Chênh lệch tỉ giá hối đoái khi đánh giá lại số dư của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ liên quan đến hoạt động kinh doanh được hạch toán vào:
A. TK 4131
B. Doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chính
C. Thu nhập khác hoặc chi phí khác
D. Các câu trên đều sai
Doanh nghiệp mua vật liệu, tiền hàng đã ứng trước cho người bán bằng ngoại tệ. Vật liệu nhập kho sẽ được ghi nhận theo:
A. Tỉ giá ghi sổ bình quân gia quyền di động
B. Tỉ giá thực tế tại thời điểm nhận vật liệu
C. Tỉ giá ghi sổ thực tế đích danh
D. Tỉ giá giao dịch thực tế ngày ứng trước
Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ được ghi nhận vào:
A. Chi phí hoặc thu nhập khác
B. Bên Nợ hay bên Có của TK Chênh lệch tỷ giá hối đoái (413)
C. Không có phương án đúng
D. Chi phí hoặc doanh thu hoạt động tài chính
Khi bán hàng trả góp, trả chậm, phần doanh thu chưa thực hiện được ghi theo:
A. Chênh lệch giữa giá bán trả góp, trả chậm với tổng giá thanh toán trả ngay hoặc Số lãi về bán trả góp, trả chậm
B. Số lãi về bán trả góp, trả chậm
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Chênh lệch giữa giá bán trả góp, trả chậm với tổng giá thanh toán trả ngay
Trong doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi bán hàng chịu thuế TTĐB, giá tính thuế TTĐB là:
A. Giá bán đã có thuế GTGT và thuế TTĐB
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB
D. Giá bán chưa có thuế GTGT nhưng đã có thuế TTĐB
TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” dùng để theo dõi các khoản phải trả:
A. Không mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
B. Không mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
C. Mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
D. Mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
Số phí, lệ phí phải nộp, kế toán ghi:
A. Tất cả phương án đều sai
B. Nợ TK 642(5)/Có TK 3339
C. Nợ TK 642(5)/Có TK 3338
D. Nợ TK 627)/Có TK 3337
Số thuế nhà đất, tiền thuê đấtphải nộp, kế toán ghi:
A. Nợ TK 213/Có TK 3338
B. Nợ TK 642(5)/Có TK 3337
C. Nợ TK 211/Có TK 3338
D. Nợ TK 642(5)/Có TK 3338
Giá tính thuế TTĐB của hàng nhập khẩu là:
A. Giá đã có thuế GTGT
B. Giá đã có thuế TTĐB
C. Giá đã có thuế nhập khẩu nhưng chưa có thuế TTĐB và thuế GTGT
D. Tất cả các phương án đều sai
Khi mua hàng được hưởng chiết khấu thanh toán trừ vào số tiền phải trả người bán, kế toán ghi:
A. Nợ TK 331/Có TK 515
B. Nợ TK 521,33311/Có TK 331
C. Nợ TK 635/Có TK 331
D. Nợ TK 331/Có TK 152,1331
Số thuế TNDN tạm nộp NSNN ghi:
A. Nợ TK 8211/Có TK 3334
B. Tất cả phương án đều sai
C. Nợ TK 4212/Có TK 3334
D. Nợ TK 3334/Có TK 111,112,...
TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” phản ánh các khoản:
A. Giá trị tài sản thừa chờ xử lý
B. Tất cả các phương án
C. Các khoản phải trả phải nộp khác (doanh thu chưa thực hiện,các khoản thu hộ, giữ hộ,...)
D. BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
Số tiền thu được phạt do phía đối tác vi phạm hợp đồng sẽ trừ vào số tiền nhận ký cược, ký quỹ và ghi tăng:
A. Lợi nhuận sau thuế
B. Thu nhập khác
C. Lợi nhuận trước thuế
D. Doanh thu hoạt động tài chinh
Tài khoản 341 dùng để theo dõi các khoản:
A. Nợ lương nhân viên
B. Vay ngân hàng, vay các tổ chức , cá nhân trong và ngoài doanh nghiệp.
C. Nợ tiền hàng
D. Nợ phải thu từ khách hàng
Khi thanh toán bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đối tượng, kê toán ghi:
A. Nợ TK 336/Có TK liên quan (131,1388)
B. Nợ TK 1368/Có TK liên quan (111,112,152,…)
C. Nợ TK liên quan (111,112,152,…)/Có TK 336
D. Nợ TK 336/Có TK 1368
Số thuế TNDN tạm nộp lớn hơn số phải nộp cho NSNN, phần chênh lệch nộp thừa ghi:
A. Nợ TK 8211/Có TK 3334
B. Nợ TK 3334/Có TK 8211
C. Nợ TK 3334/Có TK 711
D. Tất cả phương án đều sai
Các chi phí liên quan đến việc phát hành trái phiếu nếu nhỏ được kế toán tập hợp vào bên Nợ tài khoản:
Số thuế GTGT của hàng nhập khẩu được khấu trừ, kế toán ghi:
A. Nợ TK 33312/Có TK 133
B. Nợ TK 133/Có TK 331
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Nợ TK 133/Có TK 33312
Tài khoản 242 - Chi phí trả trước được sử dụng để phản ánh nội dung gì?
A. Các khoản dự phòng.
B. Chi phí chờ phân bổ.
.
C. Chi phí trích trước
D. Chi phí khấu hao TSCĐ.
Số tiền đặt trước thừa trả lại cho khách hàng được kế toán ghi:
A. Bên Nợ TK 131
B. Bên Có TK 131
C. Bên NợTK 331
D. Bên Có TK 331