Kế toán tài chính 2 - AC35 (131)

Câu hỏi 567223:

Nội dung nà sau đây KHÔNG phải là khoản phải thu?

A. Các khoản phải thu nội bộ
B. Các khoản phải thu khác
C. Khoản tiền lãi từ ngân hàng sẽ nhận được trong tháng tới
D. Các khoản phải thu của khách hàng

Câu hỏi 567224:

Thuế GTGT được khấu trừ trong trường hợp mua hàng nào sau đây?

A. Mua nông sản trôi nổi không chứng từ
B. Mua hàng nông sản từ nông dân, không có giấy tờ, chứng từ kèm theo
C. Mua vật tư hàng hóa của nhà cung cấp là doanh nghiệp có hóa đơn GTGT
D. Mua vật tư hàng hóa của doanh nghiệp nhỏ chỉ có hóa đơn bán hàng (hóa đơn thông thường)

Câu hỏi 567225:

Số tiền đặt trước của khách hàng được kế toán ghi:

A. Bên Nợ TK 131
B. Bên Có TK 331
C. Bên Có TK 131
D. Bên Nợ TK 331

Câu hỏi 567226:

TK 138 “Phải thu khác” bao gồm:

A. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý” và TK 1388 “Phải thu khác”
B. TK 1381 “Phải thu ngắn hạn khác” và TK 1382 “Phải thu dài hạn khác”
C. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý”, TK 1385 “Phải thu về cổ phần hóa” và TK 1388 “Phải thu khác”
D. Tất cả phương án đều sai

Câu hỏi 567227:

Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi ghi vào bên nợ TK nào sau đây ?

A. TK 632
B. TK 811
C. TK 642
D. TK 641

Câu hỏi 567228:

Khi dùng số tiền đã kí quỹ, kí cược cho đơn vị khác thanh toán tiền mua vật tư, tài sản, kế toán ghi:

A. Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược(TK 244)
B. Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
C. Bên Có TK Kí quỹ, kí cược (TK 244)
D. Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)

Câu hỏi 567229:

Trường hợp thế chấp bằng giấy tờ (giấy chứng nhận sở hữu nhà đất, tài sản), kế toán ghi:

A. Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược
B. Theo dõi trên sổ chi tiết mà không phản ánh vào tài khoản kí quỹ, kí cược.
C. Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược
D. Bên Có TK Kí quỹ, kí cược

Câu hỏi 567230:

Tạm ứng là khoản tiền:

A. Tất cả các phương án đều sai
B. DN ứng trước cho người bán
C. Người mua ứng trước cho doanh nghiệp để mua hàng
D. DN ứng trước cho công nhân viên để thực hiện một nhiệm vụ nhất định

Câu hỏi 567231:

Để phản ánh thuế GTGT được khấu trừ khi mua vật tư, hàng hóa kế toán sử dụng tài khoản nào sau đây?

 

A. Tài khoản 133.
B. Tài khoản 331
C. Tài khoản 131.
D. Tài khoản 333.

Câu hỏi 567232:

TK 131“Phải thu của khách hàng” có số dư:

A. Đồng thời cả hai bên Nợ, Có
B. Bên Nợ
C. Bên Có
D. Bên Nợ Hoặc bên Có

Câu hỏi 567233:

TK 136 “Phải thu nội bộ” bao gồm:

A. TK 1361 “Phải thu nội bộ ngắn hạn” , TK 1362 “Phải thu nội bộ dài hạn và TK 1368 “Phải thu nội bộ khác”
B. TK 1361 “Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc” , TK 1362 “Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá”, TK 1363 “Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện vốn hóa”và TK 1368 “Phải thu khác”
C. TK 1361 “Phải thu nội bộ ngắn hạn” và TK 1362 “Phải thu nội bộ dài hạn”
D. TK 1361 “Phải thu nội bộ về vốn kinh doanh” và TK 1368 “Phải thu nội bộ khác”

Câu hỏi 567234:

Số tiền đặt trước thừa trả lại cho khách hàng được kế toán ghi:

A. Bên Nợ TK 131
B. Bên Có TK 131
C. Bên NợTK 331
D. Bên Có TK 331

Câu hỏi 567235:

Tài khoản 242 - Chi phí trả trước được sử dụng để phản ánh nội dung gì?

A. Các khoản dự phòng.
B. Chi phí chờ phân bổ.
.
C. Chi phí trích trước
D. Chi phí khấu hao TSCĐ.

Câu hỏi 567236:

Số thuế GTGT của hàng nhập khẩu được khấu trừ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 33312/Có TK 133
B. Nợ TK 133/Có TK 331
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Nợ TK 133/Có TK 33312

Câu hỏi 567237:

Các chi phí liên quan đến việc phát hành trái phiếu nếu nhỏ được kế toán tập hợp vào bên Nợ tài khoản:

A. 142
B. 642
C. 242
D. 635

Câu hỏi 567238:

Số thuế TNDN tạm nộp lớn hơn số phải nộp cho NSNN, phần chênh lệch nộp thừa ghi:

A. Nợ TK 8211/Có TK 3334
B. Nợ TK 3334/Có TK 8211
C. Nợ TK 3334/Có TK 711
D. Tất cả phương án đều sai

Câu hỏi 567239:

Khi thanh toán bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đối tượng, kê toán ghi:

A. Nợ TK 336/Có TK liên quan (131,1388)
B. Nợ TK 1368/Có TK liên quan (111,112,152,…)
C. Nợ TK liên quan (111,112,152,…)/Có TK 336
D. Nợ TK 336/Có TK 1368

Câu hỏi 567240:

Tài khoản 341 dùng để theo dõi các khoản:

A. Nợ lương nhân viên
B. Vay ngân hàng, vay các tổ chức , cá nhân trong và ngoài doanh nghiệp.
C. Nợ tiền hàng
D. Nợ phải thu từ khách hàng

Câu hỏi 567241:

Số tiền thu được phạt do phía đối tác vi phạm hợp đồng sẽ trừ vào số tiền nhận ký cược, ký quỹ và ghi tăng:

A. Lợi nhuận sau thuế
B. Thu nhập khác
C. Lợi nhuận trước thuế
D. Doanh thu hoạt động tài chinh

Câu hỏi 567242:

TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” phản ánh các khoản:

A. Giá trị tài sản thừa chờ xử lý
B. Tất cả các phương án
C. Các khoản phải trả phải nộp khác (doanh thu chưa thực hiện,các khoản thu hộ, giữ hộ,...)
D. BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.