phận kết cấu hợp với bộ phận chính thành một chỉnh thể thống nhất để thực hiện một chức năng không thể tách rời
C. Đối tượng ghi sổ TSCĐ có thể là từng tài sản riêng biệt có kết cấu độc lập và thực hiện một chức năng nhất định
D. Đối tượng ghi sổ TSCĐ có thể là một tổ hợp liên kết nhiều bộ phận kết cấu hợp với bộ phận chính thành một chỉnh thể thống nhất để thực hiện một chức năng không thể tách rời

Câu hỏi 833522:

Xác định câu đúng nhất?

A. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng từ 2 năm trở lên.
B. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên.
C. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, không phân biệt thời gian sử dụng
D. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên

Câu hỏi 833523:

“Phiếu nhập kho” (mẫu 01-VT) được dùng cho trường hợp nhập kho vật liệu, công cụ, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa:

A. Tất cả các trường hợp nhập kho
B. Thuê ngoài gia công chế biến
C. Tự sản xuất
D. Mua ngoài

Câu hỏi 833524:

Giá thực tế vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ thuê ngoài gia công, chế biến là:

A. Tất cả các phương án đều sai.
B. Giá xuất thuê chế biến cùng tiền thuê gia công, chế biến.
C. Giá xuất thuê chế biến cùng các chi phí liên quan đến việc thuê ngoài gia công, chế biến
D. Giá xuất thuê chế biến cùng chi phí vận chuyển, bốc dỡ.

Câu hỏi 833525:

Phương pháp giá đơn vị bình quân sử dụng để tính giá thực tế vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ xuất kho trong kỳ có thể tính theo:

A. Giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ hoặc giá đơn vị bình quân sau mỗi lần nhập.
B. Tất cả các phương án đều đúng.
C. Giá đơn vị bình quân cuối kỳ trước.

Câu hỏi 833526:

Tài khoản 152 “Nguyên liệu, vật liệu” được mở chi tiết:

A. 5 tài khoản cấp 2
B. 3 tài khoản cấp 2
C. Tùy theo yêu cầu quản lý của Doanh nghiệp
D. 4 tài khoản cấp 2

Câu hỏi 833527:

Công cụ, dụng cụ nhỏ có đặc điểm:

A. Tất cả đáp án trên đều đúng.
B. Có thể tham gia nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh.
C. Giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu cho đến lúc hư hỏng.
D. Giá trị bị hao mòn dần trong quá trình sử dụng.

Câu hỏi 833528:

Xác định câu đúng nhất?

A. Nguyên giá TSCĐ mua sắm bao gồm các khoản thuế không được hoàn lại liên quan đến mua sắm
B. Nguyên giá TSCĐ mua sắm bao gồm thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp
C. Nguyên giá TSCĐ mua sắm bao gồm toàn bộ các khoản thuế liên quan đến mua sắm
D. Nguyên giá TSCĐ mua sắm bao gồm các khoản thuế không được hoàn lại liên quan đến mua sắm và thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp

Câu hỏi 833529:

Vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ thuộc:

A. Tất cả các phương án đều đúng.
B. Tài sản của Doanh nghiệp.
C. Tài sản ngắn hạn của Doanh nghiệp.
D. Hàng tồn kho của Doanh nghiệp

Câu hỏi 833530:

Phân bổ giá trị của CCDC xuất dùng từ kỳ trước vào chi phí bán hàng kỳ này, trị giá 15.000.000đ, loại phân bổ 3 lần (dài hạn)?

A. Nợ TK 641: 5.000.000/ Có TK 242: 5.000.000
B. Nợ TK 641: 15.000.000/ Có TK 153: 15.000.000
C. Nợ TK 641: 15.000.000/ Có TK 242: 15.000.000
D. Nợ TK 641: 5.000.000/ Có TK 153: 5.000.000

Câu hỏi 833531:

Chi phí thuê kho bãi lưu giữ vật liệu thu mua ngoài, được kế toán phản ánh:

A. Tăng chi phí quản lý Doanh nghiệp
B. Tăng chi phí khác
C. Tăng giá vốn hàng bán
D. Tăng giá thực tế vật liệu mua vào

Câu hỏi 833532:

Xuất kho vật liệu để trả thay lương cho người lao động, kế toán ghi:

A. BT1, Nợ TK 632: Tăng giá vốn hàng bán
Có TK 152: Giá thực tế xuất kho
BT2: Nợ TK 334: Giảm lương phải trả
Có TK 33311: Thuế GTGT phải nộp
Có TK 511: Giá bán trên thị trường chưa thuế GTGT
B. Nợ TK 334: giảm lương phải trả/ Có TK 511: Tăng doanh thu bán hàng theo giá xuất kho
C. Nợ TK 632: Tăng giá vốn hàng bán
Có TK 152: Giá thực tế xuất kho
D. Nợ TK 334: ghi giảm lương phải trả
Có TK 152: Giá thực tế xuất kho

Câu hỏi 43446:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tài khoản 214 “Hao mòn tài sản cố định” được sử dụng để phản ánh giá trị hao mòn của toàn bộ TSCĐ và BĐS đầu tư hiện có tại Doanh nghiệp (kể cả TSCĐ thuê hoạt động)
B. Tài khoản 214 “Hao mòn tài sản cố định” được sử dụng để phản ánh giá trị hao mòn của toàn bộ TSCĐ và BĐS đầu tư hiện có tại Doanh nghiệp (trừ TSCĐ thuê hoạt động)
C. Tài khoản 214 “Hao mòn tài sản cố định” được sử dụng để phản ánh giá trị hao mòn của toàn bộ TSCĐ và BĐS đầu tư hiện có tại Doanh nghiệp
D. Tài khoản 214 “Hao mòn tài sản cố định” được sử dụng để phản ánh số khấu hao của toàn bộ TSCĐ và BĐS đầu tư hiện có tại Doanh nghiệp

Câu hỏi 43447:

Xác định câu đúng nhất?

A. Giá trị thu hồi về thanh lý TSCĐ được kế toán ghi tăng thu nhập khác
B. Giá trị thu hồi về thanh lý TSCĐ được kế toán ghi tăng doanh thu hoạt động tài chính
C. Giá trị thu hồi về thanh lý TSCĐ được kế toán ghi tăng doanh thu cung cấp dịch vụ
D. Giá trị thu hồi về thanh lý TSCĐ được kế toán ghi tăng doanh thu khác
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.