Xác định câu đúng nhất?
A. Quyền sở hữu đối với chứng khoán chưa niêm yết là thời điểm hoản tất mua bán
B. Quyền sở hữu đối với chứng khoán chưa niêm yết là thời điểm bên mua và bên bán đã chính thức thỏa thuận xong cả về khối lượng đặt mua và giá cả theo qui định của pháp luật
C. Quyền sở hữu đối với chứng khoán chưa niêm yết là thời điểm (T+1)
D. Quyền sở hữu đối với chứng khoán chưa niêm yết là thời điểm (T+0)
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là hình thức của hoạt động liên doanh?
A. Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát.
B. Tài sản đồng kiểm soát.
C. Cửa hàng kinh doanh chung.
D. Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát.
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá gốc của các khoản đầu tư tài chính bao gồm: Giá mua trừ (-) số lãi dồn tích của giai đoạn trước đầu tư được hưởng cộng (+) các chi phí mua (nếu có)
B. Giá gốc của các khoản đầu tư tài chính bao gồm giá mua của khoản đầu tư trừ (-) các khoản chiết khấu, giảm giá được hưởng
C. Giá gốc của các khoản đầu tư tài chính bao gồm: Giá mua của khoản đầu tư trừ (-) số lãi dồn tích được hưởng trước giai đoạn đầu tư
D. Giá gốc của các khoản đầu tư tài chính bao gồm giá mua của khoản đầu tư thực tế phải trả cho bên bán (bên nhận đầu tư)
Xác định câu đúng nhất?
A. Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ giảm của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:
Nợ TK 413/Có TK 121 (1212, 1218)
B. Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ giảm của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:
Nợ TK 413/Có TK 515
C. Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ giảm của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:
Nợ TK 635/Có TK 121 (1212, 1218)
D. Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ giảm của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:
Nợ TK 811/Có TK 121 (1212, 1218)
Xác định câu đúng nhất?
A. BCC theo hình thức hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát là hình thức hoạt động liên doanh mà các bên tham gia liên doanh tiến hành thực hiện các hoạt động của hợp đồng liên doanh song song cùng với các hoạt động kinh doanh thông thường khác của từng bên. Mỗi bên tham gia tự gánh chịu các khoản chi phí phát sinh riêng cho hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát của mình.
B. BCC theo hình thức hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát là hình thức hoạt động liên doanh mà các bên tham gia liên doanh tiến hành thực hiện các hoạt động của hợp đồng liên doanh song song cùng với các hoạt động kinh doanh thông thường khác của từng bên. Mỗi bên tham gia có nghĩa vụ và được hưởng quyền lợi theo thỏa thuận trong hợp đồng và tự gánh chịu các khoản chi phí phát sinh riêng cho hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát của mình.
C. BCC theo hình thức hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát là hình thức hoạt động liên doanh mà các bên tham gia liên doanh có nghĩa vụ và được hưởng quyền lợi theo thỏa thuận trong hợp đồng và tự gánh chịu các khoản chi phí phát sinh riêng cho hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát của mình.
D. BCC theo hình thức hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát là hình thức hoạt động liên doanh mà các bên tham gia liên doanh tiến hành thực hiện các hoạt động của hợp đồng liên doanh song song cùng với các hoạt động kinh doanh thông thường khác của từng bên.
Xác định câu đúng nhất?
A. Chứng khoán kinh doanh bao gồm cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán mà doanh nghiệp nắm giữ theo quy định của pháp luật vì mục đích kinh doanh (kể cả chứng khoán có thời gian đáo hạn trên 12 tháng mua vào, bán ra để kiếm lời)
B. Chứng khoán kinh doanh bao gồm cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán; các loại chứng khoán và công cụ tài chính khác mà doanh nghiệp nắm giữ theo quy định của pháp luật vì mục đích kinh doanh (kể cả chứng khoán có thời gian đáo hạn trên 12 tháng mua vào, bán ra để kiếm lời)
C. Chứng khoán kinh doanh bao gồm cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán mà doanh nghiệp nắm giữ theo quy định của pháp luật vì mục đích kinh doanh
D. Chứng khoán kinh doanh bao gồm cổ phiếu, trái phiếu và các loại chứng khoán, công cụ tài chính khác mà doanh nghiệp nắm giữ theo quy định của pháp luật vì mục đích kinh doanh có thời gian đáo hạn dưới 12 tháng mua vào, bán ra để kiếm lời
Xác định câu đúng nhất?
A. Nếu việc mua, bán khi hợp nhất kinh doanh được công ty mẹ (bên mua) thanh toán bằng việc phát hành trái phiếu theo mệnh giá, kế toán phải ghi tăng khoản đầu tư vào công ty con theo chiết khấu phát hành
B. Nếu việc mua, bán khi hợp nhất kinh doanh được công ty mẹ (bên mua) thanh toán bằng việc phát hành trái phiếu theo mệnh giá, kế toán phải ghi tăng khoản đầu tư vào công ty con theo giá trị hợp lý của trái phiếu phát hành
C. Nếu việc mua, bán khi hợp nhất kinh doanh được công ty mẹ (bên mua) thanh toán bằng việc phát hành trái phiếu theo mệnh giá, kế toán phải ghi tăng khoản đầu tư vào công ty con theo giá trị hợp lý của trái phiếu phát hành và chiết khấu phát hành
D. Nếu việc mua, bán khi hợp nhất kinh doanh được công ty mẹ (bên mua) thanh toán bằng việc phát hành trái phiếu theo mệnh giá, kế toán phải ghi nhận chiết khấu phát hành
Xác định câu đúng nhất?
A. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, các khoản hiện còn đầu tư vào công ty liên doanh, công ty liên kết được kế toán ghi nhận vào các chỉ tiêu riêng biệt trên Bảng cân đối kế toán
B. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, toàn bộ các khoản hiện còn đầu tư vào công ty liên doanh, công ty liên kết được kế toán ghi nhận vào chỉ tiêu có mã số 252 “Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết” (thuộc “Tài sản dài hạn”) trên Bảng cân đối kế toán
C. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, toàn bộ các khoản hiện còn đầu tư vào công ty liên doanh, công ty liên kết được kế toán ghi nhận vào phần “Tài sản ngắn hạn” hoặc “Tài sản dài hạn” trên Bảng cân đối kế toán tùy thuộc vào thời gian đầu tư
D. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, các khoản hiện còn đầu tư vào công ty liên doanh, công ty liên kết nếu có thời gian thu hồi trong vòng 01 năm sẽ được kế toán ghi nhận vào “Tài sản ngắn hạn” trên Bảng cân đối kế toán
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi chi thưởng thi đua cho người lao động, kế toán ghi: Nợ TK 3532/Có TK 334
B. Khi chi thưởng thi đua cho người lao động, kế toán ghi: Nợ TK 421/Có TK 334
C. Khi chi thưởng thi đua cho người lao động, kế toán ghi: Nợ TK 622, 627, 641, 642, 241/Có TK 334
D. Khi chi thưởng thi đua cho người lao động, kế toán ghi: Nợ TK 3531/Có TK 334
Xác định câu đúng nhất?
A. Cuối năm tài chính xử lý chênh lệch đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan hoặc cấp có thẩm quyền. Nếu tài khoản 412 có số dư bên Nợ, được ghi giảm thặng dư vốn cổ phần, ghi Nợ TK 4112/Có TK 412
B. Cuối năm tài chính xử lý chênh lệch đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan hoặc cấp có thẩm quyền. Nếu tài khoản 412 có số dư bên Nợ, được ghi giảm lợi nhuận chưa phân phối, ghi Nợ TK 421/Có TK 412
C. Cuối năm tài chính xử lý chênh lệch đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan hoặc cấp có thẩm quyền. Nếu tài khoản 412 có số dư bên Nợ, được ghi giảm quỹ khác thuộc vốn khác thuộc chủ sở hữu, ghi Nợ TK 418/Có TK 412
D. Cuối năm tài chính xử lý chênh lệch đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan hoặc cấp có thẩm quyền. Nếu tài khoản 412 có số dư bên Nợ, được ghi giảm vốn đầu tư của chủ sở hữu, ghi Nợ TK 411/Có TK 412
Xác định câu đúng nhất?
A. Vốn đầu tư của chủ sở hữu được hình thành do bổ sung từ kết quả kinh doanh
B. Vốn đầu tư của chủ sở hữu được hình thành từ vốn góp của các chủ sở hữu và vốn vay
C. Vốn đầu tư của chủ sở hữu được hình thành từ vốn góp của các chủ sở hữu, bổ sung từ kết quả kinh doanh và vốn chủ sở hữu khác
D. Vốn đầu tư của chủ sở hữu được hình thành từ vốn góp của các chủ sở hữu và bổ sung từ kết quả kinh doanh
Xác định câu đúng nhất?
A. Nội dung chi của Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp bao gồm:Hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện sắp xếp, chuyển đổi sở hữu, giải quyết chính sách đối với lao động dôi dư và xử lý các vấn đề tài chính theo quy định của pháp luật; Bổ sung vốn điều lệ cho các đơn vị theo quy định của pháp luật;Điều chuyển, đầu tư vào doanh nghiệp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
B. Nội dung chi của Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp bao gồm:Hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện sắp xếp, chuyển đổi sở hữu, giải quyết chính sách đối với lao động dôi dư và xử lý các vấn đề tài chính theo quy định của pháp luật;Điều chuyển, đầu tư vào doanh nghiệp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
C. Nội dung chi của Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp bao gồm:Bổ sung vốn điều lệ cho các đơn vị theo quy định của pháp luật;Điều chuyển, đầu tư vào doanh nghiệp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
D. Nội dung chi của Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp bao gồm:Điều chuyển, đầu tư vào doanh nghiệp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
Xác định câu đúng nhất?
A. Phản ánh phần chênh lệch giữa giá trị có thể thu hồi nhỏ hơn giá trị ghi sổ của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn do phát sinh khoản tổn thất không thu hồi được của một phần hoặc toàn bộ các khoản đầu tư chưa được lập dự phòng phải thu khó đòi được ghi tăng doanh thu tài chính
B. Phản ánh phần chênh lệch giữa giá trị có thể thu hồi nhỏ hơn giá trị ghi sổ của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn do phát sinh khoản tổn thất không thu hồi được của một phần hoặc toàn bộ các khoản đầu tư chưa được lập dự phòng phải thu khó đòi được ghi tăng chi phí khác
C. Phản ánh phần chênh lệch giữa giá trị có thể thu hồi nhỏ hơn giá trị ghi sổ của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn do phát sinh khoản tổn thất không thu hồi được của một phần hoặc toàn bộ các khoản đầu tư chưa được lập dự phòng phải thu khó đòi được ghi tăng chi phí tài chính
D. Phản ánh phần chênh lệch giữa giá trị có thể thu hồi nhỏ hơn giá trị ghi sổ của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn do phát sinh khoản tổn thất không thu hồi được của một phần hoặc toàn bộ các khoản đầu tư chưa được lập dự phòng phải thu khó đòi được ghi giảm khoản đầu tư
Xác định câu đúng nhất?
A. Quyền sở hữu các khoản đầu tư tài chính được qui định với chứng khoán niêm yết là thời điểm khớp lệnh (T+1)
B. Quyền sở hữu các khoản đầu tư tài chính được qui định với chứng khoán niêm yết là thời điểm khớp lệnh (T+3)
C. Quyền sở hữu các khoản đầu tư tài chính được qui định với chứng khoán niêm yết là thời điểm khớp lệnh (T+2)
D. Quyền sở hữu các khoản đầu tư tài chính được qui định với chứng khoán niêm yết là thời điểm khớp lệnh (T + 0)
Xác định câu đúng nhất?
A. Các khoản đầu tư tài chính được phản ánh theo giá thanh toán
B. Các khoản đầu tư tài chính được phương pháp theo giá mua thực tế của khoản đầu tư
C. Các khoản đầu tư tài chính được phản ánh theo giá gốc
D. Các khoản đầu tư tài chính được phản ánh theo giá trị hợp lý của các khoản đầu tư
Xác định câu đúng nhất?
A. Phản ánh số lãi của các khoản chứng khoán kinh doanh được hưởng trong thời gian đang nắm giữ:
Nợ TK liên quan (121, 111, 112, 1388)/Có TK 635
B. Phản ánh số lãi của các khoản chứng khoán kinh doanh được hưởng trong thời gian đang nắm giữ:
Nợ TK liên quan (121, 111, 112, 1388)/Có TK 121
C. Phản ánh số lãi của các khoản chứng khoán kinh doanh được hưởng trong thời gian đang nắm giữ:
Nợ TK 635/Có TK 515
D. Phản ánh số lãi của các khoản chứng khoán kinh doanh được hưởng trong thời gian đang nắm giữ:
Nợ TK liên quan (121, 111, 112, 1388)/Có TK 515
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận như một:
A. Tài sản
B. Nguồn vốn
C. Doanh thu
D. Chi phí
Tại một công ty có các tình hình sau (đơn vị: 1.000đ)
- Thu lãi tiền gửi ngân hàng : 55.000
- Chênh lệch giá bán ngoại tệ cao hơn giá mua vào 12.000
- Chiết khấu thanh toán cho khách hàng thanh toán sớm: 4.000
- Trả tiền lãi mua tài sản cố định trả góp kỳ này: 15.000
Kế toán xác đinh kết quả hoạt động tài chính kỳ này là:
A. 67.000
B. 39.000
C. 48.000
D. 51.000
Công ty cổ phần thương mại Minh Anh thuê công ty truyền thông Ánh Sáng tổ chức nghiên cứu thị trường các sản phẩm bếp điện từ, chi phí là 100 triệu đồng. Khoản chi phí này công ty Minh Anh sẽ hạch toán vào tài khoản nào?
A. Tài khoản 642
B. Tài khoản 511
C. Tài khoản 632
D. Tài khoản 641
Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiêp, thu nhập về cổ tức, lợi nhuận được chia từ hoạt động liên doanh liên kết được tính:
A. Tăng doanh thu hoạt động tài chính
B. Tăng thu nhập khác
C. Giảm chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Tăng doanh thu bán hàng