Kinh tế học - HM60/EL53 (91)

Câu hỏi 673935:

Hạn hán có thể sẽ

A. Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn.
B. Gây ra sự vân động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn.
C. Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái.
D. Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống

Câu hỏi 673937:

Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để xây dựng một con đê, nguồn lực đó sẽ không còn để xây đường cao tốc. Điều này minh họa khái niệm

A. Chi phí cơ hội
B. Kinh tế đóng
C. Cơ chế thị trường
D. Kinh tế vĩ mô

Câu hỏi 673938:

Bạn A có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi tennis. Nếu như Hoa quyết định đi xem phim thì giá trị của việc chơi tennis là

A. Bằng giá trị của xem phim
B. Không so sánh được với giá trị của xem phim
C. Lớn hơn giá trị của xem phim
D. Là chi phí cơ hội của việc xem phim

Câu hỏi 673943:

Hệ thống tài chính nối kết:

A. Người xuất khẩu và người nhập khẩu.
B. Người sản xuất và người tiêu dùng.
C. Người tiết kiệm và người đi vay.
D. Công nhân và chủ doanh nghiệp

Câu hỏi 673944:

NHTW bán trái phiếu sẽ dẫn đến

A. Lãi suất tăng và GDP tăng
B. Lãi suất giảm và GDP giảm
C. Lãi suất giảm và GDP tăng
D. Lãi suất tăng và GDP giảm

Câu hỏi 673945:

Các tổ chức nào sau đây được xếp vào trung gian tài chính:

A. Ngân hàng đầu tư phát triển
B. Công ty tài chính
C. Ngân hàng đầu tư phát triển, Công ty tài chính và Công ty chứng khoán
D. Công ty chứng khoán

Câu hỏi 673946:

Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:

A. Hạn chế các khoản tiền vay và lãi suất có xu hướng tăng.
B. Tỉ lệ dự trữ của các NHTM giảm và số nhân tiền tăng.
C. Tăng dự trữ của NHTM và lãi suất có xu hướng giảm.
D. Tăng mức cung tiền và tăng nợ quốc gia

Câu hỏi 673948:

Giả sử hệ thống NHTM phải duy trì tỷ lệ dữ trữ bắt buộc ở mức 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi dưới dạng tiền mặt là 5000 triệu đồng. Lượng tiền tối đa mà hệ thống NHTM đó có thể tạo thêm ra là?

A. 45000
B. 50000
C. 55000
D. 40000

Câu hỏi 673949:

Trung gian tài chính là người đứng giữa?

A. Công đoàn và doanh nghiệp
B. Người mua và người bán
C. Người đi vay và người cho vay
D. Vợ và chồng

Câu hỏi 673952:

Trong nền kinh tế thị trường các định chế tài chính cơ bản bao gồm:

A. Các ngân hàng
B. Trung gian tài chính và thị trường tài chính
C. Các doanh nghiệp
D. Công ty phát hành trái phiếu

Câu hỏi 673953:

Giả sử hệ thống NHTM phải duy trì tỷ lệ dữ trữ bắt buộc ở mức 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi dưới dạng tiền mặt là 1000 triệu đồng. Lượng tiền tối đa mà hệ thống NHTM đó có thể tạo thêm ra là?

A. 90
B. 1100
C. 10000
D. 9000

Câu hỏi 673954:

Trên thị trường tài chính, chủ thể đi vay bao gồm:

A. Các công ty và chính phủ
B. Các công ty
C. Các hãng kinh doanh, chính phủ, hộ gia đình và người nước ngoài
D. Các hộ gia đình

Câu hỏi 673955:

Sản phẩm bình quân của tư bản là:

A. Độ dốc của đường tổng sản phẩm
B. Tổng sản phẩm chia cho số lượng tư bản
C. Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của tư bản
D. Độ dốc của đường sản phẩm bình quân

Câu hỏi 673956:

Nguyên tắc tối ưu của người tiêu dùng là:

A. MU1/P2= MU2/P2
B. MU1/P1 = MU2/P2
C. MU1/P1 = MU21P2
D. MU2/P1 = MU2/P2

Câu hỏi 673957:

Khoảng cách theo chiều dọc giữa đường TC và đường VC là

A. Bằng AFC
B. Tăng khi tăng sản lượng
C. Giảm khi tăng sản lượng
D. Bằng FC

Câu hỏi 673958:

Nếu ATC giảm thì MC phải:

A. Nhỏ hơn ATC
B. Bằng ATC
C. Tăng
D. Giảm

Câu hỏi 673959:

Hành vi tiêu dùng để tăng tổng lợi ích khi

A. MU < 0 nên tăng sản lượng
B. MU > 0 nên giảm sản lượng
C. MU > 0 nên tăng sản lượng
D. MU = 0 nên tăng sản lượng

Câu hỏi 673960:

Chi phí nào trong các chi phí dưới đây càng thấp khi sản lượng càng tăng

A. Chi phí biến đổi trung bình
B. Chi phí cố định trung bình
C. Tổng chi phí trung bình
D. Chi phí cận biên

Câu hỏi 673961:

Sản phẩm bình quân của lao động là:

A. Độ dốc của đường sản phẩm bình quân
B. Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của lao động
C. Độ dốc của đường tổng sản phẩm
D. Tổng sản phẩm chia cho lượng lao động

Câu hỏi 673962:

Nghiên cứu hàm sản xuất trong ngắn hạn là

A. Tất cả đầu vào đều biến đổi
B. Tất cả đầu vào đều cố định
C. Giả sử một đầu vào biến đổi còn các đầu vào khác cố định
D. Chỉ qui mô nhà xưởng là cố định
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.