Đối với nước đi đầu tư, FDI có hiệu ứng tiêu cực là:
A. Ảnh hưởng đến sản lượng của xuất khẩu
B. Không tăng đươck tỷ suất lợi nhuận
C. Không tránh được các ràm cản thương mại
D. Không tăng được GDP
Trong trao đổi quốc tế về vốn, những nhận định nào sau đây đúng?
A. Hai bên chỉ trao đổi kinh nghiệm kinh doanh
B. Hai bên chỉ trao đổi quyền sử dụng vốn
C. Hai bên chỉ trao đổi kinh nghiệm quản lý vốn
D. Hai bên chỉ trao đổi quyền sở hữu vốn
Đầu tư gián tiếp nước ngoài là hình thức đầu tư mà nhà đầu tư
A. không có quyền sở hữu đối với công ty
B. vừa có quyền sở hữu, vừa có quyền kiểm soát công ty
C. có quyền quản lý, điều hành công ty
D. không có quyền kiểm soát đối với công ty
Trong số các hình thức sau hình thức đầu tư quốc tế gián tiếp gồm:
A. nhà đầu tư nước ngoài mua 10% cổ phiếu của các công ty cổ phần ở Việt Nam
B. hãng Samsung đầu tư 100% vốn xây dựng thêm nhà máy sản xuất điện thoại tại Việt Nam
C. Chỉnh phủ Việt Nam cho nông dân vay ưu đãi để xóa đói giảm nghèo
D. nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phiếu của các công ty cổ phần ở Việt Nam để trở thành nhà đầu tư chiến lược để được tham gia điều hành công ty
Trong định hướng phát triển đầu tư quốc tế, Việt Nam KHÔNG xác định:
A. vốn đầu tư quốc tế là nguồn vốn quyết định để xây dựng và phát triển đất nước
B. thu hút vốn đầu tư quốc tế trên cơ sở giữ vững chủ quyền lãnh thổ, độc lập về kinh tế, chính trị
C. vốn đầu tư quốc tế là một nguồn vốn quan trọng
D. Việt Nam sẽ ngày càng hoàn thiện hệ thống pháp luật để thu hút ngày càng nhiều hơn vốn đầu tư quốc tế
Trong các hình thức sau, đâu là hình thức đầu tư gián tiếp nước ngoài:
A. Hợp đồng hợp tác kinh doanh
B. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài
C. Mua 10% cổ phiếu hoặc trái phiếu
D. Doanh nghiệp liên doanh
Đối với nước nhận đầu tư, FDI có hiệu ứng tích cực là:
A. Ảnh hưởng đến sản lượng của ngành
B. Tránh được các ràm cản thương mại
C. Tăng tỷ suất lợi nhuận
D. Tạo công ăn việc làm ở trong nước
Trong hình thức đầu tư quốc tế trực tiếp thì:
A. chủ đầu tư bỏ vốn và trực tiếp quản lý, điều hành hoạt động sử dụng vốn
B. chủ đầu tư bỏ vốn mua cổ phiểu chờ hưởng lãi
C. chủ đầu tư bỏ vốn mua cổ phiểu công ty
D. chủ đầu tư bỏ vốn và không trực tiếp quản lý, điều hành hoạt động sử dụng vốn
Tài khoản vãng lai của một nước chính là
A. tổng hợp của tài khoản thương mại và tài khoản ròng của một nước (EX-IM+E)
B. tài khoản thương mại (EX-IM) của nước đó
C. tài khoản vốn (C) của nước đó
D. tài khoản thu nhập ròng (E) của nước đó
Trong đầu tư quốc tế:
A. vốn có thể tồn tại dưới các dạng: tiền, hiện vật, phi hiện vật
B. vốn chỉ tồn tại dưới dạng cổ phiếu, trái phiếu chính phủ
C. vốn chỉ tồn tại dưới dạng hiện vật
D. vốn chỉ tồn tại dưới dạng tiền
Di chuyển vốn quốc tế ngắn hạn thường:
A. Dưới 3 năm
B. Không quá một năm
C. Dưới 3 tháng
D. Dưới 5 năm
Trong đầu tư quốc tế trực tiếp, nhận định nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Nước nhận đầu tư tạo thêm được công ăn việc làm, góp phần xóa đói giảm nghèo
B. Chủ đầu tư nước ngoài tránh được hàng rào bảo hộ thương mại của nước sở tại
C. Chủ đầu tư nước ngoài ít khả năng gặp rủi ro trong đầu tư hơn đầu tư trong nước
D. Bên nhận đầu tư sẽ thu hút được công nghệ tiên tiến của nước ngoài
Di chuyển vốn ngắn hạn được thực hiện dưới hình thức:
A. Mua Thương phiếu
B. Hợp đồng hợp tác kinh doanh
C. ODA
D. Mua cổ phiếu hay trái phiếu của doanh nghiệp
Trong các hình thức sau, đâu là hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài?
A. Vay ưu đãi từ nước ngoài
B. Hợp đồng hợp tác kinh doanh
C. Mua trái phiếu
D. ODA
Đâu KHÔNG phải là tác động tích cực của FDI?
A. Giảm tỷ suất lợi nhuận trong nước
B. Tăng thu nhập quốc nội
C. Tạo công ăn việc làm, tăng thu nhập cho người dân
D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Bất cập của các dự án BOT khi triển khai tại Việt Nam:
A. Triển khai ở quá nhiều địa phương và trong nhiều lĩnh vực
B. Gây ra tình trạng thiếu vốn đầu tư xây dựng
C. Cơ sở hạ tầng khó phát triển
D. Gánh nặng nợ cho thế hệ sau khi quản lý không hiệu quả
Tác động tiêu cực của FDI đối với nước nhận đầu tư là:
A. giảm tỷ suất lợi nhuận trong nước
B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
C. tạo công ăn việc làm và tăng thu nhập của người dân
D. tăng thu nhập quốc nội
Đầu tư trực tiếp nước ngoài và đầu tư gián tiếp nước ngoài khác nhau ở điểm nhà đầu tư có quyền hay không có quyền:
A. bán cổ phần cổ phiếu của mình
B. hưởng lợi nhuận kinh doanh
C. kiểm soát hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
D. sở hữu đối với phần vốn đầu tư
Nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam bao gồm:
A. tổ chức quốc tế và các cá nhân nước ngoài
B. Tổ chức quốc tế, cá nhân nước ngoài, và chính phủ nước ngoài
C. tổ chức quốc tế và Chính phủ nước ngoài
D. các nhân nước ngoài và Chính phủ nước ngoài
Mục tiêu ngân hàng thwong mại khi tham gia thị trường ngoại hối là:
A. phí dịch vụ
B. khoản “hoa hồng”
C. lệ phí trước bạ
D. phí môi giới