Khi phát sinh các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ ghi tăng vốn bằng tiền, bên Nợ của các tài khoản vốn bằng tiền ghi theo:
A. Tỷ giá ghi sổ
B. Tỷ giá thỏa thuận với đối tác.
C. Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
D. Tỷ giá giao dịch của một ngân hàng thương mại nào đó mà doanh nghiệp mở tài khoản.
Tk112 có số dư cuối kỳ như thế nào?
A. Luôn dư có
B. Luôn dư nợ
C. Không có số dư
D. Có thể dư nợ và dư có
Khi bán hàng (bán lẻ) số tiền mặt thiếu trừ thẳng vào lương nhân viên thu ngân được hạch toán như thế nào ?
A. Nợ TK334
Có TK511
Có TK333
B. Nợ TK111:
Nợ TK334
Có TK511
Có TK333
C. Nợ TK111:
CóTK334
D. Nợ TK334
Có TK111
Số tiền mặt thiếu quỹ khi kiểm kê được ghi:
A. Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Tiền mặt (111)
B. Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Phải trả người lao động (334)
C. Nợ TK Phải trả người lao động (334) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)
D. Nợ TK Chiphí khác (811) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)
Chênh lệch tỷ giá hối đoái lãi khi bán bớt ngoại tệ được hạch toán vào tài khoản nào sau đây?
A. TK711
B. TK515
C. Tk511
D. TK635
Bán hàng, giá bán chưa thuế 30.000.000, thuế GTGT 10%. Khách hàng đã thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng, doanh nghiệp chiết khấu cho khách hàng 1% bằng tiền mặt do thanh toán sớm. Vậy số tiền thực nhận trên TK tiền gửi ngân hàng sẽ là bao nhiêu?
A. 30.000.000đ
B. 3.000.000đ
C. 33.000.000đ
D. 32.670.000
Tk113 có số dư cuối kỳ như thế nào?
A. Luôn dư có
B. Luôn dư nợ
C. Có thể dư nợ và dư có
D. Không có số dư
Phát sinh tăng ngoại tệ trong kì sẽ được ghi nhận theo:
A. Tỷ giá ghi sổ đầu kì của loại ngoại tệ tương ứng
B. Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh
C. Tỷ giá nhập trước - Xuất trước
D. Tỷ giá bình quân
Khi một doanh nghiệp bán ngoại tệ, nếu phát sinh do tỷ giá hối đoái thực tế lớn hơn tỷ giá hối đoái ghi sổ, khoản chênh lệch sẽ được ghi nhận như thế nào?
A. Có TK 413
B. Nợ TK 413
C. Có TK 515
D. Nợ TK 635
Chênh lệch tỉ giá hối đoái khi đánh giá lại số dư của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ liên quan đến hoạt động kinh doanh được hạch toán vào:
A. TK 4131
B. Doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chính
C. Thu nhập khác hoặc chi phí khác
D. Các câu trên đều sai
Doanh nghiệp mua vật liệu, tiền hàng đã ứng trước cho người bán bằng ngoại tệ. Vật liệu nhập kho sẽ được ghi nhận theo:
A. Tỉ giá ghi sổ bình quân gia quyền di động
B. Tỉ giá thực tế tại thời điểm nhận vật liệu
C. Tỉ giá ghi sổ thực tế đích danh
D. Tỉ giá giao dịch thực tế ngày ứng trước
Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ được ghi nhận vào:
A. Chi phí hoặc thu nhập khác
B. Bên Nợ hay bên Có của TK Chênh lệch tỷ giá hối đoái (413)
C. Không có phương án đúng
D. Chi phí hoặc doanh thu hoạt động tài chính
Khi bán hàng trả góp, trả chậm, phần doanh thu chưa thực hiện được ghi theo:
A. Chênh lệch giữa giá bán trả góp, trả chậm với tổng giá thanh toán trả ngay hoặc Số lãi về bán trả góp, trả chậm
B. Số lãi về bán trả góp, trả chậm
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Chênh lệch giữa giá bán trả góp, trả chậm với tổng giá thanh toán trả ngay
Trong doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi bán hàng chịu thuế TTĐB, giá tính thuế TTĐB là:
A. Giá bán đã có thuế GTGT và thuế TTĐB
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB
D. Giá bán chưa có thuế GTGT nhưng đã có thuế TTĐB
TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” dùng để theo dõi các khoản phải trả:
A. Không mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
B. Không mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
C. Mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
D. Mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
Số phí, lệ phí phải nộp, kế toán ghi:
A. Tất cả phương án đều sai
B. Nợ TK 642(5)/Có TK 3339
C. Nợ TK 642(5)/Có TK 3338
D. Nợ TK 627)/Có TK 3337
Số thuế nhà đất, tiền thuê đấtphải nộp, kế toán ghi:
A. Nợ TK 213/Có TK 3338
B. Nợ TK 642(5)/Có TK 3337
C. Nợ TK 211/Có TK 3338
D. Nợ TK 642(5)/Có TK 3338
Giá tính thuế TTĐB của hàng nhập khẩu là:
A. Giá đã có thuế GTGT
B. Giá đã có thuế TTĐB
C. Giá đã có thuế nhập khẩu nhưng chưa có thuế TTĐB và thuế GTGT
D. Tất cả các phương án đều sai
Khi mua hàng được hưởng chiết khấu thanh toán trừ vào số tiền phải trả người bán, kế toán ghi:
A. Nợ TK 331/Có TK 515
B. Nợ TK 521,33311/Có TK 331
C. Nợ TK 635/Có TK 331
D. Nợ TK 331/Có TK 152,1331
Số thuế TNDN tạm nộp NSNN ghi:
A. Nợ TK 8211/Có TK 3334
B. Tất cả phương án đều sai
C. Nợ TK 4212/Có TK 3334
D. Nợ TK 3334/Có TK 111,112,...