Trong các hình thức sau, đâu là hình thức đầu tư gián tiếp nước ngoài?
A. Hợp đồng hợp tác kinh doanh BT
B. ODA
C. Hợp đồng hợp tác kinh doanh BTO
D. Hợp đồng hợp tác kinh doanh BOT
Lý thuyết của D.Ricardo và của H.O giống nhau ở điểm đều giả thiết
A. Cầu của hai nước là như nhau
B. Công nghệ sản xuất của hai nước là như nhau
C. Cung các yếu tố đầu vào của hai nước là như nhau
D. Hàm sản xuất của hai nước là như nhau
Lựa chọ tối ưu của nhà sản xuất là điểm:
A. nằm phía dưới hoặc vượt ra ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất
B. nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất
C. nằm vượt ra ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất
D. nằm dưới đường giới hạn khả nằng sản xuất
Nguyên nhân dẫn đến thương mại quốc tế theo lý thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo là do 2 quốc gia:
A. có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất khác nhau
B. có công nghệ sản xuất khác nhau
C. có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất giống nhau
D. có công nghệ sản xuất giống nhau
Trường hợp nào được coi là hiệu suất ổn định theo quy mô:
A. Quy mô sản xuất tăng thêm 100% thì sản lượng đầu ra tăng ít hơn 100%
B. Quy mô sản xuất tăng thêm bao nhiêu phần trăm thì sản lượng đầu ra cũng tăng thêm bấy nhiêu phần trăm
C. Quy mô sản xuất tăng thêm 100% thì sản lượng đầu ra tăng lớn hơn 100%
D. Quy mô càng tăng thi sản lượng đầu ra càng giảm
Nguyên nhân dẫn đến thương mại quốc tế theo lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith là do 2 quốc gia:
A. có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất giống nhau
B. có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất khác nhau
C. có năng suất lao động giống nhau
D. có năng suất lao động khác nhau
Hình thức liên kết kinh tế mà các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, hàng hóa và dịch vụ, vốn, sức lao động được tự do di chuyển giữa các nước thành viên là:
A. Đồng minh thuế quan (Custom Union)
B. Thị trường chung (common Market)
C. Liên minh kinh tế (Economic Union)
D. Khu vực mậu dịch tự do (FTA)
Nguyên tắc tối huệ quốc (MFN - Most Favoured Nation) là nguyên tắc mà:
A. các công dân của các bên tham gia trong quan hệ kinh tế thương mại được hưởng mọi quyền lợi và nghĩa vụ như nhau (trừ quyền bầu cử, ứng cử và tham gia nghĩa vụ quân sự).
B. các nhà kinh doanh trong nước và nước ngoài được đối xử đẳng như nhau
C. các bên dành cho nhau những ưu đãi và nhân nhượng tương xứng nhau trong quan hệ buôn bán với nhau
D. các bên tham gia sẽ giành cho nhau những ưu đãi không kém hơn những ưu đãi giành cho nước khác
Liên minh kinh tế (Economic Union) là khu vực mà:
A. hàng hóa, dịch vụ, vốn, sức lao động được di chuyển tự do trong khối, và các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ
B. hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên và các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ
C. hàng hóa, dịch vụ, vốn, sức lao động được di chuyển tự do trong khối; các nước thành viên phát hành đồng tiền chung và cùng thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ,chính sách kinh tế
D. hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên, các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan với các nước ngoài khối
Hình thức hội nhập khu vực nào dưới đây hình thành được cơ cấu kinh tế khu vực?
A. Thị trường chung
B. Khu vực thương mại tự do
C. Liên minh hải quan
D. Liên minh kinh tế
Lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng là điểm mà
A. Đường bàng quan tiếp xúc với với đường đồng lượng
B. Đường giới hạn khả năng sản xuất tiếp xúc với đường đồng lượng
C. Đường giới hạn khả năng sản xuất tiếp xúc với đường ngân sách
D. Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách
Lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng là điểm:
A. Nằm dưới đường giới hạn khả năng sản xuất
B. Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách
C. Đường bàng quan nằm trên dưới đường ngân sách
D. Đường bàng quan có điểm nằm dưới đường ngân sách
Thuế nhập khẩu và hạn ngạch nhập khẩu giống nhau ở điểm:
A. đều làm tăng giá hàng hóa hàng hoá nhập khẩu
B. đều là công cụ phi thuế quan của chính sách thương mại quốc tế
C. đều mang lại nguồn thu thuế cho chính phủ
D. áp dụng cho tất cả các mặt hàng nhập khẩu
Chính sách tự do hóa thương mại là chính sách mà:
A. Nhà nước không can thiệp vào ngoại thương
B. Nhà nước can thiệp vào ngoại thương bằng các công cụ thuế quan và phi thuế quan
C. Nhà nước nâng đỡ các nhà kinh doanh nội địa để bành trướng ra thị trường nước ngoài
D. Nhà nước bảo vệ các nhà kinh doanh nội địa
Hạn chế xuất khẩu tự nguyện về bản chất là:
A. biện pháp bắt buộc do nước nhập khẩu đưa ra để hạn chế xuất khẩu
B. biện pháp bắt buộc do nước nhập khẩu đưa ra để hạn chế nhập khẩu
C. biện pháp tự nguyện do nước nhập khẩu đưa ra để hạn chế xuất khẩu
D. biện pháp tự nguyện do nước xuất khẩu đưa ra để hạn chế xuất khẩu
Khi đồng nội tệ tăng giá sẽ:
A. làm tăng gánh nặng nợ nước ngoài
B. khuyến khích nhập khẩu hàng hóa
C. thu hút khách du lịch nước ngoài
D. kích thích tăng FDI và hạn chế đầu tư ra nước ngoài.
Ngân hàng công bố tỷ giá EUR/USD = 1,2985/26. Công ty A thu về 15.000 USD, trước nhu cầu cần mua nguyên vật liệu công ty đã bán số USD trên để lấy EUR. Số EUR mà công ty thu về sau khi bán số USD trên là:
A. 19.478
B. 11.515,43
C. 11.551,79
D. 19.539
Chế độ tỷ giá thả nổi (Floating Exchange Rate):
A. là chế độ tỷ giá mà nhà nước ấn định tỷ lệ trao đổi giữa các đồng tiền
B. là chế độ tỷ giá mà giá trị của một đồng tiền được gắn với giá trị của một đồng tiền khác hay với một rổ các đồng tiền khác, hay với một thước đo giá trị khác
C. là một chế độ tỷ giá mà giá trị của một đồng tiền được không chịu bất kỳ một sự quản lý và điều tiết của nhà nước
D. là chế độ tỷ giá mà ở đó giá cả đồng tiền một mặt được xác định trên cơ sở cung - cầu tiền tệ thị trường, mặt khác cũng chịu sự điều tiết từ phía chính phủ.
Cân bằng cán cân thanh toán quốc tế là trạng thái mà:
A. xuất khẩu ít hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy ra nước ngoài nhiều hơn chảy vào
B. xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy ra nước ngoài nhiều hơn chảy vào
C. xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy vào nhiều hơn chảy ra
D. tổng giá trị xuất khẩu bằng nhập khẩu, thu ngoại tệ về bằng với chi ngoại tệ ra
Khi cán cân thanh toán quốc tế thặng dư, chính phủ:
A. không cần phải quan tâm đến cán cân này nữa vì đấy là trạng thái lý tưởng của cán cân thanh toán
B. cần phải có giải pháp để khắc phục dù đấy là trạng thái lý tưởng của cán cân thanh toán
C. cần phải có giải pháp để khắc phục vì đấy là trạng thái không tốt của cán cân thanh toán
D. không cần phải quan tâm đến cán cân này nữa dù đây là trạng thái không tốt của cán cân thanh toán