Trong hình thức đầu tư quốc tế trực tiếp thì:
A. chủ đầu tư bỏ vốn và trực tiếp quản lý, điều hành hoạt động sử dụng vốn
B. chủ đầu tư bỏ vốn mua cổ phiểu chờ hưởng lãi
C. chủ đầu tư bỏ vốn mua cổ phiểu công ty
D. chủ đầu tư bỏ vốn và không trực tiếp quản lý, điều hành hoạt động sử dụng vốn
Lý thuyết triết trung được xác định dựa trên:
A. Lợi thế của địa phương, lợi thé thương mại và Lợi thế sở hữu
B. Lợi thế của địa hình, Lợi thế thích nghi và Lợi thế sở hữu
C. Lợi thế của địa phương, Lợi thế thích nghi và Lợi thế sở hữu
D. Lợi thế của địa phương, Lợi thế thích nghi và Lợi thế sử dụng
Tài khoản vãng lai của một nước chính là
A. tổng hợp của tài khoản thương mại và tài khoản ròng của một nước (EX-IM+E)
B. tài khoản thương mại (EX-IM) của nước đó
C. tài khoản vốn (C) của nước đó
D. tài khoản thu nhập ròng (E) của nước đó
Đối với nước đi đầu tư, FDI có hiệu ứng tích cực là:
A. Tránh được các ràm cản thương mại
B. Tạo công an việc làm ở trong nước
C. Tăng sản lượng của ngành tại trong nước
D. Tăng sản lượng xuất khẩu
Trong đầu tư quốc tế:
A. vốn có thể tồn tại dưới các dạng: tiền, hiện vật, phi hiện vật
B. vốn chỉ tồn tại dưới dạng cổ phiếu, trái phiếu chính phủ
C. vốn chỉ tồn tại dưới dạng hiện vật
D. vốn chỉ tồn tại dưới dạng tiền
Di chuyển vốn dài hạn được thực hiện dưới hình thức:
A. Mua tín phiếu
B. Mua cổ phiếu hay trái phiếu của doanh nghiệp
C. Gửi tiền Ngân hàng
D. Mua Thương phiếu
Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp nước ngoài khác nhau ở điểm có hay không có
A. quyền kiểm soát và sở hữu doanh nghiệp
B. quyền hưởng cổ thức và sở hữu doanh nghiệp
C. quyền sở hữu doanh nghiệp
D. quyền kiểm soát doanh nghiệp
Di chuyển vốn quốc tế ngắn hạn thường:
A. Dưới 3 năm
B. Không quá một năm
C. Dưới 3 tháng
D. Dưới 5 năm
Trong đầu tư quốc tế trực tiếp, nhận định nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Nước nhận đầu tư tạo thêm được công ăn việc làm, góp phần xóa đói giảm nghèo
B. Chủ đầu tư nước ngoài tránh được hàng rào bảo hộ thương mại của nước sở tại
C. Chủ đầu tư nước ngoài ít khả năng gặp rủi ro trong đầu tư hơn đầu tư trong nước
D. Bên nhận đầu tư sẽ thu hút được công nghệ tiên tiến của nước ngoài
Di chuyển vốn ngắn hạn được thực hiện dưới hình thức:
A. Mua Thương phiếu
B. Hợp đồng hợp tác kinh doanh
C. ODA
D. Mua cổ phiếu hay trái phiếu của doanh nghiệp
Trong các hình thức sau, đâu là hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài?
A. Vay ưu đãi từ nước ngoài
B. Hợp đồng hợp tác kinh doanh
C. Mua trái phiếu
D. ODA
Đâu KHÔNG phải là tác động tích cực của FDI?
A. Giảm tỷ suất lợi nhuận trong nước
B. Tăng thu nhập quốc nội
C. Tạo công ăn việc làm, tăng thu nhập cho người dân
D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Bất cập của các dự án BOT khi triển khai tại Việt Nam:
A. Triển khai ở quá nhiều địa phương và trong nhiều lĩnh vực
B. Gây ra tình trạng thiếu vốn đầu tư xây dựng
C. Cơ sở hạ tầng khó phát triển
D. Gánh nặng nợ cho thế hệ sau khi quản lý không hiệu quả
Tác động tiêu cực của FDI đối với nước nhận đầu tư là:
A. giảm tỷ suất lợi nhuận trong nước
B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
C. tạo công ăn việc làm và tăng thu nhập của người dân
D. tăng thu nhập quốc nội
Quỹ tiền tệ Thế giới cho Việt Nam vay một khoản vay với lãi suất thị trường để xây dựng một con đường. Đó là biểu hiện của hình thức kinh tế quốc tế nào?
A. Thương mại quốc tế
B. Đầu tư quốc tế
C. Trao đổi quốc tế về công nghệ
D. Viện trợ quốc tế
Di chuyển vốn chính thức là hình thức di chuyển vốn được tiến hành bởi
A. Ngân hàng thương thương mại
B. Ngân hàng trung ương
C. doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài
D. doanh nghiệp liên doanh
Đầu tư trực tiếp nước ngoài và đầu tư gián tiếp nước ngoài khác nhau ở điểm nhà đầu tư có quyền hay không có quyền:
A. bán cổ phần cổ phiếu của mình
B. hưởng lợi nhuận kinh doanh
C. kiểm soát hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
D. sở hữu đối với phần vốn đầu tư
Nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam bao gồm:
A. tổ chức quốc tế và các cá nhân nước ngoài
B. Tổ chức quốc tế, cá nhân nước ngoài, và chính phủ nước ngoài
C. tổ chức quốc tế và Chính phủ nước ngoài
D. các nhân nước ngoài và Chính phủ nước ngoài
Mục tiêu ngân hàng thwong mại khi tham gia thị trường ngoại hối là:
A. phí dịch vụ
B. khoản “hoa hồng”
C. lệ phí trước bạ
D. phí môi giới
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:
A. là người mua- bán ngoại tệ nhằm mục đích kinh doanh kiếm lời
B. là người tham gia vào thị trường ngoại hối không vì mục tiêu kinh doanh kiếm lời
C. là người tham gia thị trường ngoại hối để đầu cơ tích trữ
D. là người tham gia thị trường ngoại hối để bảo lãnh cho các ngân hàng thương mại