[Unable to find Component]

Kinh tế học - HM60/EL53 (91)

Câu hỏi 673954:

Trên thị trường tài chính, chủ thể đi vay bao gồm:

A. Các công ty và chính phủ
B. Các công ty
C. Các hãng kinh doanh, chính phủ, hộ gia đình và người nước ngoài
D. Các hộ gia đình

Câu hỏi 673953:

Giả sử hệ thống NHTM phải duy trì tỷ lệ dữ trữ bắt buộc ở mức 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi dưới dạng tiền mặt là 1000 triệu đồng. Lượng tiền tối đa mà hệ thống NHTM đó có thể tạo thêm ra là?

A. 90
B. 1100
C. 10000
D. 9000

Câu hỏi 673952:

Trong nền kinh tế thị trường các định chế tài chính cơ bản bao gồm:

A. Các ngân hàng
B. Trung gian tài chính và thị trường tài chính
C. Các doanh nghiệp
D. Công ty phát hành trái phiếu

Câu hỏi 673951:

NHTW tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến

A. Lãi suất tăng và GDP giảm
B. Lãi suất tăng và GDP tăng
C. Lãi suất giảm và GDP tăng
D. Lãi suất giảm và GDP giảm

Câu hỏi 673950:

Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:

A. Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng tăng
B. Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng giảm
C. Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng tăng
D. Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng giảm

Câu hỏi 673949:

Trung gian tài chính là người đứng giữa?

A. Công đoàn và doanh nghiệp
B. Người mua và người bán
C. Người đi vay và người cho vay
D. Vợ và chồng

Câu hỏi 673948:

Giả sử hệ thống NHTM phải duy trì tỷ lệ dữ trữ bắt buộc ở mức 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi dưới dạng tiền mặt là 5000 triệu đồng. Lượng tiền tối đa mà hệ thống NHTM đó có thể tạo thêm ra là?

A. 45000
B. 50000
C. 55000
D. 40000

Câu hỏi 673947:

Không giống các trung gian tài chính khác:

A. Các ngân hàng thương mại thực hiện hoạt động cho vay
B. Các ngân hàng thương mại tạo ra một phương tiện trao đổi
C. Các ngân hàng thương mại tạo ra phương tiện cất trữ giá trị.
D. Các ngân hàng có khả năng phát hành tiền

Câu hỏi 673946:

Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:

A. Hạn chế các khoản tiền vay và lãi suất có xu hướng tăng.
B. Tỉ lệ dự trữ của các NHTM giảm và số nhân tiền tăng.
C. Tăng dự trữ của NHTM và lãi suất có xu hướng giảm.
D. Tăng mức cung tiền và tăng nợ quốc gia

Câu hỏi 673945:

Các tổ chức nào sau đây được xếp vào trung gian tài chính:

A. Ngân hàng đầu tư phát triển
B. Công ty tài chính
C. Ngân hàng đầu tư phát triển, Công ty tài chính và Công ty chứng khoán
D. Công ty chứng khoán

Câu hỏi 673944:

NHTW bán trái phiếu sẽ dẫn đến

A. Lãi suất tăng và GDP tăng
B. Lãi suất giảm và GDP giảm
C. Lãi suất giảm và GDP tăng
D. Lãi suất tăng và GDP giảm

Câu hỏi 673943:

Hệ thống tài chính nối kết:

A. Người xuất khẩu và người nhập khẩu.
B. Người sản xuất và người tiêu dùng.
C. Người tiết kiệm và người đi vay.
D. Công nhân và chủ doanh nghiệp

Câu hỏi 673938:

Bạn A có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi tennis. Nếu như Hoa quyết định đi xem phim thì giá trị của việc chơi tennis là

A. Bằng giá trị của xem phim
B. Không so sánh được với giá trị của xem phim
C. Lớn hơn giá trị của xem phim
D. Là chi phí cơ hội của việc xem phim

Câu hỏi 673937:

Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để xây dựng một con đê, nguồn lực đó sẽ không còn để xây đường cao tốc. Điều này minh họa khái niệm

A. Chi phí cơ hội
B. Kinh tế đóng
C. Cơ chế thị trường
D. Kinh tế vĩ mô

Câu hỏi 673935:

Hạn hán có thể sẽ

A. Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn.
B. Gây ra sự vân động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn.
C. Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái.
D. Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống

Câu hỏi 673934:

Nếu chính phủ muốn giá lúa tăng, chính phủ có thể làm điều nào dưới đây

A. Tăng diện tích trồng lúa
B. Bán lúa từ quỹ dự trữ quốc gia
C. Giảm diện tích trồng lúa
D. Trợ cấp giá phân bón cho nông dân

Câu hỏi 673933:

Nếu A và B là hai hàng hoá bổ xung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản xuất ra hàng hoá A giảm xuống, thì giá của:

A. A sẽ tăng và B sẽ giảm.
B. Cả A và B đều giảm.
C. Cả A và B đều tăng.
D. A sẽ giảm và B sẽ tăng.

Câu hỏi 673931:

Một doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản lượng tại đó chi phí cận biên bằng

A. Chi phí cố định bình quân
B. Tổng chi phí bình quân
C. Doanh thu cận biên
D. Chi phí biến đổi bình quân

Câu hỏi 673930:

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chi phí sản xuất?

A. Tiền lương của người lao động.
B. Trợ cấp cho kinh doanh.
C. Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp.
D. Tiền thuê đất đai

Câu hỏi 673929:

GDP danh nghĩa:

A. Được tính theo giá cố định
B. Được tính theo giá hiện hành
C. Được tính theo giá của năm gốc
D. Được sử dụng để phản ánh sự thay đổi của phúc lợi kinh tế theo thời gian.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.