Lực lượng lao động:
A. Chỉ bao gồm những đang làm việc
B. Bao gồm những người trưởng thành có khả năng lao động.
C. Bao gồm những người trưởng thành có nhu cầu làm việc.
D. Không bao gồm những người đang tìm việc.
Đường Phillips biểu diễn:
A. Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tỉ lệ thất nghiệp
B. Mối quan hệ giữa mức giá và mức thất nghiệp
C. Mối quan hệ giữa mức tiền lương và mức thất nghiệp
D. Mối quan hệ giữa sự thay đổi của tỉ lệ lạm phát và sự thay đổi của tỉ lệ thất nghiệp
NHTW giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến
A. Mức cung tiền tăng và lãi suất giảm
B. Mức cung tiền giảm và lãi suất giảm
C. Mức cung tiền giảm và lãi suất tăng
D. Mức cung tiền tăng và lãi suất tăng
Tỷ lệ thất nghiệp bằng:
A. Số người thất nghiệp chia cho dân số.
B. Số người thất nghiệp chia cho số người có việc.
C. Số người thất nghiệp chia cho số người trưởng thành.
D. Số người thất nghiệp chia cho số người trong lực lượng lao động.
Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra thất nghiệp tự nhiên?
A. Tiền công bị ấn định cao hơn mức cân bằng.
B. Nền kinh tế suy thoái.
C. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng và ngành.
D. Phụ nữ trước đây làm nội trợ bắt đầu tham gia vào thị trường lao động.
Giả sử số người có việc làm là 41,6 triệu, số người thất nghiệp là 0,9 triệu. Tổng dân số là 82 triệu người. Số người ngoài tuổi lao động chiếm 45% dân số. Với dữ liệu này, hãy cho biết số người trong độ tuổi lao động bằng:
A. 42,5 triệu
B. 45,1 triệu
C. 36,9 triệu
D. Không đủ dữ liệu.
Lạm phát do chi phí đẩy sẽ làm:
A. Thất nghiệp giảm và lạm phát tăng
B. Thất nghiệp tăng và lạm phát tăng
C. Thất nghiệp giảm và lạm phát giảm
D. Thất nghiệp tăng và lạm phát giảm
Ngân hàng trung ương tăng cung tiền thì:
A. Thất nghiệp sẽ giảm và lạm phát sẽ giảm
B. Thất nghiệp sẽ tăng và lạm phát sẽ giảm
C. Thất nghiệp sẽ giảm và lạm phát sẽ tăng
D. Thất nghiệp sẽ tăng và lạm phát sẽ tăng
Đường Phillips phản ánh mối quan hệ đánh đổi giữa tỉ lệ lạm phát và tỉ lệ thất nghiệp:
A. Trong ngắn hạn & Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cầu
B. Trong ngắn hạn
C. Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cầu
D. Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cung
Khi Chính phủ giảm chi tiêu cho quốc phòng thì:
A. Mức giá chung giảm và GDP tăng
B. Mức giá chung tăng và GDP giảm
C. Mức giá chung giảm và GDP giảm
D. Mức giá chung tăng và GDP tăng
Xét một nền kinh tế nhập khẩu dầu ở trạng thái cân bằng tại mức sản lượng tự nhiên. Giá dầu thô tăng mạnh trên thị trường thế giới. Điều gì sẽ xảy ra với mức giá và sản lượng trong ngắn hạn?
A. Mức giá tăng sản lượng giảm.
B. Mức giá tăng sản lượng không thay đổi.
C. Mức giá không đổi sản lượng tăng.
D. Mức giá giảm sản lượng tăng.
Trong mô hình AD - AS sự dịch chuyển sang trái của đường AD có thể gây ra bởi:
A. Tăng cung tiền danh nghĩa.
B. Giảm chỉ tiêu chính phủ.
C. Giảm thuế.
D. Tăng niềm tin của người tiêu dùng và các doanh nghiệp.
Cho biết yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực tế?
A. Thường tính cho thời hạn một năm.
B. Không tính giá trị sản phẩm trung gian.
C. Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng mà nền kinh tế sản xuất ra.
D. Tính theo giá thị trường hiện hành.
Khi chính phủ giảm thuế đánh vào các đầu vào nhập khẩu.
A. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải.
B. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.
C. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.
D. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái.
Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu?
A. Cung tiến
B. Lãi suất
C. Mức giá
D. Thuế suất
Nguồn lực lao động tăng thì:
A. Mức giá chung giảm và GDP giảm
B. Mức giá chung giảm và GDP tăng
C. Mức giá chung tăng và GDP giảm
D. Mức giá chung tăng và GDP tăng
Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn?
A. Sự thay đổi cung về lao động.
B. Sự thay đổi khối lượng tư bản
C. Sự thay đổi công nghệ
D. Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa.
GDP danh nghĩa:
A. Được tính theo giá cố định
B. Được tính theo giá hiện hành
C. Được tính theo giá của năm gốc
D. Được sử dụng để phản ánh sự thay đổi của phúc lợi kinh tế theo thời gian.
Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chi phí sản xuất?
A. Tiền lương của người lao động.
B. Trợ cấp cho kinh doanh.
C. Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp.
D. Tiền thuê đất đai
Một doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản lượng tại đó chi phí cận biên bằng
A. Chi phí cố định bình quân
B. Tổng chi phí bình quân
C. Doanh thu cận biên
D. Chi phí biến đổi bình quân