Xuất kho một số bao bì luân chuyển cho bộ phận bán hàng, giá thực tế xuất kho là 10.000.000đ, bao bì dùng trong 2 năm?
A. BT1, Nợ TK 242: 10.000.000/ Có TK 153: 10.000.000; BT2, Nợ TK 641: 5.000.000/ Có TK 242: 50.000.000
B. Nợ TK 641: 10.000.000/ Có TK 242: 10.000.000
C. Nợ TK 641: 10.000.000/ Có TK 153: 10.000.000
D. Nợ TK 641: 5.000.000/ Có TK 153: 5.000.000
“ Sổ chi tiết vật liệu, công cụ, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa” (mẫu S10-DN) dùng để phản ánh vật liệu, công cụ, dụng cụ, hàng hóa theo thước đo:
A. Hiện vật
B. Hiện vật và giá trị
C. Thời gian
D. Giá trị
Kế toán chi tiết vật liệu, dụng cụ có thể áp dụng một trong các phương pháp sau:
A. Sổ đối chiếu luân chuyển
B. Sổ số dư
C. Tất cả các phương án đều đúng.
D. Thẻ song song
Giá thực tế vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ do Doanh nghiệp tự sản xuất là:
A. Giá thành sản xuất thực tế.
B. Tất cả đáp án đều sai
C. Giá mua tương đương trên thị trường (không thuế GTGT).
D. Giá mua tương đương trên thị trường (cả thuế GTGT).
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi mua sắm nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất, kế toán ghi tăng nguyên giá nhà cửa, vật kiến trúc và quyền sử dụng đất
B. Khi mua sắm nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất, kế toán ghi tăng nguyên giá nhà cửa, vật kiến trúc hoặc quyền sử dụng đất tùy thuộc bộ phận nào có giá trị lớn nhất
C. Khi mua sắm nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất, kế toán ghi tăng nguyên giá quyền sử dụng đất
D. Khi mua sắm nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất, kế toán ghi tăng nguyên giá nhà cửa, vật kiến trúc
Xác định câu đúng nhất?
A. Quyền sử dụng đất do doanh nghiệp bỏ tiền ra mua chờ tăng giá để bán chứ không phải dùng cho hoạt động SXKD hoặc bán ngay trong kỳ thuộc BĐS đầu tư của doanh nghiệp
B. Quyền sử dụng đất do doanh nghiệp bỏ tiền ra mua lại không thuộc BĐS đầu tư của doanh nghiệp
C. Quyền sử dụng đất do doanh nghiệp được giao thuộc BĐS đầu tư của Doanh nghiệp
D. Quyền sử dụng đất không không thuộc BĐS đầu tư của Doanh nghiệp
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí khấu hao TSCĐ thuê hoạt động được kế toán bên đi thuê ghi tăng chi phí của bộ phận sử dụng TSCĐ đi thuê
B. Chi phí khấu hao TSCĐ thuê hoạt động được kế toán bên đi thuê ghi nhận
C. Chi phí khấu hao TSCĐ thuê hoạt động được kế toán bên đi thuê hoặc bên cho thuê ghi nhận tùy thuộc hợp đồng thuê qui định
D. Chi phí khấu hao TSCĐ thuê hoạt động được kế toán bên cho thuê ghi nhận
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí phát sinh liên quan đến nhượng bán TSCĐ được kế toán ghi giảm thu nhập do nhượng bán
B. Chi phí phát sinh liên quan đến nhượng bán TSCĐ được kế toán ghi giảm kết quả nhượng bán
C. Chi phí phát sinh liên quan đến nhượng bán TSCĐ được kế toán ghi tăng chi phí khác
D. Chi phí phát sinh liên quan đến nhượng bán TSCĐ được kế toán ghi tăng chi phí kinh doanh
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ cao, bán thành phẩm sản xuất ở các bước có thể dùng làm thành phẩm bán ra ngoài và giá trị bán thành phẩm của các bước trước chuyển sang bước sau được tính theo giá thành thực tế và được phản ánh theo từng khoản mục chi phí
B. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ cao
C. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục mà bán thành phẩm sản xuất ở các bước có thể dùng làm thành phẩm bán ra ngoài
D. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục mà giá trị bán thành phẩm của các bước trước chuyển sang bước sau được tính theo giá thành thực tế và được phản ánh theo từng khoản mục chi phí
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán không có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ cao hoặc bán thành phẩm chế biến ở từng bước không bán ra ngoài
B. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán không có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ không cao hoặc bán thành phẩm chế biến ở từng bước không bán ra ngoài
C. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán không có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ cao, bán thành phẩm sản xuất ở các bước có thể dùng làm thành phẩm bán ra ngoài
D. Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán không có bán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ không cao hoặc bán thành phẩm chế biến ở từng bước có bán ra ngoài
Xác định câu đúng nhất?
A. Biến phí là những chi phí thay đổi về tổng số, về tỷ lệ so với khối lượng công việc hoàn thành
B. Biến phí là những chi phí thay đổi về tổng số, về tỷ lệ so với khối lượng công việc hoàn thành nhưng lại cố định khi tính trên 1 đơn vị sản phẩm
C. Biến phí là những chi phí thay đổi về tổng số, về tỷ lệ so với khối lượng công việc hoàn thành cũng như biến đổi khi tính trên 1 đơn vị sản phẩm
D. Biến phí là những chi phí cố định về tổng số, về tỷ lệ so với khối lượng công việc hoàn thành nhưng biến đổi khi tính trên 1 đơn vị sản phẩm
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm khác nhau về bản chất và khác nhau về lượng
B. Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm khác nhau về bản chất và giống nhau về lượng
C. Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm giống nhau về bản chất và giống nhau về lượng
D. Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm giống nhau về bản chất và khác nhau về lượng
Xác định câu đúng nhất?
A. Đối tượng tính giá thành sản phẩm trong các Doanh nghiệp sản xuất theo các đơn đặt hàng là tổng chi phí sản xuất của từng đơn đặt hàng
B. Đối tượng tính giá thành sản phẩm trong các Doanh nghiệp sản xuất theo các đơn đặt hàng là sản phẩm của từng đơn đặt hàng
C. Đối tượng tính giá thành sản phẩm trong các Doanh nghiệp sản xuất theo các đơn đặt hàng là nhóm sản phẩm của từng đơn đặt hàng hay sản phẩm của từng đơn đặt hàng
D. Đối tượng tính giá thành sản phẩm trong các Doanh nghiệp sản xuất theo các đơn đặt hàng là nhóm sản phẩm của từng đơn đặt hàng
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp tổng cộng chi phí sử dụng để tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp có quá trình sản xuất sản phẩm được thực hiện ở một bộ phận sản xuất hay một giai đoạn công nghệ và đối tượng kế toán chi phí sản xuất là các bộ phận, chi tiết sản phẩm hoặc giai đoạn công nghệ hay bộ phận sản xuất.
B. Phương pháp tổng cộng chi phí sử dụng để tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp có quá trình sản xuất sản phẩm được thực hiện ở nhiều bộ phận sản xuất, nhiều giai đoạn công nghệ và đối tượng kế toán chi phí sản xuất là các bộ phận, chi tiết sản phẩm hoặc giai đoạn công nghệ hay bộ phận sản xuất.
C. Phương pháp tổng cộng chi phí sử dụng để tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp có quá trình sản xuất sản phẩm được thực hiện ở nhiều bộ phận sản xuất, nhiều giai đoạn công nghệ.
D. Phương pháp tổng cộng chi phí sử dụng để tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp có quá trình sản xuất sản phẩm được thực hiện ở một bộ phận sản xuất hay một giai đoạn công nghệ.
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí và chi tiêu khác nhau về lượng nhưng giống nhau về thời gian phát sinh
B. Chi phí và chi tiêu giống nhau về bản chất
C. Chi phí và chi tiêu khác nhau về lượng, về thời gian phát sinh
D. Chi phí và chi tiêu giống nhau về lượng nhưng khác nhau về thời gian phát sinh
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình cung cấp
B. Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình sản xuất kinh doanh
C. Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình tiêu thụ
D. Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình cung cấp, chi tiêu cho quá trình sản xuất kinh doanh và chi tiêu cho quá trình tiêu thụ
Xác định câu đúng nhất?
A. Yếu tố chi phí nhân công bao gồm tổng số tiền lương và phụ cấp mang tính chất lượng phải trả cho người lao động
B. Yếu tố chi phí nhân công bao gồm tổng số tiền lương, phụ cấp mang tính chất lượng phải trả cho người lao động cùng toàn bộ các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định trên tổng số tiền lương và phụ cấp lương phải trả cho người lao động tính vào chi phí
C. Yếu tố chi phí nhân công bao gồm tổng số tiền lương, phụ cấp mang tính chất lượng phải trả cho người lao động cùng toàn bộ các khoản trích theo lương
D. Yếu tố chi phí nhân công bao gồm tổng số tiền lương
Xác định câu đúng nhất?
A. Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra nhỏ hơn mức công suất bình thường, khoản định phí sản xuất chung được phân bổ theo phần chênh lệch giữa mức công suất bình thường với mức sản xuất thực tế
B. Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra nhỏ hơn mức công suất bình thường, khoản định phí sản xuất chung được phân bổ theo số sản phẩm sản xuất theo mức công suất bình thường
C. Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra nhỏ hơn mức công suất bình thường, khoản định phí sản xuất chung được phân bổ theo số sản phẩm sản xuất thực tế
D. Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra nhỏ hơn mức công suất bình thường, khoản định phí sản xuất chung được phân bổ theo bình quân giữa số sản phẩm sản xuất thực tế với số sản phẩm sản xuất theo mức công suất bình thường
Tài khoản 151 “Hàng mua đang đi đường” dùng theo dõi các loại nguyên, vật liệu, công cụ, hàng hóa mà doanh nghiệp:
A. Đã mua, chấp nhận mua nhưng đang đi đường chưa về nhập kho hay bàn giao cho bộ phận sử dụng
B. Đã mua, chấp nhận mua nhưng đang đi đường nhưng cuối kỳ chưa về nhập kho hay bàn giao cho bộ phận sử dụng
C. Đang có dự định thu mua
D. Đã mua trong kỳ
Ngày 5/4 mua vật liệu A nhập kho số lượng 200 kg, đơn giá 550/kg bao gồm cả thuế GTGT 10%. Ngày 15/4 mua ngoài vật liệu A nhập kho số lượng 500kg, đơn giá 561/kg bao gồm cả thuế GTGT 10%, do thanh toán tiền ngay nên được người bán giảm cho 1% tính trên tổng giá thanh toán. Ngày 20/4 xuất kho 600 kg vật liệu A cho sản xuất sản phẩm. Giá thực tế của vật liệu A xuất kho là (tính theo phương pháp nhập trước – xuất trước (Không có tồn đầu kỳ) là bao nhiêu?
A. 305.000
B. 302.450
C. 330.500
D. 304.000