Kinh tế học - HM60/EL53 (91)

Câu hỏi 673966:

Trong dài hạn:

A. Tất cả đầu vào đều biến đổi
B. Tất cả đầu vào đều cố định
C. Tất cả đều đúng
D. Chỉ qui mô nhà xưởng là cố định

Câu hỏi 673965:

Khi giá hàng hoá biểu diễn trên trục tung giảm xuống, độ dốc đường ngân sách sẽ

A. Tăng
B. Dịch chuyển song song ra bên ngoài
C. Giảm
D. Dịch chuyển song song vào bên trong

Câu hỏi 673964:

Giá thay đổi sẽ gây ra:

A. Ảnh hưởng làm giảm lượng hàng hóa tiêu dùng
B. Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
C. Ảnh hưởng làm tăng lợi ích cận biên
D. Ảnh hưởng làm tăng tổng lợi ích

Câu hỏi 673963:

Phát biểu nào sau đây là không chính xác:

A. ATC thấp hơn MC tức là AC đang tăng
B. AC giảm tức là MC dưới AC
C. MC thấp hơn AC tức là AC đang giảm
D. MC tăng tức là AC tăng

Câu hỏi 673962:

Nghiên cứu hàm sản xuất trong ngắn hạn là

A. Tất cả đầu vào đều biến đổi
B. Tất cả đầu vào đều cố định
C. Giả sử một đầu vào biến đổi còn các đầu vào khác cố định
D. Chỉ qui mô nhà xưởng là cố định

Câu hỏi 673961:

Sản phẩm bình quân của lao động là:

A. Độ dốc của đường sản phẩm bình quân
B. Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của lao động
C. Độ dốc của đường tổng sản phẩm
D. Tổng sản phẩm chia cho lượng lao động

Câu hỏi 673960:

Chi phí nào trong các chi phí dưới đây càng thấp khi sản lượng càng tăng

A. Chi phí biến đổi trung bình
B. Chi phí cố định trung bình
C. Tổng chi phí trung bình
D. Chi phí cận biên

Câu hỏi 673959:

Hành vi tiêu dùng để tăng tổng lợi ích khi

A. MU < 0 nên tăng sản lượng
B. MU > 0 nên giảm sản lượng
C. MU > 0 nên tăng sản lượng
D. MU = 0 nên tăng sản lượng

Câu hỏi 673957:

Khoảng cách theo chiều dọc giữa đường TC và đường VC là

A. Bằng AFC
B. Tăng khi tăng sản lượng
C. Giảm khi tăng sản lượng
D. Bằng FC

Câu hỏi 673956:

Nguyên tắc tối ưu của người tiêu dùng là:

A. MU1/P2= MU2/P2
B. MU1/P1 = MU2/P2
C. MU1/P1 = MU21P2
D. MU2/P1 = MU2/P2

Câu hỏi 673955:

Sản phẩm bình quân của tư bản là:

A. Độ dốc của đường tổng sản phẩm
B. Tổng sản phẩm chia cho số lượng tư bản
C. Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của tư bản
D. Độ dốc của đường sản phẩm bình quân

Câu hỏi 673954:

Trên thị trường tài chính, chủ thể đi vay bao gồm:

A. Các công ty và chính phủ
B. Các công ty
C. Các hãng kinh doanh, chính phủ, hộ gia đình và người nước ngoài
D. Các hộ gia đình

Câu hỏi 673953:

Giả sử hệ thống NHTM phải duy trì tỷ lệ dữ trữ bắt buộc ở mức 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi dưới dạng tiền mặt là 1000 triệu đồng. Lượng tiền tối đa mà hệ thống NHTM đó có thể tạo thêm ra là?

A. 90
B. 1100
C. 10000
D. 9000

Câu hỏi 673952:

Trong nền kinh tế thị trường các định chế tài chính cơ bản bao gồm:

A. Các ngân hàng
B. Trung gian tài chính và thị trường tài chính
C. Các doanh nghiệp
D. Công ty phát hành trái phiếu

Câu hỏi 673951:

NHTW tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến

A. Lãi suất tăng và GDP giảm
B. Lãi suất tăng và GDP tăng
C. Lãi suất giảm và GDP tăng
D. Lãi suất giảm và GDP giảm

Câu hỏi 673950:

Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:

A. Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng tăng
B. Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng giảm
C. Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng tăng
D. Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng giảm

Câu hỏi 673949:

Trung gian tài chính là người đứng giữa?

A. Công đoàn và doanh nghiệp
B. Người mua và người bán
C. Người đi vay và người cho vay
D. Vợ và chồng

Câu hỏi 673947:

Không giống các trung gian tài chính khác:

A. Các ngân hàng thương mại thực hiện hoạt động cho vay
B. Các ngân hàng thương mại tạo ra một phương tiện trao đổi
C. Các ngân hàng thương mại tạo ra phương tiện cất trữ giá trị.
D. Các ngân hàng có khả năng phát hành tiền

Câu hỏi 673946:

Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:

A. Hạn chế các khoản tiền vay và lãi suất có xu hướng tăng.
B. Tỉ lệ dự trữ của các NHTM giảm và số nhân tiền tăng.
C. Tăng dự trữ của NHTM và lãi suất có xu hướng giảm.
D. Tăng mức cung tiền và tăng nợ quốc gia

Câu hỏi 673945:

Các tổ chức nào sau đây được xếp vào trung gian tài chính:

A. Ngân hàng đầu tư phát triển
B. Công ty tài chính
C. Ngân hàng đầu tư phát triển, Công ty tài chính và Công ty chứng khoán
D. Công ty chứng khoán
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.