Kế toán tài chính 2 - AC35 (176)
Bên Nợ của các tài khoản nợ phải trả, bên Có của các tài khoản nợ phải thu, khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế bằng ngoại tệ được ghi sổ theo:
A. Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ thanh toán
B. Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh
C. Tỷ giá theo phương pháp giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ
D. Tất cả các phương án
Nhập khẩu xe ô tô, giá nhập tại Cảng 30.000USD, tỷ giá hối đoái 20.000đ/USD. Thuế nhập khẩu 10%. Số tiền thuế phải nộp là bao nhiêu?
A. 60.000.000đ
B. 3.000 USD
C. 600.000.000đ
D. 660.000.000đ
Tiền mặt của doanh nghiệp là gì?
A. Tiền khách hàng còn nợ doanh nghiệp;
B. Tiền của doanh nghiệp đang gửi ở ngân hàng;
C. Tiền lương doanh nghiệp còn nợ người lao động;
D. Tiền doanh nghiệp đang trực tiếp nắm giữ (trong quỹ của doanh nghiệp);
Các khoản phải thu khác bao gồm:
A. Giá trị tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân và các khoản phải thu khác (lãi, cổ tức, lợi nhuận phải thu,…)
B. Thu bồi thường vật chất, mất mát, hư hỏng tài sản
C. Tất cả các phương án
D. Thu cho vay, cho mượn vật tư, tiền vốn có tính chất tạm thời không tính lãi
Khi xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho nhân viên, kế toán ghi:
A. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Tạm ứng (141)
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Nợ TK Tạm ứng (141)/Có Tiền mặt (111)
D. Nợ TK 334/Có TK 111
Khi hạch toán thuế GTGT được khấu trừ, chứng từ chủ yếu để hạch toán là:
A. Phiếu nhập kho
B. Phiếu xuất kho
C. Hoá đơn GTGT
D. Hoá đơn thông thường
Lô hàng đã mua nhưng chất lượng không như hợp đồng nên nhà cung cấp đồng ý giảm giá 10% tương ứng với 10.000.000đ (giá chưa thuế GTGT 10%). 2 bên đã làm hóa đơn điều chỉnh, vậy thuế GTGT của khoản giảm giá này được ghi nhận như thế nào?
A. Có TK333
B. Nợ TK133
C. Nợ TK333
D. Có TK133
Thuế GTGT của lô hàng được mua bán trả tiền sau giữa các đơn vị nội bộ có hạch toán thuế GTGT được xử lý như thế nào?
A. Hạch toán thuế GTGT theo hình thức khoán
B. Hạch toán thuế GTGT như bình thường.
C. Không hạch toán thuế GTGT/ .
D. Chỉ hạch toán ở bên mua hàng.
Khoản phải thu về lãi của hoạt động sản xuất, kinh doanh, hoạt động khác ở các đơn vị cấp dưới, kế toán cấp trên ghi tăng:
A. Thu nhập khác
B. Lợi nhuận chưa phân phối
C. Nguồn kinh phí quản lý
D. Nguồn kinh phí sự nghiệp
Khi nhận lại số tiền kí quỹ, kí cược cho đơn vị khác, kế toán ghi:
A. Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
B. Bên Có TK Kí quỹ, kí cược (TK 244)
C. Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược (TK 244)
D. Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
TK 131 “Phải thu của khách hàng” được mở chi tiết theo:
A. Tất cả phương án đều sai
B. Khách hàng dài hạn
C. Khách hàng ngắn hạn, khách hàng dài hạn, trong đó chi tiết theo từng khách hàng
D. Khách hàng ngắn hạn
Số thuế tài nguyên phải nộp được phản ánh vào bên Nợ tài khoản:
Khi nhập khẩu hàng chịu đồng thời các loại thuế: thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT, giá tình thuế GTGT của hàng nhập khẩu là giá:
A. Giá nhập khẩu, thuế NK và thuế TTĐB
B. Giá nhập khẩu và thuế TTĐB
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Giá nhập khẩu và thuế nhập khẩu
Số thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ của các đối tượng không chịu thuế GTGT nếu nhỏ sẽ được kế toán kết chuyển:
A. Trừ vào lợi nhuận trước thuế
B. Tăng giá vốn hàng bán
C. Trừ vào lợi nhuận sau thuế
D. Tăng chi phí khác
Các khoản phải nộp cấp trên theo quy định (các quỹ doanh nghiệp, lợi nhuận,…) được kế toán cấp dưới ghi vào:
A. Bên Có TK 336
B. Bên Có TK 136 (1361)
C. Bên Có TK 411
D. Bên Có TK 136 (1368)
Khi phát hành trái phiếu có chiết khấu, số chiết khấu phát hành trái phiếu được kế toán ghi:
A. Bên Có TK 343 (3432)
B. Bên Có TK 343 (3431)
C. Bên Nợ TK 343 (3431)
D. Bên Nợ TK 343 (3432)
TK 336 “Phải trả nội bộ” dùng để phản ánh:
A. Các khoản thu hộ, chi hộ nội bộ
B. Quan hệ đầu tư vốn giữa các đơn vị
C. Các khoản phải trả, phải nộp nội bộ
D. Các khoản phải trả, phải nộp nội bộ, các khoản thu hộ, chi hộ nội bộ
TK 138 “Phải thu khác” dùng để theo dõi các khoản phải thu:
A. Không mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
B. Không mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
C. Mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
D. Mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
TK 333 “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” có số dư cuối kỳ:
A. Bên Có
B. Đồng thời dư cả hai bên
C. Dư bên Nợ hoặc bên Có
D. Bên Nợ
Tài sản thừa chờ xử lý là những tài sản thừa:
A. Xác định được nguyên nhân nhưng có giá trị lớn phải chờ xử lý
B. Không rõ xuất xứ, nguyên nhân, phải chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyến
C. Xác định được nguyên nhân
D. Tất cả các phương án