Chế độ tỷ giá thả nổi (Floating Exchange Rate):
A. là chế độ tỷ giá mà nhà nước ấn định tỷ lệ trao đổi giữa các đồng tiền
B. là chế độ tỷ giá mà giá trị của một đồng tiền được gắn với giá trị của một đồng tiền khác hay với một rổ các đồng tiền khác, hay với một thước đo giá trị khác
C. là một chế độ tỷ giá mà giá trị của một đồng tiền được không chịu bất kỳ một sự quản lý và điều tiết của nhà nước
D. là chế độ tỷ giá mà ở đó giá cả đồng tiền một mặt được xác định trên cơ sở cung - cầu tiền tệ thị trường, mặt khác cũng chịu sự điều tiết từ phía chính phủ.
Ngân hàng công bố tỷ giá EUR/USD = 1,2985/26. Công ty A thu về 15.000 USD, trước nhu cầu cần mua nguyên vật liệu công ty đã bán số USD trên để lấy EUR. Số EUR mà công ty thu về sau khi bán số USD trên là:
A. 19.478
B. 11.515,43
C. 11.551,79
D. 19.539
Khi đồng nội tệ tăng giá sẽ:
A. làm tăng gánh nặng nợ nước ngoài
B. khuyến khích nhập khẩu hàng hóa
C. thu hút khách du lịch nước ngoài
D. kích thích tăng FDI và hạn chế đầu tư ra nước ngoài.
Hạn chế xuất khẩu tự nguyện về bản chất là:
A. biện pháp bắt buộc do nước nhập khẩu đưa ra để hạn chế xuất khẩu
B. biện pháp bắt buộc do nước nhập khẩu đưa ra để hạn chế nhập khẩu
C. biện pháp tự nguyện do nước nhập khẩu đưa ra để hạn chế xuất khẩu
D. biện pháp tự nguyện do nước xuất khẩu đưa ra để hạn chế xuất khẩu
Chính sách tự do hóa thương mại là chính sách mà:
A. Nhà nước không can thiệp vào ngoại thương
B. Nhà nước can thiệp vào ngoại thương bằng các công cụ thuế quan và phi thuế quan
C. Nhà nước nâng đỡ các nhà kinh doanh nội địa để bành trướng ra thị trường nước ngoài
D. Nhà nước bảo vệ các nhà kinh doanh nội địa
Thuế nhập khẩu và hạn ngạch nhập khẩu giống nhau ở điểm:
A. đều làm tăng giá hàng hóa hàng hoá nhập khẩu
B. đều là công cụ phi thuế quan của chính sách thương mại quốc tế
C. đều mang lại nguồn thu thuế cho chính phủ
D. áp dụng cho tất cả các mặt hàng nhập khẩu
Lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng là điểm:
A. Nằm dưới đường giới hạn khả năng sản xuất
B. Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách
C. Đường bàng quan nằm trên dưới đường ngân sách
D. Đường bàng quan có điểm nằm dưới đường ngân sách
Lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng là điểm mà
A. Đường bàng quan tiếp xúc với với đường đồng lượng
B. Đường giới hạn khả năng sản xuất tiếp xúc với đường đồng lượng
C. Đường giới hạn khả năng sản xuất tiếp xúc với đường ngân sách
D. Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách
Hình thức hội nhập khu vực nào dưới đây hình thành được cơ cấu kinh tế khu vực?
A. Thị trường chung
B. Khu vực thương mại tự do
C. Liên minh hải quan
D. Liên minh kinh tế
Liên minh kinh tế (Economic Union) là khu vực mà:
A. hàng hóa, dịch vụ, vốn, sức lao động được di chuyển tự do trong khối, và các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ
B. hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên và các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ
C. hàng hóa, dịch vụ, vốn, sức lao động được di chuyển tự do trong khối; các nước thành viên phát hành đồng tiền chung và cùng thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ,chính sách kinh tế
D. hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên, các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan với các nước ngoài khối
Nguyên tắc tối huệ quốc (MFN - Most Favoured Nation) là nguyên tắc mà:
A. các công dân của các bên tham gia trong quan hệ kinh tế thương mại được hưởng mọi quyền lợi và nghĩa vụ như nhau (trừ quyền bầu cử, ứng cử và tham gia nghĩa vụ quân sự).
B. các nhà kinh doanh trong nước và nước ngoài được đối xử đẳng như nhau
C. các bên dành cho nhau những ưu đãi và nhân nhượng tương xứng nhau trong quan hệ buôn bán với nhau
D. các bên tham gia sẽ giành cho nhau những ưu đãi không kém hơn những ưu đãi giành cho nước khác
Hình thức liên kết kinh tế mà các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, hàng hóa và dịch vụ, vốn, sức lao động được tự do di chuyển giữa các nước thành viên là:
A. Đồng minh thuế quan (Custom Union)
B. Thị trường chung (common Market)
C. Liên minh kinh tế (Economic Union)
D. Khu vực mậu dịch tự do (FTA)
Nguyên nhân dẫn đến thương mại quốc tế theo lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith là do 2 quốc gia:
A. có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất giống nhau
B. có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất khác nhau
C. có năng suất lao động giống nhau
D. có năng suất lao động khác nhau
Trường hợp nào được coi là hiệu suất ổn định theo quy mô:
A. Quy mô sản xuất tăng thêm 100% thì sản lượng đầu ra tăng ít hơn 100%
B. Quy mô sản xuất tăng thêm bao nhiêu phần trăm thì sản lượng đầu ra cũng tăng thêm bấy nhiêu phần trăm
C. Quy mô sản xuất tăng thêm 100% thì sản lượng đầu ra tăng lớn hơn 100%
D. Quy mô càng tăng thi sản lượng đầu ra càng giảm
Nguyên nhân dẫn đến thương mại quốc tế theo lý thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo là do 2 quốc gia:
A. có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất khác nhau
B. có công nghệ sản xuất khác nhau
C. có tổ hợp các yếu tố đầu vào của sản xuất giống nhau
D. có công nghệ sản xuất giống nhau
Nhược điểm của chính sách thương mại tự do là:
A. tạo môi trường cạnh tranh gay gắt trên thị trường nội địa, kích thích các nhà sản xuất phát triển và hoàn thiện
B. cạnh tranh phát triển kích thích nâng cao chất lượng hạ giá sản phẩm
C. những nhà kinh doanh sản xuất trong nước phát triển chưa đủ mạnh dễ bị phá sản trước sự tấn công của hàng hóa nước ngoài
D. thúc đẩy sự tự do hóa lưu thông hàng hóa giữa các nước
Đường giới hạn khả năng sản xuất là:
A. Tập hợp các tổ hợp của hai hàng hóa (X và Y) mà người tiêu dùng có thể mua khi sử dụng toàn bộ thu nhập
B. Tập hợp các tổ hợp của hai hàng hóa (X và Y) mang lại cùng một độ thỏa dụng
C. Tập hợp các điểm giới hạn tối đa khả năng sản xuất của doanh nghiệp khi sử dụng nguồn lực một cách tối đa
D. Tập hợp các điểm giới hạn tối đa khả năng sản xuất của quốc gia khi sử dụng nguồn lực một cách tối đa
Nhược điểm của chính sách thương mại bảo hộ là:
A. thị trường hàng hóa kém đa dạng, mẫu mã, kiểu dáng, chất lượng hàng hóa kém cải tiến, giá cả hàng hóa đắt
B. tạo môi trường cạnh tranh gay gắt trên thị trường nội địa, kích thích các nhà sản xuất phát triển và hoàn thiện
C. cạnh tranh phát triển, kích thích nâng cao chất lượng hạ giá sản phẩm
D. thúc đẩy sự tự do hóa lưu thông hàng hóa giữa các nước
Loại trợ cấp được phép sử dụng không giới hạn theo Hiệp định nông nghiệp là:
A. Trợ cấp xuất khẩu
B. Trợ cấp hộp xanh lơ (Blue Boza0
C. Trợ cấp hộp hổ phách (Amber box)
D. Trợ cấp hộp xanh lá cây (Green Box)
Quốc gia này được coi là dồi dào tương đối về lao động hơn quốc gia kia khi:
A. có đông dân hơn
B. có mức lương cao hơn
C. tỷ lệ L/K của nước đó nhỏ hơn nước kia
D. tỷ lệ L/K của nước đó lớn hơn nước kia