Trong dài hạn:
A. Tất cả đầu vào đều biến đổi
B. Tất cả đầu vào đều cố định
C. Tất cả đều đúng
D. Chỉ qui mô nhà xưởng là cố định
Khi giá hàng hoá biểu diễn trên trục tung giảm xuống, độ dốc đường ngân sách sẽ
A. Tăng
B. Dịch chuyển song song ra bên ngoài
C. Giảm
D. Dịch chuyển song song vào bên trong
Giá thay đổi sẽ gây ra:
A. Ảnh hưởng làm giảm lượng hàng hóa tiêu dùng
B. Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
C. Ảnh hưởng làm tăng lợi ích cận biên
D. Ảnh hưởng làm tăng tổng lợi ích
Phát biểu nào sau đây là không chính xác:
A. ATC thấp hơn MC tức là AC đang tăng
B. AC giảm tức là MC dưới AC
C. MC thấp hơn AC tức là AC đang giảm
D. MC tăng tức là AC tăng
Nghiên cứu hàm sản xuất trong ngắn hạn là
A. Tất cả đầu vào đều biến đổi
B. Tất cả đầu vào đều cố định
C. Giả sử một đầu vào biến đổi còn các đầu vào khác cố định
D. Chỉ qui mô nhà xưởng là cố định
Sản phẩm bình quân của lao động là:
A. Độ dốc của đường sản phẩm bình quân
B. Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của lao động
C. Độ dốc của đường tổng sản phẩm
D. Tổng sản phẩm chia cho lượng lao động
Chi phí nào trong các chi phí dưới đây càng thấp khi sản lượng càng tăng
A. Chi phí biến đổi trung bình
B. Chi phí cố định trung bình
C. Tổng chi phí trung bình
D. Chi phí cận biên
Hành vi tiêu dùng để tăng tổng lợi ích khi
A. MU < 0 nên tăng sản lượng
B. MU > 0 nên giảm sản lượng
C. MU > 0 nên tăng sản lượng
D. MU = 0 nên tăng sản lượng
Khoảng cách theo chiều dọc giữa đường TC và đường VC là
A. Bằng AFC
B. Tăng khi tăng sản lượng
C. Giảm khi tăng sản lượng
D. Bằng FC
Nguyên tắc tối ưu của người tiêu dùng là:
A. MU1/P2= MU2/P2
B. MU1/P1 = MU2/P2
C. MU1/P1 = MU21P2
D. MU2/P1 = MU2/P2
Sản phẩm bình quân của tư bản là:
A. Độ dốc của đường tổng sản phẩm
B. Tổng sản phẩm chia cho số lượng tư bản
C. Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của tư bản
D. Độ dốc của đường sản phẩm bình quân
Trên thị trường tài chính, chủ thể đi vay bao gồm:
A. Các công ty và chính phủ
B. Các công ty
C. Các hãng kinh doanh, chính phủ, hộ gia đình và người nước ngoài
D. Các hộ gia đình
Giả sử hệ thống NHTM phải duy trì tỷ lệ dữ trữ bắt buộc ở mức 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi dưới dạng tiền mặt là 1000 triệu đồng. Lượng tiền tối đa mà hệ thống NHTM đó có thể tạo thêm ra là?
A. 90
B. 1100
C. 10000
D. 9000
Trong nền kinh tế thị trường các định chế tài chính cơ bản bao gồm:
A. Các ngân hàng
B. Trung gian tài chính và thị trường tài chính
C. Các doanh nghiệp
D. Công ty phát hành trái phiếu
NHTW tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến
A. Lãi suất tăng và GDP giảm
B. Lãi suất tăng và GDP tăng
C. Lãi suất giảm và GDP tăng
D. Lãi suất giảm và GDP giảm
Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:
A. Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng tăng
B. Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng giảm
C. Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng tăng
D. Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng giảm
Trung gian tài chính là người đứng giữa?
A. Công đoàn và doanh nghiệp
B. Người mua và người bán
C. Người đi vay và người cho vay
D. Vợ và chồng
Không giống các trung gian tài chính khác:
A. Các ngân hàng thương mại thực hiện hoạt động cho vay
B. Các ngân hàng thương mại tạo ra một phương tiện trao đổi
C. Các ngân hàng thương mại tạo ra phương tiện cất trữ giá trị.
D. Các ngân hàng có khả năng phát hành tiền
Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:
A. Hạn chế các khoản tiền vay và lãi suất có xu hướng tăng.
B. Tỉ lệ dự trữ của các NHTM giảm và số nhân tiền tăng.
C. Tăng dự trữ của NHTM và lãi suất có xu hướng giảm.
D. Tăng mức cung tiền và tăng nợ quốc gia
Các tổ chức nào sau đây được xếp vào trung gian tài chính:
A. Ngân hàng đầu tư phát triển
B. Công ty tài chính
C. Ngân hàng đầu tư phát triển, Công ty tài chính và Công ty chứng khoán
D. Công ty chứng khoán