Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10) gồm:
A. Tất cả phương án đều đúng.
B. Doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm đã trừ các khoản giảm trừ trong kỳ báo cáo
C. Doanh thu bán bất động sản đầu tư đã trừ các khoản giảm trừ trong kỳ báo cáo
D. Doanh thu cung cấp dịch vụ và doanh thu khác đã trừ các khoản giảm trừ trong kỳ báo cáo
Chỉ tiêu “Cổ phiếu quỹ” mã số 415 được ghi bên Nguồn vốn của bảng cân đối kế toán bằng cách:
A. Ghi đen bình thường hoặc Ghi trong ngoặc đơn tùy thuộc vào số dư bên Nợ hoặc bên Có
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Ghi đen bình thường
D. Ghi trong ngoặc đơn
Thuyết minh báo cáo tài chính nhằm:
A. Phân tích khả năng tạo lập và sử dụng các luồng tiền của doanh nghiệp
B. Phân tích tình hình doanh thu, chi phí của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ
C. Giải trình bằng lời, bằng số liệu một số chỉ tiêu kinh tế - tài chính chưa được thể hiện trên các báo cáo tài chính ở trên
D. Phân tích tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận như một loại:
A. Doanh thu
B. Nguồn vốn
C. Tài sản
D. Chi phí
Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiêp, một khoản thu hồi từ nợ khó đòi đã xử lý được tính:
A. Giảm chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Tăng thu nhập khác
C. Tăng doanh thu hoạt động tài chính
D. Tăng doanh thu bán hàng
Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiêp, một khoản tiền bị phạt do vi phạm quy định về thuế được tính phân loại vào:
A. Hoạt động khác
B. Cả 3 hoạt động trên
C. Hoạt dộng tài chính
D. Hoạt động sản xuất kinh doanh
Xác định câu đúng nhất?
A. Định kỳ, kế toán tính và kết chuyển số lãi của số trái phiếu hưởng lãi trước tương ứng với kỳ kế toán và ghi:
Nợ TK 338 (3387): Giảm doanh thu chưa thực hiện.
Có TK 635: Giảm chi phí tài chính
B. Định kỳ, kế toán tính và kết chuyển số lãi của số trái phiếu hưởng lãi trước tương ứng với kỳ kế toán và ghi:
Nợ TK 111, 112: Tăng số tiền lãi đã nhận.
Có TK 515: Tăng doanh thu hoạt động tài chính
C. Định kỳ, kế toán tính và kết chuyển số lãi của số trái phiếu hưởng lãi trước tương ứng với kỳ kế toán và ghi:
Nợ TK 128: Tăng khoản đầu tư nắm giữ.
Có TK 515: Tăng doanh thu hoạt động tài chính
D. Định kỳ, kế toán tính và kết chuyển số lãi của số trái phiếu hưởng lãi trước tương ứng với kỳ kế toán và ghi:
Nợ TK 338 (3387): Giảm doanh thu chưa thực hiện.
Có TK 515: Tăng doanh thu hoạt động tài chính
Nội dung nào sau đây KHÔNG là cách hình thành các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp?
A. Do cấp dưới nộp lên hoặc cấp trên cấp bổ sung.
B. Do khách hàng thanh toán tiền.
C. Trích từ lợi nhuận sau thuế.
D. Do các chủ sở hữu góp.
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cổ phiếu được kế toán ghi Nợ TK 4112
B. Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cổ phiếu được kế toán ghi Nợ TK 4111
C. Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cổ phiếu được kế toán ghi Có TK 4111
D. Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cổ phiếu được kế toán ghi Có TK 4112
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi khi hoàn thành dùng vào sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi tăng TSCĐ đồng thời ghi tăng Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ và giảm quỹ phúc lợi.
B. Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi khi hoàn thành dùng vào sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi tăng TSCĐ đồng thời ghi tăng Nguồn vốn xây dựng cơ bản và giảm quỹ phúc lợi.
C. Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi khi hoàn thành dùng vào sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi tăng TSCĐ đồng thời ghi tăng Vốn đầu tư của chủ sở hữu và giảm quỹ phúc lợi.
D. Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi khi hoàn thành dùng vào sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi tăng TSCĐ đồng thời ghi Quỹ đầu tư phát triển và giảm quỹ phúc lợi.
Phần II: “Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư” có thể được lập theo phương pháp:
A. Phương pháp trực tiếp
B. Tất cả các phương án trên đều sai
C. Phương pháp gián tiếp
D. Phương pháp trực tiếp hoặc phương pháp gián tiếp tùy thuộc vào doanh nghiệp lựa chọn
Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư của TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
A. Tất cả các phương án đều sai
B. Luôn phản ánh bên phần NGUỒN VỐN
C. Nếu Dư Nợ sẽ phản ánh bên tài sản, Dư có sẽ phản ánh bên nguồn vốn
Khoản nào sau đây dẫn tới phát sinh chênh lệch tạm thời?
A. Tất cả các phương án
B. Chi phí khấu hao do chính sách khấu hao nhanh của doanh nghiệp không phù hợp với quy định về khấu hao theo chính sách thuế.
C. Các khoản chi phí chưa thực hiện như trích trước chi phí bảo hành nhưng chưa thực chi, trích trước tiền lương nghỉ phép nhưng chưa thực chi
D. Chính sách ghi nhận doanh thu nhận trước của doanh nghiệp với quy định của chính sách thuế
Kế toán kết chuyển doanh thu, thu nhập của các hoạt động cuối kỳ để xác định kết quả kinh doanh, ghi:
A. Nợ TK 911/ Có TK 511, 515,711
B. Nợ TK 632, 635,811/ Có TK 511
C. Nợ TK 511,515, 711/ Có TK 911
D. Nợ TK 511, 515, 711/ Có TK 632
Công ty cổ phần Phước Hậu trong quý 1 năm N tính toán số thuế thu nhập doanh nghiệp phải tạm nộp là 200 triệu. Nghiệp vụ chuyển khoản tạm nôp số tiền này được hạch toán như thế nào?
A. Nợ TK 821 (8212)/Có TK 333 (3334).
B. Nợ TK 421 (4212)/Có TK 333 (3334).
C. Nợ TK 821 (8211)/Có TK 333 (3334).
D. Nợ TK 333 (3334)/Có TK 112.
Tại công ty có các số liệu như sau: (đơn vị: 1.000đ)
Kết quả hoạt động sản xuất 120.000
Kết quả hoạt động tài chính (145.000)
Kết quả hoạt động khác: 5.000
Kế toánxác định số thuế TNDN phải nộp trong kỳ này (thuế suất thuế TNDN là 20%)?
A. 26.400
B. 0
C. (4.400)
D. 27.500
Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
A. Trong 1 thời kỳ nhất định
B. Tất cả các đáp án trên đều đúng
C. Tại 1 thời điểm nhất định
D. Tại thời điểm cuối kỳ
Nguyên tắc bù trừ đòi hỏi khi ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế để trình bày báo cáo tài chính
A. Không được phép bù trừ tài sản và nợ phải trả
B. Tùy từng trường hợp cụ thể
C. Được phép bù trừ tài sản và nợ phải trả
D. Tất cả các phương án đều sai
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51):
A. Ghi trong ngoặc đơn
B. Luôn nhận giá trị bằng 0
C. Ghi đen bình thường
D. Ghi đen bình thường hoặc Ghi trong ngoặc đơntùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể
Khi trích lập quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận sau thuế, kế toán ghi:
A. Nợ TK 4212/Có TK 414
B. Nợ TK 411/ có TK 414
C. Nợ TK 4211/Có TK 414
D. Nợ TK 911/ Có TK 414