Nguồn vốn đầu tư gián tiếp nước ngoài là nguồn vốn (chọn phương án đúng nhất):
A. Đầu tư thông qua chủ thể khác dưới các hình thức: cho vay, mua Chứng khoán, viện trợ không hoàn lại…
B. Vay thông thường.
C. Viện trợ phát triển chính thức (ODA).
D. Viện trợ không hoàn lại.
Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến nguồn vốn tư nhân ở các nước đang phát triển là (chọn phương án đúng nhất):
A. Quy mô GDP, tốc độ tăng trưởng GDP, tốc độ phát triển thị trường chứng khoán, sự phát triển của hệ thống ngân hàng.
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Quy mô GDP, tốc độ tăng trưởng GDP, tỷ lệ tiết kiệm, độ rủi ro trong đầu tư, hiệu quả đầu tư.
D. Quy mô GDP, chính sách của nhà nước, vốn vay của nước ngoài.
Chọn phương án không phải là nhược điểm của nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).
A. Làm tăng nợ nước ngoài.
B. Lấn át các doanh nghiệp trong nước.
C. Làm cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường.
D. Ngăn cản sự phát triển quan hệ ngược xuôi trong nền kinh tế.
Ở các nước đang phát triển, tỷ lệ tiết kiệm và đầu tư thấp vì (chọn phương án đúng):
A. Nhu cầu đầu tư thấp.
B. Thu nhập của dân cư thấp.
C. Rủi ro đầu tư cao.
D. Hiệu quả đầu tư thấp.
Nhận định nào sau đây thể hiện ưu điểm chủ yếu của nguồn vốn ODA , ngoại trừ
A. Lãi suất thấp
B. Tăng nợ nước ngoài
C. Lãi suất ưu đãi
D. Thời gian vay dài.
Vai trò của nhà nước trong tạo việc làm cho người lao động ở các nước đang phát triển (chọn phương án đúng nhất):
A. Tạo lập môi trường.
B. Không có vai trò.
C. Quyết định.
D. Tạo lập môi trường và trực tiếp tạo việc làm.
Chọn phương án không thuộc vai trò nhà nước đối với sự phát triển đội ngũ các nhà doanh nghiệp:
A. Tạo lập môi trường thuận lợi cho hoạt động của các nhà doanh nghiệp.
B. Hướng dẫn các nhà doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh.
C. Hỗ trợ trong quan hệ với các đối tác nước ngoài, trong các tranh chấp quốc tế...
D. Hỗ trợ các nhà doanh nghiệp về thông tin thị trường,
Chọn phương án ít liên quan nhất đến phát triển nguồn nhân lực:
A. Đấu tranh vì trật tự kinh tế quốc tế công bằng, bình đẳng.
B. Đãi ngộ hiền tài.
C. Huy động các nguồn lực trong và ngoài nước để phát triển giáo dục-đào tạo.
D. Xây dựng chiến lược phát triển giáo dục-đào tạo.
Những giải pháp chủ yếu để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực (chọn phương án đúng nhất):
A. Nâng cao sức khoẻ, thể lực cho người lao động.
B. Tăng trưởng kinh tế nhanh, đẩy mạnh hợp tác quốc tế.
C. Tăng cường sự hỗ trợ của nhà nước.
D. Phát triển y tế, giáo dục-đào tạo, thể dục-thể thao, đảm bảo dinh dưỡng, bảo vệ môi trường.
Nâng cao thu nhập cho phụ nữ sẽ làm cho tỷ lệ sinh đẻ (chọn phương án đúng):
A. Tăng lên.
B. Không thay đổi.
C. Giảm xuống.
D. Thay đổi tùy theo mức thu nhập.
Chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp không gây ra việc
A. mở rộng quy mô sản xuất - kinh doanh
B. Tăng cầu lao động
C. Tăng cầu lao động
D. Giảm cầu lao đông
Ở các nước đang phát triển, sức khoẻ thể lực người lao động thấp kém không phải do:
A. Dinh dưỡng không được đảm bảo.
B. Việc làm không thường xuyên.
C. Y tế chậm phát triển.
D. Môi trường ô nhiễm.
Xác định hợp lý mức địa tô là một nội dung của chiến lược khai thác, sử dụng và bảo vệ các nguồn tài nguyên vì (chọn phương án đúng):
A. mở rộng việc khai thác và sử dụng tài nguyên.
B. mở rộng hoặc thu hẹp quy mô khai thác tài nguyên tuỳ theo nhu cầu của nền kinh tế; khuyến khích doanh nghiệp sử dụng công nghệ khai thác tài nguyên phù hợp.
C. hạn chế việc khai thác và sử dụng tài nguyên
D. bảo vệ được tài nguyên và môi trường
Chọn phương án không phải là lý do cần khai thác, sử dụng tiết kiệm và bảo vệ các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
A. Tài nguyên thiên nhiên có thể thay thế các nguồn lực khác.
B. Tài nguyên thiên nhiên là một nguồn lực để tăng trưởng kinh tế.
C. Tài nguyên thiên nhiên có nguy cơ cạn kiệt.
D. Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường.
Chọn phương án không phải là mục tiêu can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế thị trường
A. Hiệu quả
B. Công bằng
C. Văn minh
D. Ổn định
Trong hoạt động kinh tế đối ngoại, hoạt động ngân hàng, du lịch nằm trong hoạt động nào
A. Hoạt động hợp tác khoa học công nghệ
B. Hoạt động ngoại thương.
C. Hoạt động dịch vụ
D. Hoạt động hợp tác đầu tư.
Trong hoạt động kinh tế đối ngoại, hoạt động bảo hiểm nằm trong hoạt động nào?
A. Hoạt động ngoại thương.
.
.
B. Hoạt động dịch vụ
C. Hoạt động hợp tác khoa học công nghệ
D. Hoạt động hợp tác đầu tư.
Chọn phương án không thuộc môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế:
A. pháp luật
B. quản trị doanh nghiệp.
C. kinh tế - chính trị
D. văn hóa - giáo dục
Nghèo tuyệt đối là tình trạng của bộ phận dân cư (chọn phương án đúng nhất)
A. không được thoả mãn những nhu cầu cơ bản ở mức tối thiểu
B. không đủ ăn, mặc
C. thua kém người giàu về mọi phương diện
D. những người nghèo nhất trong một quốc gia
Chọn phương án không phải là nguyên nhân nghèo đói ở các nước đang phát triển
A. Tác động của cơ chế thị trường
B. Người lao động không có điều kiện thụ hưởng dịch vụ giáo dục-đào tạo.
C. Sự thiếu hụt các nguồn lực
D. Chính sách phân phối của nhà nước