[Unable to find Component]

Kế toán tài chính 2 - AC35 (176)

Câu hỏi 136533:

Số thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ của các đối tượng không chịu thuế GTGT nếu nhỏ sẽ được kế toán kết chuyển:

A. Trừ vào lợi nhuận trước thuế
B. Tăng giá vốn hàng bán
C. Trừ vào lợi nhuận sau thuế
D. Tăng chi phí khác

Câu hỏi 136532:

Các khoản phải nộp cấp trên theo quy định (các quỹ doanh nghiệp, lợi nhuận,…) được kế toán cấp dưới ghi vào:

A. Bên Có TK 336
B. Bên Có TK 136 (1361)
C. Bên Có TK 411
D. Bên Có TK 136 (1368)

Câu hỏi 136531:

Khi phát hành trái phiếu có chiết khấu, số chiết khấu phát hành trái phiếu được kế toán ghi:

A. Bên Có TK 343 (3432)
B. Bên Có TK 343 (3431)
C. Bên Nợ TK 343 (3431)
D. Bên Nợ TK 343 (3432)

Câu hỏi 136530:

TK 336 “Phải trả nội bộ” dùng để phản ánh:

A. Các khoản thu hộ, chi hộ nội bộ
B. Quan hệ đầu tư vốn giữa các đơn vị
C. Các khoản phải trả, phải nộp nội bộ
D. Các khoản phải trả, phải nộp nội bộ, các khoản thu hộ, chi hộ nội bộ

Câu hỏi 136529:

Số tiền đặt trước cho người bán được kế toán ghi:

A. Bên Nợ TK 131
B. Bên Có TK 131
C. Bên Nợ TK 331
D. Bên Có TK 331

Câu hỏi 136528:

TK 138 “Phải thu khác” dùng để theo dõi các khoản phải thu:

A. Không mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
B. Không mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
C. Mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
D. Mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài

Câu hỏi 136527:

TK 333 “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” có số dư cuối kỳ:

A. Bên Có
B. Đồng thời dư cả hai bên
C. Dư bên Nợ hoặc bên Có
D. Bên Nợ

Câu hỏi 136526:

Tài sản thừa chờ xử lý là những tài sản thừa:

A. Xác định được nguyên nhân nhưng có giá trị lớn phải chờ xử lý
B. Không rõ xuất xứ, nguyên nhân, phải chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyến
C. Xác định được nguyên nhân
D. Tất cả các phương án

Câu hỏi 136525:

Trái phiếu có thể phát hành:

A. Trên mệnh giá (phụ trội trái phiếu)
B. Tất cả các phương án
C. Dưới mệnh giá (chiết khấu trái phiếu)
D. Ngang mệnh giá

Câu hỏi 136524:

Số thuế môn bài phải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ TK 4212/Có TK 3338
B. Nợ TK 642(5)/Có TK 3338
C. Nợ TK 627/Có TK 3338
D. Nợ TK 642(5)/Có TK 3337

Câu hỏi 136523:

TK 333 “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” sử dụng để phản ánh tình hình thanh toán với Ngân sách Nhà nước về:

A. Các khoản trợ cấp, trợ giá
B. Các khoản phí, lệ phí
C. Bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí, trợ cấp, trợ giá
D. Các khoản thuế

Câu hỏi 136522:

Khi nhận vốn kinh doanh do cấp trên cấp, kế toán đơn vị cấp dưới phản ánh số vốn kinh doanh đã nhận vào:

A. Bên Nợ TK 136(1361)
B. Bên Có TK 336 (3361)
C. Bên Nợ TK 336
D. Bên Nợ TK 136 (1368)

Câu hỏi 136521:

Xác định câu đúng nhất?

A. Trong mọi trường hợp, khi nhận tiền, tài sản của các bên khác đóng góp cho hoạt động BCC, bên nhận tài sản phải ghi nhận vào nợ phải trả, không được ghi nhận vào vốn chủ sở hữu
B. Trong mọi trường hợp, khi nhận tiền, tài sản của các bên khác đóng góp cho hoạt động BCC, bên nhận tài sản phải ghi nhận vào nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
C. Trong mọi trường hợp, khi nhận tiền, tài sản của các bên khác đóng góp cho hoạt động BCC, bên nhận tài sản phải ghi nhận vào vốn chủ sở hữu
D. Trong mọi trường hợp, khi nhận tiền, tài sản của các bên khác đóng góp cho hoạt động BCC, bên nhận tài sản phải ghi nhận vào vốn chủ sở hữu và tài sản của mình

Câu hỏi 136520:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khi đến hạn thanh toán trái phiếu hưởng lãi trước, kế toán ghi nhận giá gốc (mệnh giá trái phiếu):
Nợ các TK liên quan (111, 112, 1388, ...).
Nợ TK 338 (3387): Kết chuyển lãi hưởng trước
Có TK 128 (1282): Giá gốc trái phiếu hưởng lãi trước đã đáo hạn
Có TK 515: Tổng số lãi hưởng trước
B. Khi đến hạn thanh toán trái phiếu hưởng lãi trước, kế toán ghi nhận giá gốc (mệnh giá trái phiếu):
Nợ các TK liên quan (111, 112, 1388, ...).
Có TK 128 (1282): Giá gốc trái phiếu hưởng lãi trước đã đáo hạn
Có TK 338 (3387): Số lãi hưởng trước
C. Khi đến hạn thanh toán trái phiếu hưởng lãi trước, kế toán ghi nhận giá gốc (mệnh giá trái phiếu):
Nợ các TK liên quan (111, 112, 1388, ...).
Có TK 128 (1282): Giá gốc trái phiếu hưởng lãi trước đã đáo hạn
D. Khi đến hạn thanh toán trái phiếu hưởng lãi trước, kế toán ghi nhận giá gốc (mệnh giá trái phiếu):
Nợ các TK liên quan (111, 112, 1388, ...).
Có TK 128 (1282): Giá gốc trái phiếu hưởng lãi trước đã đáo hạn
Có TK 515: Lãi của trái phiếu hưởng lãi trước

Câu hỏi 136519:

Xác định câu đúng nhất?

A. Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi được hình thành một phần do doanh nghiệp chi trả, một phần do người lao động đóng góp
B. Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi là một khoản được cấp trên cấp
C. Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi là một khoản được trích từ lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp
D. Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi là một khoản được tính vào chi phí của doanh nghiệp

Câu hỏi 136518:

Nội dung nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của Vốn chủ sở hữu?

A. Do chủ sở hữu doanh nghiệp đóng góp;
B. Doanh nghiệp phải trả lãi theo tỷ lệ cố định không lệ thuộc vào kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
C. Hình thành từ kết quả kinh doanh.
D. Doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán.

Câu hỏi 136517:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khi chi ủng hộ các vùng thiên tai, hỏa hoạn, chi từ thiện, kế toán ghi: Nợ TK 642/Có TK 111, 112
B. Khi chi ủng hộ các vùng thiên tai, hỏa hoạn, chi từ thiện, kế toán ghi: Nợ TK 3531/Có TK 111, 112
C. Khi chi ủng hộ các vùng thiên tai, hỏa hoạn, chi từ thiện, kế toán ghi: Nợ TK 3532/Có TK 111, 112
D. Khi chi ủng hộ các vùng thiên tai, hỏa hoạn, chi từ thiện, kế toán ghi: Nợ TK 421/Có TK 111, 112

Câu hỏi 136516:

Chênh lệch tạm thời được xác định là:

A. Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của nợ phải trả và cơ sở tính thuế của nợ phải trả
B. Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của tài sản và cơ sở tính thuế của tài sản
C. Chênh lệch do sự khác biệt về quy định xác định thu nhập chịu thuế của cơ thuế và kế toán doanh nghiệp
D. Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả với cơ sở tính thuế của tài sản và nợ phải trả

Câu hỏi 136515:

Tại công ty có các số liệu như sau: (đơn vị: 1.000đ)

Kết quả hoạt động sản xuất 100.000.

Kết quả hoạt động tài chính 30.000

Kết quả hoạt động khác: (5.000)

Kế toán tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho năm hiện hành?

(Giả sử các khoản trên đều theo quy định của luật thuế TNDN, thuế suất thuế TNDN 20%)

A. 28.600
B. 33.750
C. 25.000
D. 29.700

Câu hỏi 136514:

Khi trích lập quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận sau thuế, kế toán ghi:

A. Nợ TK 4212/Có TK 414
B. Nợ TK 411/ có TK 414
C. Nợ TK 4211/Có TK 414
D. Nợ TK 911/ Có TK 414
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.