Một doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản lượng tại đó chi phí cận biên bằng
A. Chi phí cố định bình quân
B. Tổng chi phí bình quân
C. Doanh thu cận biên
D. Chi phí biến đổi bình quân
Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chi phí sản xuất?
A. Tiền lương của người lao động.
B. Trợ cấp cho kinh doanh.
C. Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp.
D. Tiền thuê đất đai
GDP danh nghĩa:
A. Được tính theo giá cố định
B. Được tính theo giá hiện hành
C. Được tính theo giá của năm gốc
D. Được sử dụng để phản ánh sự thay đổi của phúc lợi kinh tế theo thời gian.
Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn?
A. Sự thay đổi cung về lao động.
B. Sự thay đổi khối lượng tư bản
C. Sự thay đổi công nghệ
D. Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa.
Nguồn lực lao động tăng thì:
A. Mức giá chung giảm và GDP giảm
B. Mức giá chung giảm và GDP tăng
C. Mức giá chung tăng và GDP giảm
D. Mức giá chung tăng và GDP tăng
Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu?
A. Cung tiến
B. Lãi suất
C. Mức giá
D. Thuế suất
Khi Chính phủ giảm chi tiêu cho quốc phòng thì:
A. Mức giá chung giảm và GDP tăng
B. Mức giá chung tăng và GDP giảm
C. Mức giá chung giảm và GDP giảm
D. Mức giá chung tăng và GDP tăng
NHTW giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến
A. Mức cung tiền tăng và lãi suất giảm
B. Mức cung tiền giảm và lãi suất giảm
C. Mức cung tiền giảm và lãi suất tăng
D. Mức cung tiền tăng và lãi suất tăng
Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là
A. Kinh tế vi mô
B. Kinh tế vĩ mô
C. Kinh tế thực chứng
D. Kinh tế chuẩn tắc
Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế có
A. Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu
B. Việc chính phủ kiểm soát chặt chẽ nền kinh tế
C. Không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác
D. Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu
Tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ
A. Các tài nguyên thiên nhiên
B. Chính phủ
C. Các công cụ
D. Tài kinh doanh
Tất cả các điều sau đây đều là mục tiêu của chính sách ngoại trừ
A. Tài năng kinh doanh
B. Hiệu quả
C. Công bằng
D. Ổn định
Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm
A. Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường
B. Cả cơ chế thực chứng và chuẩn tắc
C. Các ngành đóng và mở
D. Cả nội thương và ngoại thương
Nền kinh tế Việt Nam là
A. Nền kinh tế hỗn hợp
B. Nền kinh tế thị trường
C. Nền kinh tế mệnh lệnh
D. Nền kinh tế đóng cửa
Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên”họ ám chỉ:
A. Không quan trọng.
B. Cuối cùng
C. Bổ sung
D. Vừa đủ.
Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi
A. Hội các nhà kinh tế
B. Xem xét tính thực tế của các giả định của mô hình
C. So sánh sự mô tả của mô hình với thực tế
D. So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế
Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:
A. Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung.
B. Cả cung và cầu đều tăng.
C. Cả cung và cầu đều giảm.
D. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung.
Đối với hàng hoá bình thường, khi thu nhập tăng:
A. Lượng cầu giảm
B. Đường cầu dịch chuyển sang trái.
C. Đường cầu dịch chuyển sang phải.
D. Chi ít tiền hơn cho hàng hoá đó
Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hoá X tăng lên sẽ làm cho:
A. Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên.
B. Đường cầu dịch chuyển lên trên.
C. Đường cung dịch chuyển xuống dưới.
D. Đường cung dịch chuyển lên trên.
Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của sản lượng cân bằng:
A. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung.
B. Cả cung và cầu đều tăng
C. Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung.
D. Cả cung và cầu đều giảm