Cung hàng hoá thay đổi khi:
A. Cầu hàng hoá thay đổi.
B. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi.
C. Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới.
D. .
E. Công nghệ sản xuất thay đổi.
Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là
A. Kinh tế vĩ mô
B. Kinh tế chuẩn tắc
C. Kinh tế vi mô
D. Kinh tế thực chứng
Sự tăng lên của tỉ lệ dự trữ bắt buộc do NHTW quy định sẽ:
A. Không tác động đến những NHTM không có dự trữ dư thừa
B. Dẫn tới việc vay được ít hơn và dự trữ tiền mặt tăng lên.
C. Tạm thời trao cho các NHTM những khoản dự trữ dư thừa
D. Dẫn tới việc mở rộng các khoản tiền gửi và cho vay
Đối với hàng hoá bình thường, khi thu nhập tăng:
A. Lượng cầu giảm
B. Đường cầu dịch chuyển sang trái.
C. Đường cầu dịch chuyển sang phải.
D. Chi ít tiền hơn cho hàng hoá đó
Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:
A. Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung.
B. Cả cung và cầu đều tăng.
C. Cả cung và cầu đều giảm.
D. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung.
Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi
A. Hội các nhà kinh tế
B. Xem xét tính thực tế của các giả định của mô hình
C. So sánh sự mô tả của mô hình với thực tế
D. So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế
Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là
A. Kinh tế vi mô
B. Kinh tế vĩ mô
C. Kinh tế thực chứng
D. Kinh tế chuẩn tắc
Ngân hàng trung ương tăng cung tiền thì:
A. Thất nghiệp sẽ giảm và lạm phát sẽ giảm
B. Thất nghiệp sẽ tăng và lạm phát sẽ giảm
C. Thất nghiệp sẽ giảm và lạm phát sẽ tăng
D. Thất nghiệp sẽ tăng và lạm phát sẽ tăng
Đường Phillips phản ánh mối quan hệ đánh đổi giữa tỉ lệ lạm phát và tỉ lệ thất nghiệp:
A. Trong ngắn hạn & Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cầu
B. Trong ngắn hạn
C. Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cầu
D. Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cung
Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu?
A. Cung tiến
B. Lãi suất
C. Mức giá
D. Thuế suất
Nguồn lực lao động tăng thì:
A. Mức giá chung giảm và GDP giảm
B. Mức giá chung giảm và GDP tăng
C. Mức giá chung tăng và GDP giảm
D. Mức giá chung tăng và GDP tăng
Trung gian tài chính là người đứng giữa?
A. Công đoàn và doanh nghiệp
B. Người mua và người bán
C. Người đi vay và người cho vay
D. Vợ và chồng
Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:
A. Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng tăng
B. Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng giảm
C. Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng tăng
D. Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng giảm
Nguyên tắc tối ưu của người tiêu dùng là:
A. MU1/P2= MU2/P2
B. MU1/P1 = MU2/P2
C. MU1/P1 = MU21P2
D. MU2/P1 = MU2/P2
Khoảng cách theo chiều dọc giữa đường TC và đường VC là
A. Bằng AFC
B. Tăng khi tăng sản lượng
C. Giảm khi tăng sản lượng
D. Bằng FC
Nếu ATC giảm thì MC phải:
A. Nhỏ hơn ATC
B. Bằng ATC
C. Tăng
D. Giảm
Hành vi tiêu dùng để tăng tổng lợi ích khi
A. MU < 0 nên tăng sản lượng
B. MU > 0 nên giảm sản lượng
C. MU > 0 nên tăng sản lượng
D. MU = 0 nên tăng sản lượng
Nghiên cứu hàm sản xuất trong ngắn hạn là
A. Tất cả đầu vào đều biến đổi
B. Tất cả đầu vào đều cố định
C. Giả sử một đầu vào biến đổi còn các đầu vào khác cố định
D. Chỉ qui mô nhà xưởng là cố định
Chi phí nào trong các chi phí dưới đây càng thấp khi sản lượng càng tăng
A. Chi phí biến đổi trung bình
B. Chi phí cố định trung bình
C. Tổng chi phí trung bình
D. Chi phí cận biên
Sản phẩm bình quân của tư bản là:
A. Độ dốc của đường tổng sản phẩm
B. Tổng sản phẩm chia cho số lượng tư bản
C. Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của tư bản
D. Độ dốc của đường sản phẩm bình quân