Kế toán tài chính 2 - AC35 (176)
Trong doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi bán hàng chịu thuế TTĐB, giá tính thuế TTĐB là:
A. Giá bán đã có thuế GTGT và thuế TTĐB
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB
D. Giá bán chưa có thuế GTGT nhưng đã có thuế TTĐB
Khi phát sinh công nợ bằng ngoại tệ, số công nợ này sẽ được ghi nhận trên các tài khoản công nợ (phải thu, phải trả) theo:
A. Tỉ giá ghi sổ của ngoại tệ tồn đầu kì
B. Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
C. Các câu trên đều sai
D. Tỉ giá bình quân của lượng ngoại tệ tồn quỹ
Vốn bằng tiền của doanh nghiệp bao gồm:
A. Tiền Việt Nam và ngoại tệ
B. Tiền mặt, tiền gửi tại các ngân hàng và ngoại tệ
C. Tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển (kể cả tiền Việt Nam, ngoại tệ và vàng tiền tệ)
D. Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và vàng bạc, kim loại quý, đá quý
Các tài khoản nào sau đây cần được theo dõi chi tiết về mặt nguyên tệ:
A. Tấc cả các phương án đều đúng
B. TK Vốn bằng tiền bằng ngoại tệ (1112,1122,1132)
C. TK Phải thu khách hàng (131)
D. TK Phải trả người bán (331)
Khi mua vật tư dạng nhập khẩu thanh toán bằng ngoại tệ, giá trị lô vật tư nhập kho được tính theo tỷ giá nào
A. Tỉ giá ngoại tệ đầu kì
B. Tỉ giá hối đoái thực tế tại thời điểm mua tài sản
C. Tỉ giá ngoại tệ cuối kì
D. Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán
Khi phát sinh các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ ghi tăng vốn bằng tiền, bên Nợ của các tài khoản vốn bằng tiền ghi theo:
A. Tỷ giá ghi sổ
B. Tỷ giá thỏa thuận với đối tác.
C. Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
D. Tỷ giá giao dịch của một ngân hàng thương mại nào đó mà doanh nghiệp mở tài khoản.
Tk112 có số dư cuối kỳ như thế nào?
A. Luôn dư có
B. Luôn dư nợ
C. Không có số dư
D. Có thể dư nợ và dư có
Số tiền mặt thiếu quỹ khi kiểm kê được ghi:
A. Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Tiền mặt (111)
B. Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Phải trả người lao động (334)
C. Nợ TK Phải trả người lao động (334) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)
D. Nợ TK Chiphí khác (811) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)
Bán hàng, giá bán chưa thuế 30.000.000, thuế GTGT 10%. Khách hàng đã thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng, doanh nghiệp chiết khấu cho khách hàng 1% bằng tiền mặt do thanh toán sớm. Vậy số tiền thực nhận trên TK tiền gửi ngân hàng sẽ là bao nhiêu?
A. 30.000.000đ
B. 3.000.000đ
C. 33.000.000đ
D. 32.670.000
Tk113 có số dư cuối kỳ như thế nào?
A. Luôn dư có
B. Luôn dư nợ
C. Có thể dư nợ và dư có
D. Không có số dư
Khi một doanh nghiệp bán ngoại tệ, nếu phát sinh do tỷ giá hối đoái thực tế lớn hơn tỷ giá hối đoái ghi sổ, khoản chênh lệch sẽ được ghi nhận như thế nào?
A. Có TK 413
B. Nợ TK 413
C. Có TK 515
D. Nợ TK 635
Khi bán hàng trả góp, trả chậm, phần doanh thu chưa thực hiện được ghi theo:
A. Chênh lệch giữa giá bán trả góp, trả chậm với tổng giá thanh toán trả ngay hoặc Số lãi về bán trả góp, trả chậm
B. Số lãi về bán trả góp, trả chậm
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Chênh lệch giữa giá bán trả góp, trả chậm với tổng giá thanh toán trả ngay
TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” dùng để theo dõi các khoản phải trả:
A. Không mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
B. Không mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
C. Mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
D. Mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
Số phí, lệ phí phải nộp, kế toán ghi:
A. Tất cả phương án đều sai
B. Nợ TK 642(5)/Có TK 3339
C. Nợ TK 642(5)/Có TK 3338
D. Nợ TK 627)/Có TK 3337
Số thuế nhà đất, tiền thuê đấtphải nộp, kế toán ghi:
A. Nợ TK 213/Có TK 3338
B. Nợ TK 642(5)/Có TK 3337
C. Nợ TK 211/Có TK 3338
D. Nợ TK 642(5)/Có TK 3338
Giá tính thuế TTĐB của hàng nhập khẩu là:
A. Giá đã có thuế GTGT
B. Giá đã có thuế TTĐB
C. Giá đã có thuế nhập khẩu nhưng chưa có thuế TTĐB và thuế GTGT
D. Tất cả các phương án đều sai
Khi mua hàng được hưởng chiết khấu thanh toán trừ vào số tiền phải trả người bán, kế toán ghi:
A. Nợ TK 331/Có TK 515
B. Nợ TK 521,33311/Có TK 331
C. Nợ TK 635/Có TK 331
D. Nợ TK 331/Có TK 152,1331
Số thuế TNDN tạm nộp NSNN ghi:
A. Nợ TK 8211/Có TK 3334
B. Tất cả phương án đều sai
C. Nợ TK 4212/Có TK 3334
D. Nợ TK 3334/Có TK 111,112,...
TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” phản ánh các khoản:
A. Giá trị tài sản thừa chờ xử lý
B. Tất cả các phương án
C. Các khoản phải trả phải nộp khác (doanh thu chưa thực hiện,các khoản thu hộ, giữ hộ,...)
D. BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
Số tiền thu được phạt do phía đối tác vi phạm hợp đồng sẽ trừ vào số tiền nhận ký cược, ký quỹ và ghi tăng:
A. Lợi nhuận sau thuế
B. Thu nhập khác
C. Lợi nhuận trước thuế
D. Doanh thu hoạt động tài chinh