Kinh tế quốc tế - BA05 (161)

Câu hỏi 622003:

Chế độ tỷ giá cố định (Fix Exchange Rate):

A. là chế độ tỷ giá mà tỷ giá hối đoán được tự do thả nổi trên thị trường
B. là một chế độ tỷ giá mà giá trị của một đồng tiền được không chịu bất kỳ một sự quản lý và điều tiết của nhà nước
C. là chế độ tỷ giámà ở đó giá cả đồng tiền một mặt được xác định trên cơ sở cung - cầu tiền tệ thị trường, mặt khác cũng chịu sự điều tiết từ phía chính phủ.
D. là chế độ tỷ giá mà giá trị của một đồng tiền được gắn với giá trị của một đồng tiền khác hay với một rổ các đồng tiền khác, hay với một thước đo giá trị khác

Câu hỏi 622004:

Khi đồng nội tệ tăng giá sẽ:

A. khuyến khích FDI
B. bất lợi cho nhập khẩu
C. có lợi cho xuất khẩu
D. kích thích đầu tư ra nước ngoài

Câu hỏi 622005:

NAFTA được coi là:

A. Liên minh kinh tế (Economic Union)
B. Thị trường chung (common Market)
C. Liên minh tiền tệ (Monetary Union)
D. Khu vực mậu dịch tự do (FTA-Free Trade Area)

Câu hỏi 622006:

Ưu điểm của chính sách thương mại tự do là:

A. Giảm bớt sức cạnh tranh của hàng nhập khẩu
B. Bảo hộ các nhà sản xuất kinh doanh trong nước, giúp họ tăng cường sức mạnh trên thị trường nội địa
C. Giúp nhà xuất khẩu tăng sức cạnh tranh để xâm chiếm thị trường nước ngoài
D. Tạo môi trường cạnh tranh gay gắt từ đó kích thích các nhà sản xuất nội địa phát triển SX và hoàn thiện

Câu hỏi 622071:

Tác dụng tích cực của đầu tư quốc tế KHÔNG phải là:

A. giúp nước đầu tư tránh được hàng rào bảo hộ thương mại
B. làm tăng hiệu quả kinh tế trong nền kinh tế Thế giới
C. các nước nhận đầu tư giảm sự lệ thuộc về kinh tế - chính trị
D. giúp nước nhận đầu tư bù đắp khoản thiếu hụt ngoại tệ trong cán cân thanh toán

Câu hỏi 622072:

Trong mô hình Heckscher-Ohlin đường giới hạn khả năng sản xuất là:

A. Đường thẳng và có chi phí cơ hội là không đổi
B. Đường thẳng dốc xuống
C. Đường cong lồi so với gốc tọa độ
D. Đường cong lồi so với gốc tọa độ và có chi phí cơ hội là không đổi

Câu hỏi 622073:

Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường thẳng khi:

A. hiệu suất tăng dần theo quy mô
B. hiệu suất giảm dần theo quy mô
C. chi phí cơ hội là không đổi
D. chi phí cơ hội tăng dần

Câu hỏi 622074:

Trong mô hình lợi thế so sánh, David Ricardo dựa trên giả định:

A. chỉ có vốn (K) và lao động (L) là hai yếu tổ duy nhất tạo nên giá trị sản phẩm
B. chỉ có lao động (L) là yếu tố duy nhất tạo nên giá trị sản phẩm
C. chỉ có 2 quốc gia sản xuất hai loại hàng hóa bằng công nghệ giống nhau
D. có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất khác nhau

Câu hỏi 26211:

Cấp độ hội nhập cao nhất trong các cấp độ hội nhập kinh tế khu vực là

A. Liên minh hải quan
B. Liên minh kinh tế
C. Liên minh tiền tệ
D. Thị trường chung

Câu hỏi 26212:

Trợ cấp xuất khẩu khiến:

A. thương mại được tự do hóa
B. tăng tính cạnh tranh bình đẳng trong môi trường quốc tế
C. nước nhập khẩu được nhập khẩu hàng hóa với giá cạnh tranh hơn
D. nước nhập khẩu phải nhập khẩu hàng hóa với giá cao hơn

Câu hỏi 26213:

Thuế đối kháng là thuế áp dụng cho:

A. Hàng hóa của nước trong cùng khu vực
B. Hàng hóa của nước đánh thuế cao với hàng hóa của nước mình
C. Hàng hóa của nước đánh thuế thấp với hàng hóa của nước mình
D. Hàng hóa của nước đối tác

Câu hỏi 26214:

Chi phí cơ hội giữa các nước khác nhau theo lý thuyết H-O là do sự khác biệt về:

A. công nghệ sản xuất giữa các nước
B. lợi thế tuyệt đối giữa các nước
C. hiệu suất theo quy mô ở các ngành
D. hàm lượng tương đối các yếu tổ đầu vào để sản xuất hàng hóa

Câu hỏi 26319:

Thặng dư cán cân thanh toán quốc tế là trạng thái mà:

A. xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy ra nước ngoài nhiều hơn chảy vào
B. xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy vào nhiều hơn chảy ra
C. Tổng giá trị xuất khẩu bằng nhập khẩu, tổng các khoản thu của từ nước ngoài bằng với tổng các khoản chi cho nước ngoài
D. xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy ra nước ngoài nhiều hơn chảy vào

Câu hỏi 26320:

Để khắc phục tình trạng thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế cần điều chỉnh tỷ giá hối đoái theo hướng

A. hạn chế xuất khẩu, tăng cường nhập khẩu
B. hạn chế nhập khẩu, tăng cường xuất khẩu
C. hạn chế xuất nhập khẩu
D. tăng cường xuất nhập khẩu

Câu hỏi 26322:

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện khiến:

A. thương mại không được tự do
B. thương mại phát triển ổn định
C. tăng tính cạnh tranh bình đẳng trong môi trường quốc tế
D. thương mại được tự do hóa

Câu hỏi 672620:

Mục tiêu ngân hàng trung ương khi tham gia thị trường ngoại hối là mua bán ngoại tệ trên thị trường để:

A. điều tiết phí môi giới trên thị trường này
B. điều tiết tỷ giá hối đoái
C. điều tiết mức hoa hồng trên thị trường này
D. điều tiết lợi nhuân

Câu hỏi 672621:

Mục tiêu của nhà đầu cơ khi tham gia thị trường ngoại hối là:

A. khoản “hoa hồng”
B. phí môi giới
C. phí dịch vụ
D. lợi nhuận

Câu hỏi 672624:

Theo HO, nguyên nhân dẫn đến thương mại quốc tế là do có sự khác biệt về:

A. hiệu suất theo quy mô ở các ngành
B. công nghệ sản xuất
C. sở thích của người tiêu dùng
D. tổ hợp tương đối các yếu tố đầu vào

Câu hỏi 672625:

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện (VER) khác hạn ngạch nhập khẩu (Quota) ở điểm:

A. Về hình thức, VER mang tính tự nguyện còn Quota mang tính bắt buộc
B. VER hạn chế số lượng hàng xuất khẩu của 1 nước còn Quota thì hạn chế giá trị hàng nhập khẩu của nước đó
C. Quota cản trở tự do hóa thương mại còn VER thì không
D. VER hạn chế số lượng hàng nhập khẩu còn Quota thì hạn chế giá trị hàng nhập khẩu

Câu hỏi 672627:

Hiệp định TRIPS khác hiệp định TRIM ở điểm

A. TRIPS đề cập đến thương mại của quyền sở hữu trí tuệ trong khi TRIMs liên quan đến đầu tư liên quan đến thương mại
B. TRIPS đề cập đến đầu tư quyền sở hữu trí tuệ trong khi TRIMs liên quan đến thương mại
C. TRIPS đề cập đến rào cản thuế quan trong khi TRIMs liên quan đến các rào cản phi thuế quan
D. TRIPS đề cập đến bán phá giá trong khi TRIMs liên quan đến trợ cấp
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.