Xác định câu đúng nhất?
A. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng từ 2 năm trở lên.
B. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên.
C. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, không phân biệt thời gian sử dụng
D. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên
Xác định câu đúng nhất?
A. Đối tượng ghi sổ TSCĐ là từng tài sản riêng biệt hoặc một tổ hợp liên kết nhiều bộ phận kết cấu hợp với bộ phận chính thành một chỉnh thể thống nhất
B. Đối tượng ghi sổ TSCĐ có thể là từng tài sản riêng biệt có kết cấu độc lập và thực hiện một chức năng nhất định hoặc một tổ hợp liên kết nhiều bộ phận kết cấu hợp với bộ phận chính thành một chỉnh thể thống nhất để thực hiện một chức năng không thể tách rời
C. Đối tượng ghi sổ TSCĐ có thể là từng tài sản riêng biệt có kết cấu độc lập và thực hiện một chức năng nhất định
D. Đối tượng ghi sổ TSCĐ có thể là một tổ hợp liên kết nhiều bộ phận kết cấu hợp với bộ phận chính thành một chỉnh thể thống nhất để thực hiện một chức năng không thể tách rời
Thù lao lao động là biểu hiện bằng tiền của:
A. Giá cả sức lao động.
B. Tất cả các phương án đều đúng.
C. Phần hao phí lao động sống mà Doanh nghiệp trả cho người lao động theo thời gian, khối lượng công việc mà họ đóng góp.
Tài khoản 338 "Phải trả, phải nộp khác" bao gồm:
A. Tài khoản 3381 "Phải trả khác", tài khoản 3388 "Phải nộp khác".
B. Tài khoản 3381 "Tài sản thừa chờ giải quyết", tài khoản 3382 "Phải trả khác" và tài khoản 3388 "Phải nộp khác".
C. Tất cả các phương án đều sai.
D. Tài khoản 3381 "Tài sản thừa chờ giải quyết", tài khoản 3382 "Phải trả khác" và tài khoản 3388 "Phải nộp khác".
Số thuế TNCN người lao động phải nộp, kế toán ghi:
A. Nợ TK 334/ Có TK 3335
B. Nợ TK 338 (3388)/ Có TK liên quan (111, 334, 141, ...).
C. Nợ TK 334/Có TK 512.
D. Nợ TK 138 (1388)/Có TK liên quan (334, 141, 3388, ...).
Khi thanh toán tiền thưởng cho người lao động, kế toán ghi:
A. Nợ TK 338 (3388)/ Có TK 111.
B. Nợ TK 353 (3531)/Có TK 111.
C. Nợ TK 353 (3531)/ Có TK 512.
D. Nợ TK 334/ Có TK 111,112.
Số tiền thưởng phải trả cho người lao động từ quỹ khen thưởng được kế toán ghi:
A. Nợ TK 353 (3531)/Có TK 334.
B. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 623, 627, 641, 642, 241, …)/Có TK 334.
C. Nợ TK 154/ Có TK 334.
D. Nợ TK 811/Có TK 334
Số tiền ăn ca phải trả cho người lao động trong kỳ được kế toán ghi:
A. Nợ TK 811/Có TK 334.
B. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 627, 641, 642...)/Có TK 334
C. Nợ TK 632, Có TK 334.
D. Nợ TK 353 (3532)/
Có TK 334.
Khi trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN tính vào chi phí kinh doanh, kế toán ghi:
A. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 623, 627, ...)/ Có TK 338.
B. Tất cả đáp án đều sai
C. Nợ TK 334/
Có TK 338 (3388).
D. Nợ TK 622/
Có TK 334.
Quĩ bảo hiểm xã hội được sử dụng để:
A. Chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người lao động khi ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, tử tuất.
B. Đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng lương hưu hoặc nghỉ việc hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng.
C. Chi cho hoạt động quản lý quĩ và các khoản chi khác liên quan tới quĩ.
D. Tất cả các phương án đều đúng.
Theo quan hệ của lao động với quá trình sản xuất, toàn bộ lao động của Doanh nghiệp được chia thành:
A. Công nhân sản xuất và nhân viên kỹ thuật.
B. Lao động trực tiếp sản xuất và lao động gián tiếp sản xuất.
C. Nhân viên kỹ thuật và nhân viên quản lý.
D. Tất cả các phương án đều sai.
Số tiền thưởng do người lao động có những sáng kiến cải tiến trong sản xuất được kế toán ghi:
A. Nợ TK 811, Có TK 334.
B. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 623, 627, 641, 642, 241, …)/Có TK 334.
C. Nợ TK 632/Có TK 334.
D. Nợ TK 353 (3532)/Có TK 334.
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi đem TSCĐ đi trao đổi để lấy về một TSCĐ tương tự khác, kế toán ghi bút toán giảm giá trị hao mòn lũy kế và nguyên giá của TSCĐ đem đi trao đổi, tăng nguyên giá của TSCĐ nhận về (theo giá trị còn lại của TSCĐ đem trao đổi)
B. Khi đem TSCĐ đi trao đổi để lấy về một TSCĐ tương tự khác, kế toán ghi bút toán xóa sổ TSCĐ đem đi và ghi nhận giá trị TSCĐ nhận về
C. Khi đem TSCĐ đi trao đổi để lấy về một TSCĐ tương tự khác, kế toán ghi bút toán xóa sổ TSCĐ đem đi và giá trao đổi của TSCĐ đem đi
D. Khi đem TSCĐ đi trao đổi để lấy về một TSCĐ tương tự khác, kế toán ghi bút toán phản ánh giá trao đổi của TSCĐ đem đi và ghi nhận giá trị TSCĐ nhận về
Xác định câu đúng nhất?
A. TSCĐ vô hình là những tài sản của doanh nghiệp không có hình thái vật chất cụ thể, thỏa mãn đồng thời cả ba tiêu chuẩn quy định giống như của TSCĐ hữu hình
B. TSCĐ vô hình là những khoản chi phí thực tế mà doanh nghiệp đã chi ra nhưng không tạo nên TSCĐ hữu hình do không có hình thái vật chất cụ thể, thỏa mãn đồng thời cả ba tiêu chuẩn quy định giống như của TSCĐ hữu hình
C. TSCĐ vô hình là những khoản chi phí thực tế mà Doanh nghiệp đã chi ra không có hình thái vật chất cụ thể
D. TSCĐ vô hình là những khoản chi phí thực tế mà Doanh nghiệp đã chi ra nhưng không tạo nên TSCĐ hữu hình
Xác định câu đúng nhất?
A. BĐS đầu tư trong Doanh nghiệp bao gồm: quyền sử dụng đất (do Doanh nghiệp bỏ tiền ra mua lại); cơ sở hạ tầng do người chủ sở hữu hoặc người đi thuê tài sản theo hợp đồng thuê tài chính nắm giữ; nhà hoặc một phần của nhà hoặc cả nhà và đất được Doanh nghiệp nắm giữ chờ tăng giá để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh của Doanh nghiệp
B. BĐS đầu tư trong Doanh nghiệp bao gồm: quyền sử dụng đất (do Doanh nghiệp bỏ tiền ra mua lại); cơ sở hạ tầng do người chủ sở hữu hoặc người đi thuê tài sản theo hợp đồng thuê tài chính nắm giữ; nhà hoặc một phần của nhà hoặc cả nhà và đất được Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê hoặc chờ tăng giá mà không phải để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh của Doanh nghiệp
C. BĐS đầu tư trong Doanh nghiệp bao gồm: quyền sử dụng đất; cơ sở hạ tầng do người chủ sở hữu hoặc người đi thuê tài sản theo hợp đồng thuê tài chính nắm giữ; nhà hoặc một phần của nhà hoặc cả nhà và đất được Doanh nghiệp nắm giữ chờ tăng giá để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh của Doanh nghiệp
D. BĐS đầu tư trong Doanh nghiệp bao gồm: quyền sử dụng đất; cơ sở hạ tầng do người chủ sở hữu; nhà hoặc một phần của nhà hoặc cả nhà và đất được Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê hoặc chờ tăng giá mà không phải để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh của Doanh nghiệp
Xác định câu đúng nhất?
A. TSCĐ và BĐS đầu tư đều được ghi sổ theo cả nguyên giá và giá trị còn lại
B. TSCĐ và BĐS đầu tư đều được ghi sổ theo cả nguyên giá, giá trị hao mòn
C. TSCĐ và BĐS đầu tư đều được ghi sổ theo cả giá trị hao mòn và giá trị còn lại
D. TSCĐ và BĐS đầu tư đều được ghi sổ theo cả nguyên giá , giá trị hao mòn và giá trị còn lại
Xác định câu đúng nhất?
A. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá bán tương đương của tài sản trên thị trường (không bao gồm thuế GTGT)
B. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá bán tương đương của tài sản trên thị trường (gồm cả thuế GTGT)
C. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá thành sản xuất thực tế của tài sản
D. Nguyên giá TSCĐ tự sản xuất tính theo giá bán tương đương của tài sản trên thị trường (gồm cả thuế GTGT) hoặc giá thành sản xuất thực tế của tài sản - tùy từng trường hợp cụ thể
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi và sử dụng cho hoạt động phúc lợi công cộng, bút toán kết chuyển nguồn vốn được kế toán ghi tăng quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ, giảm quỹ phúc lợi
B. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi và sử dụng cho hoạt động phúc lợi công cộng, bút toán kết chuyển nguồn vốn được kế toán ghi tăng nguồn vốn kinh doanh, giảm quỹ phúc lợi
C. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi và sử dụng cho hoạt động phúc lợi công cộng, bút toán kết chuyển nguồn vốn được kế toán ghi tăng quỹ phúc lợi, giảm quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
D. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi và sử dụng cho hoạt động phúc lợi công cộng, bút toán kết chuyển nguồn vốn được kế toán ghi tăng nguồn vốn kinh doanh giảm quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi sử dụng tài sản cố định để góp vốn vào công ty con, công ty liên kết, phần chênh lệch giữa giá trị còn lại của TSCĐ góp vốn < giá trị vốn góp được ghi nhận, kế toán ghi tăng chi phí khác
B. Khi sử dụng tài sản cố định để góp vốn vào công ty con, công ty liên kết, phần chênh lệch giữa giá trị còn lại của TSCĐ góp vốn < giá trị vốn góp được ghi nhận, kế toán ghi giảm chi phí khác
C. Khi sử dụng tài sản cố định để góp vốn vào công ty con, công ty liên kết, phần chênh lệch giữa giá trị còn lại của TSCĐ góp vốn < giá trị vốn góp được ghi nhận, kế toán ghi tăng thu nhập khác
D. Khi sử dụng tài sản cố định để góp vốn vào công ty con, công ty liên kết, phần chênh lệch giữa giá trị còn lại của TSCĐ góp vốn < giá trị vốn góp được ghi nhận, kế toán ghi tăng giá trị vốn góp
Xác định câu đúng nhất?
A. Bất động sản (BĐS) đầu tư trong doanh nghiệp thuộc hàng hóa kinh doanh
B. BĐS đầu tư trong doanh nghiệp là tài sản ngắn hạn
C. BĐS đầu tư trong doanh nghiệp thuộc tài sản dài hạn
D. BĐS đầu tư trong doanh nghiệp là hàng hóa