Loại trợ cấp được phép sử dụng không giới hạn theo Hiệp định nông nghiệp là:
A. Trợ cấp xuất khẩu
B. Trợ cấp hộp xanh lơ (Blue Boza0
C. Trợ cấp hộp hổ phách (Amber box)
D. Trợ cấp hộp xanh lá cây (Green Box)
Quốc gia này được coi là dồi dào tương đối về lao động hơn quốc gia kia khi:
A. có đông dân hơn
B. có mức lương cao hơn
C. tỷ lệ L/K của nước đó nhỏ hơn nước kia
D. tỷ lệ L/K của nước đó lớn hơn nước kia
Khi cán cân thanh toán quốc tế bị bội thu, chính phủ cần phải:
A. Tăng xuất khẩu hàng hóa
B. Phá giá tiền tệ
C. Tăng nhập khẩu hàng hóa
D. Nâng lãi suất chiết khấu
Thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế là trạng thái mà:
A. xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy ra nước ngoài nhiều hơn chảy vào
B. xuất khẩu ít hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy ra nước ngoài nhiều hơn chảy vào
C. xuất khẩu ít hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy vào nhiều hơn chảy ra
D. xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy vào nhiều hơn chảy ra
Nhược điểm của chính sách thương mại bảo hộ là:
A. bảo thủ và trì trệ trong kinh doanh của các doanh nghiệp nội địa
B. thúc đẩy sự tự do hóa lưu thông hàng hóa giữa các nước
C. cạnh tranh gay gắt trên thị trường nội địa, kích thích các nhà sản xuất phát triển
D. cạnh tranh phát triển, kích thích nâng cao chất lượng hạ giá sản phẩm
Hiệp định TRIPS khác hiệp định TRIM ở điểm
A. TRIPS đề cập đến thương mại của quyền sở hữu trí tuệ trong khi TRIMs liên quan đến đầu tư liên quan đến thương mại
B. TRIPS đề cập đến đầu tư quyền sở hữu trí tuệ trong khi TRIMs liên quan đến thương mại
C. TRIPS đề cập đến rào cản thuế quan trong khi TRIMs liên quan đến các rào cản phi thuế quan
D. TRIPS đề cập đến bán phá giá trong khi TRIMs liên quan đến trợ cấp
Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) hiện nay được coi là hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào?
A. Khu vực mậu dịch tự do (FTA)
B. Đồng minh thuế quan (Custom Union)
C. Thị trường chung (common Market)
D. Liên minh kinh tế (Economic Union)
Hạn chế xuất khẩu tự nguyện (VER) khác hạn ngạch nhập khẩu (Quota) ở điểm:
A. Về hình thức, VER mang tính tự nguyện còn Quota mang tính bắt buộc
B. VER hạn chế số lượng hàng xuất khẩu của 1 nước còn Quota thì hạn chế giá trị hàng nhập khẩu của nước đó
C. Quota cản trở tự do hóa thương mại còn VER thì không
D. VER hạn chế số lượng hàng nhập khẩu còn Quota thì hạn chế giá trị hàng nhập khẩu
Theo HO, nguyên nhân dẫn đến thương mại quốc tế là do có sự khác biệt về:
A. hiệu suất theo quy mô ở các ngành
B. công nghệ sản xuất
C. sở thích của người tiêu dùng
D. tổ hợp tương đối các yếu tố đầu vào
Mục tiêu ngân hàng thương mại khi tham gia thị trường ngoại hối là:
A. khoản “hoa hồng” và lợi nhuận
B. lợi nhuận và phí môi giới
C. Lợi nhuận và phí dịch vụ
D. lệ phí trước bạ và lợi nhuận
Trên thị trường ngoại hối, nếu thực hiện mua bán giao ngay thì 2 bên sẽ thực hiện thanh toán:
A. ngay sau khi Hợp đòng được ký kết
B. ngay trong ngày Hợp đòng được ký kết
C. trong phạm vi 2 ngày làm việc kể từ ngày ký kết Hợp đồng
D. trong phạm vi 1 tuần làm việc kể từ ngày ký kết Hợp đồng
Mục tiêu của nhà đầu cơ khi tham gia thị trường ngoại hối là:
A. khoản “hoa hồng”
B. phí môi giới
C. phí dịch vụ
D. lợi nhuận
Mục tiêu ngân hàng trung ương khi tham gia thị trường ngoại hối là mua bán ngoại tệ trên thị trường để:
A. điều tiết phí môi giới trên thị trường này
B. điều tiết tỷ giá hối đoái
C. điều tiết mức hoa hồng trên thị trường này
D. điều tiết lợi nhuân
Hạn chế xuất khẩu tự nguyện khiến:
A. thương mại không được tự do
B. thương mại phát triển ổn định
C. tăng tính cạnh tranh bình đẳng trong môi trường quốc tế
D. thương mại được tự do hóa
Thặng dư cán cân thanh toán quốc tế là trạng thái mà:
A. xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy ra nước ngoài nhiều hơn chảy vào
B. xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy vào nhiều hơn chảy ra
C. Tổng giá trị xuất khẩu bằng nhập khẩu, tổng các khoản thu của từ nước ngoài bằng với tổng các khoản chi cho nước ngoài
D. xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy ra nước ngoài nhiều hơn chảy vào
Chi phí cơ hội giữa các nước khác nhau theo lý thuyết H-O là do sự khác biệt về:
A. công nghệ sản xuất giữa các nước
B. lợi thế tuyệt đối giữa các nước
C. hiệu suất theo quy mô ở các ngành
D. hàm lượng tương đối các yếu tổ đầu vào để sản xuất hàng hóa
Thuế đối kháng là thuế áp dụng cho:
A. Hàng hóa của nước trong cùng khu vực
B. Hàng hóa của nước đánh thuế cao với hàng hóa của nước mình
C. Hàng hóa của nước đánh thuế thấp với hàng hóa của nước mình
D. Hàng hóa của nước đối tác
Trong mô hình lợi thế so sánh, David Ricardo dựa trên giả định:
A. chỉ có vốn (K) và lao động (L) là hai yếu tổ duy nhất tạo nên giá trị sản phẩm
B. chỉ có lao động (L) là yếu tố duy nhất tạo nên giá trị sản phẩm
C. chỉ có 2 quốc gia sản xuất hai loại hàng hóa bằng công nghệ giống nhau
D. có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất khác nhau
Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường thẳng khi:
A. hiệu suất tăng dần theo quy mô
B. hiệu suất giảm dần theo quy mô
C. chi phí cơ hội là không đổi
D. chi phí cơ hội tăng dần
Chế độ tỷ giá mà mối tương quan về giá cả giữa các loại đồng tiền, một mặt được xác định trên cơ sở cung - cầu tiền tệ thị trường, mặt khác cũng chịu sự điều tiết từ phía chính phủ là:
A. chế độ tỷ giá cố định
B. chế độ tỷ giá “neo”
C. chế độ tỷ giá thả nổi
D. chế độ tỷ giá thả nổi có điều tiết